Về trang chủ

CCR

Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiHNXCT
14.200
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
14.200
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.928

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→50.51B
EV/EBITDA hợp lý→7.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→14.200
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.928
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA50.5 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·86513837472648625256645432
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·6334155281636463849341818
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1223200000003
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·171318281710111513610119
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2211830,70,2220,30,50,30,2
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·120,7110,7110,80,70,711
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·120,7110,7110,80,70,711
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·30,520,40,100,10,10,040,10,219240,5
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,50,3
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·267264270270279297312316315330328341342
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,10,10,10,20,40,70,911,01,01,01,00,1
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,10,10,10,20,40,70,911,01,01,01,00,1
Tài sản cố định (tỷ VND)
·249259266266277294309311309322322335340
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·249258266266277294309311309322322335339
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,50,60,050,090,10,20000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1111111222222
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1111111222222
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·510,510,30,40,8143340,6
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·510,510,30,40,40,143340,6
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·353315308308327323360378367386392396374
Nợ phải trả (tỷ VND)
·61343028254284111108127137174170
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·55251815202531291529316520
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2222088665021
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,30,090,30,20,110,020,60,50,060,110,3
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·69121341754829298106109150
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·6791101246728694105106146
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·293281278280302281276267259258254219201
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·293281278280302281276267259258254219201
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·245245245245245245245245245245245158158
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,30,30,30,30,30,30,30000190
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·000000000004242
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·151515158532220,30,030
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2917141645272416885−10
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000033
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·353315308308327323360378367386392396374
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·245245245245245245245245245245245158158
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·4444444444400

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
85
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.98 · phân vị 67 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.05
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.905
GMI
0.890
AQI
3.259
SGI
1.456
DEPI
0.972
SGAI
1.008
TATA
−0.097
LVGI
1.646

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,17phân vị 77
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,5%phân vị 25
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
4.38
Vùng an toàn
Sharpe
0.50
Dương
Tổng hợp
60
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay0.91×Biên HĐKD0.16×Vòng quay0.73×Đòn bẩy1.21=ROE9.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+18.3%
Biến động
23.9%
Mức sụt giảm tối đa
−12.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
12.42P/E
P/B
1.22
P/S
1.36
ROE
10.1%
ROA
8.5%
EPS
1.160
BVPS
11.780
Biên gộp
30.9%
Biên ròng
11.2%
D/E
0.03
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.57
Tăng trưởng DT
+45.6%
Tăng trưởng LN
+73.4%
EV/EBITDA
4.98
Tỷ suất cổ tức
3.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
24,5 triệu
Vốn điều lệ
245 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →