Về trang chủ

VLG

Công ty Cổ phần VIMC Logistics

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
6.600
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.403

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→10.19B
EV/EBITDA hợp lý→6.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.403
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA10.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·210165908914114514614815113512916261
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·3222141538262730377134
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1435000000000101
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·156946464961121121111401221108436
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·610,523421330,732
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·8131210777885135420
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000004413
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·636598110113123121122128134145147140
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1210101010110,70,80,80,40,800
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1210101010110,70,80,80,40,800
Tài sản cố định (tỷ VND)
·37414652596775838997106143130
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·374146525967758389971069232
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·11111111111111654334
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·11111111111111666666
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1111111111111
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−1−1−1−1−1−1−1−1−2−3−4−4−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1110,912310,90,20,317
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1110,912310,90,20,30,50,2
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·273230188199255268267270280269274309201
Nợ phải trả (tỷ VND)
·105523960871011039710810211114943
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·10552396087101103941049410113743
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00071543513752384708
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·20,050,40,70,50,30,0200,310,2720,8
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·000000025710120
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000025710120
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·168177149139168167164174171167163160158
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·168177149139168167164174171167163160158
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·142142142142142142142142142142142142142
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·202020202020201714121065
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000,100,10,20,070,10,060,2
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·616−13−23662151614111010
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·273230188199255268267270280269274309201
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·142142142142142142142142142142142142142
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
42
Yếu
Chất lượng dồn tích
86
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.56 · phân vị 78 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.25
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.793
GMI
1.226
AQI
0.898
SGI
2.088
DEPI
1.263
SGAI
0.449
TATA
0.035
LVGI
1.688

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,75phân vị 15
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
6,4%phân vị 73
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows mixed forensic signals: the Beneish M‑Score is -1.5592 (78th percentile versus Vietnamese peers), indicating relatively more aggressive accounting than most local peers but below the US -1.78 cutoff; earnings-quality is weak overall (41.5/100) driven by zero scores on cash conversion, margin and revenue quality, while accruals and receivables quality score strongly. Complementary solvency and fundamentals metrics are concerning: Altman Z‑Score is 2.66 (grey zone) and the Piotroski F‑Score is 3/9, and three‑year cash conversion is very low at -0.75 (15th percentile).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score -1.5592 (78th percentile among Vietnamese peers): this measures a composite likelihood of earnings manipulation using eight ratios; the peer percentile shows the company is more aggressive than most local peers despite being above the US manipulation cutoff.
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.2257: measures deterioration in gross margins year over year; a value >1 suggests gross margin has worsened and can be associated with pressure to manage earnings.
  • DEPI (Depreciation Index) = 1.2630: measures a slowing of depreciation rates (ratio of prior-year to current-year depreciation); >1 can indicate slower charge of depreciation to boost current profits.
  • SGI (Sales Growth Index) = 2.0878: measures sales growth; high SGI denotes rapid revenue growth which Beneish links to higher manipulation risk when combined with other signals.
  • LVGI (Leverage Index) = 1.6878: measures increasing leverage (total debt/total assets); >1 indicates rising leverage which can create incentives to manage results.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0349: positive accruals indicate some portion of profit is non‑cash; while not large, it aligns with other concerns given near‑zero cash conversion.
  • Three‑year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -0.75 (15th percentile): measures whether reported profits convert to cash; a strongly negative number indicates profit is not generating operating cash.
  • Earnings‑quality sub‑scores: margin quality = 0/100 and revenue quality = 0/100: these metrics flag weak persistence or reliability of margins and reported revenue.
  • Piotroski F‑Score = 3/9 (weak fundamentals): this measures profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency; a low score signals weak financial improvement or deterioration.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 86.0/100: this measures the quality of accrual accounting (lower abnormal accruals raise the score); a high score suggests reported earnings are not dominated by unusual accruals.
  • Receivables quality = 100.0/100 and DSRI = 0.7926: DSRI <1 indicates days‑sales‑receivables are not expanding relative to sales; the receivables quality score and DSRI suggest receivables growth is not a major red flag.
  • AQI (Asset Quality Index) = 0.8977 (<1): measures the proportion of non‑current assets and other asset shifts; <1 can indicate fewer discretionary write‑offs or asset capitalization increases that would inflate margins.
  • No accumulated losses; owner's equity (ex‑minority) positive; parent reported no net loss in the last 0 years to FY2025: these are balance‑sheet and statutory facts that reduce immediate solvency alarm.
Rủi ro sở hữu

The shareholder base is concentrated and state‑linked: Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam holds 56.7%, with other port/agency institutions holding small stakes (PHP 1.4%, Cảng Đà Nẵng 1.4%, Đại lý Hàng hải 0.4%); a single individual (Phạm Bá Ngân) holds 0.1%. No director‑deal registrations were provided in the input (registrations are information filed with the exchange and are not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Reconcile operating cash flow to profit: compare the consolidated cash flow from operating activities line in the FY2025 cash flow statement with reported net profit and the notes to reconcile major non‑cash adjustments and working‑capital movements.
  • Inspect the note/schedule for receivables, prepayments and loans receivable: quantify the 6.4% of total assets labelled as 'receivables outside the trade cycle' and identify counterparties and related‑party designations.
  • Review fixed‑asset and depreciation policies: check the depreciation expense and useful‑life disclosures to assess the components behind DEPI = 1.2630 and any changes in capitalization policy (note, policy paragraph, or schedule).
  • Examine related‑party transactions and group schedules: confirm the extent of intra‑group sales, guaranteed borrowings or significant prepayments to entities in the listed group (notes to related parties and transactions with parent/state owner).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
2.66
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.38
Âm
Tổng hợp
35
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.05×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.37×Đòn bẩy1.63=ROE3.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−24.4%
Biến động
109.6%
Mức sụt giảm tối đa
−33.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.43P/E
P/B
0.56
P/S
0.25
ROE
3.8%
ROA
2.6%
EPS
457
BVPS
11.848
Biên gộp
3.3%
Biên ròng
1.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.00
Tăng trưởng DT
+108.8%
Tăng trưởng LN
−77.3%
EV/EBITDA
4.63
Tỷ suất cổ tức
12.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
14,2 triệu
Vốn điều lệ
142 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Dịch vụ vận tải
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →