Về trang chủ

VOS

Công ty Cổ phần Vận tải Biển Việt Nam

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiHOSECT
10.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
10.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
11.554

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
52,3%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+0.2điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→369.16B
EV/EBITDA hợp lý→4.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
11.554
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA369.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.6922.0991.5811.1981.0928298431.059821735743787684·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·7694942603510353781711741829720082·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·072556534535087871203006000·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·777618515601503579548605510463468410412·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·284282287282289285301291283280280289280·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·971051231429075911368686115170186·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·971051231429075911368686116171186·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·481571177646363827214274·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,80,8·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.2157921.1341.4801.6551.9672.2772.5863.0433.5043.8964.3044.658·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·55416831322859623100·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·55416831322859623100·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.4874849461.2171.4991.8022.1052.4342.8473.2893.6684.0484.429·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.4794759381.2091.4911.7932.0962.4252.8383.2803.6584.0384.419·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·99889999910101010·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·28272625258696969794828282·
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2524232222919192017000·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·444447777777777828282·
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,2−0,1−0,1−0,030−0,20000000·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·14511313120510373675097118145174146·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·145113131205103585235475679107130·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.9072.8912.7152.6782.7472.7963.1203.6453.8644.2394.6395.0915.342·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.7929021.0431.1501.7382.2872.4132.9913.2263.6103.6303.7854.107·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·6784105246317279121.1761.2311.018711589538749·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1340001454717327006083518788164·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2382020431828272321191757·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.1144935195191.0111.3761.2361.7602.2082.8993.0413.2473.359·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·6240004928577171.2411.6892.1832.5222.7292.841·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.1161.9891.6721.5281.0095087086546386291.0091.2911.221·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.1161.9891.6721.5281.0095087086546386291.0091.2911.221·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.400·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000600·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·3922385328282828282828281212·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·32234921798−421−921−722−775−791−801−443−140−210·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000001513·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.9072.8912.7152.6782.7472.7963.1203.6453.8644.2394.6395.0915.342·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.4001.400·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000001600·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
18
Kém
Chất lượng dồn tích
57
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
27
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.59 · phân vị 78 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.01
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.261
GMI
0.370
AQI
1.747
SGI
0.557
DEPI
2.710
SGAI
1.672
TATA
0.111
LVGI
2.353

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,38phân vị 28
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
21,4%phân vị 91
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The forensic indicators show a mixed picture. The Beneish M-Score is -1.5876 (78th percentile among Vietnamese peers), signalling more aggressive accounting metrics than most local peers and a year-over-year change of -1.01 that marks the start of the deterioration in the score. Several Beneish components point to specific areas of change (DSRI 2.2607, DEPI 2.7103, LVGI 2.3529, SGAI 1.6717) while statutory loss tests are not met and accumulated losses are not present.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish DSRI (Days Sales Receivable Index) = 2.2607. DSRI measures receivables relative to sales; a value well above 1 can indicate receivables and revenue recognition expanding faster than sales. Here it is 2.2607, consistent with elevated receivables signals below.
  • Receivables outside the trade cycle = 21.4% of total assets (91st percentile versus Vietnamese non-financial companies). This measure (prepayments to suppliers, loans receivable, long-term receivables) is unusually large relative to peers and is a material line-item to inspect.
  • Beneish DEPI (Depreciation Index) = 2.7103. DEPI >1 indicates depreciation expense is lower relative to prior-period implied depreciation (i.e. the reported depreciation charge has fallen compared with implied economic depreciation), which can inflate earnings; 2.71 is a large value.
  • Beneish LVGI (Leverage Growth Index) = 2.3529. LVGI >1 shows leverage (total debt/total assets) has increased; 2.35 indicates substantial leverage growth year-over-year, which raises risk if earnings/cashflow weaken.
  • Earnings-Quality sub-scores: Cash conversion = 0.0/100 and Receivables quality = 0.0/100, Revenue quality = 0.0/100. These scores measure how much reported profit converts into cash, the nature of receivables, and revenue persistence; zeros are clear concerns for cash/receivables/revenue sustainability.
  • Altman Z-Score = 1.89 ("grey zone"). This measures distance to bankruptcy; 1.89 places the company in the grey zone rather than the safe zone.
  • Piotroski F-Score = 3/9. The Piotroski score measures nine fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency); 3/9 indicates weak fundamentals by that metric.
  • Beneish SGAI (Sales, General & Admin Index) = 1.6717. SGAI >1 indicates SG&A is rising relative to sales and can signal expense recognition changes; 1.67 is elevated.
  • Earnings-Quality overall = 18.3/100 and Margin quality = 27.3/100, with Accruals quality 57.0/100. The overall and margin scores are low, suggesting earnings may be of low quality even if accruals are not extremely extreme.
Tín hiệu tích cực
  • Beneish GMI (Gross Margin Index) = 0.3704. GMI <1 means gross margin improved year-over-year; this component suggests gross-margin trends are favourable by the GMI measure.
  • Beneish SGI (Sales Growth Index) = 0.5566. SGI <1 indicates sales shrank rather than grew; while shrinkage can be a concern, in Beneish logic a value below 1 reduces pressure to manage earnings via accruals (it does not itself prove conservatism).
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1112 (11.12%). TATA measures total accruals relative to assets; while not negligible, it is not extremely high versus many aggressive cases and accruals-quality is middling (57/100), not zero.
  • No accumulated losses and owner's equity (excluding minority interest) is positive. These balance-sheet facts show the company is not reporting negative retained earnings and has positive equity.
  • Statutory loss tests (Decree 155/2020 Art. 120(1)(e), as amended) — none met. The audited annual statements do not trigger the listed-company statutory loss removal tests.
Rủi ro sở hữu

Majority ownership is concentrated: Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam holds 51.0%. Other institutional holders include Tổng Công ty Lương thực Miền Nam 2.1%, Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt 1.6%, and BVH 0.7%. This is a state/sovereign-related controlling shareholding structure which can affect related-party flows, group transactions and reporting priorities.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) that reconcile trade receivables, prepayments and loans receivable to the line items in the balance sheet to explain the 21.4% of assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile operating cash flow to net profit in the cashflow statement and the management discussion to understand why three-year cash conversion is 0.38 (28th percentile) and why cash conversion quality scores are 0/100.
  • Examine the fixed-asset note (useful lives, depreciation methods, additions and disposals) to assess the drivers of DEPI = 2.7103 and whether depreciation policies changed year-over-year.
  • Check the related-party schedules and segment/notes for loans, guarantees, or large prepayments to group entities (and their terms) given the concentrated state-owner structure and the high receivables outside the trade cycle.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
1.89
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.10
Âm
Tổng hợp
64
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay6.72×Biên HĐKD0.02×Vòng quay0.79×Đòn bẩy1.85=ROE14.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+1.2%
Biến động
34.6%
Mức sụt giảm tối đa
−44.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.96P/E
P/B
0.71
P/S
0.49
ROE
14.8%
ROA
9.0%
EPS
2.177
BVPS
15.112
Biên gộp
6.2%
Biên ròng
9.8%
D/E
0.36
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.50
Tăng trưởng DT
−44.3%
Tăng trưởng LN
−9.1%
EV/EBITDA
4.07
Tỷ suất cổ tức
10.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
140 triệu
Vốn điều lệ
1.400 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Vận tải Thủy
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →