Về trang chủ

TUG

Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
20.000
VND · Giá đóng cửa ngày 27 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−3.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
20.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.264

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→10.16B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→20.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−3.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.264
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA10.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·51757264484631281719231924
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·251450313328181554352
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00011000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·16602118141512111113141320
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,7420,7000,40,090,10,610,720
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·20,71,03121110,8121
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·20,71,03121110,8121
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·80,20,20,20,20,30,40,50,30,840,030,03
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,030,03
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·966457711111825232332
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,30,030,30,834681018212228
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,30,030,30,834681018212028
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000000,020,040,060,0800
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·5534425377214
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·5534425377214
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·147827668555342393544464356
Nợ phải trả (tỷ VND)
·56222017131497510141427
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·26192017131497510131118
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·00,010,010,10,010,500090.000000,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·30400000000138
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·30400000000038
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·90595551423933323034322830
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·90595551423933323034322830
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·54272727272727272727272727
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2824201174322210,90,3
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·9891388330,4540,32
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·147827668555342393544464356
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·54272727272727272727272727
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
78
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
4

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.14 · phân vị 87 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −3.20
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.260
GMI
0.887
AQI
8.582
SGI
1.026
DEPI
4.942
SGAI
1.157
TATA
−0.278
LVGI
1.397

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,73phân vị 36
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,5%phân vị 23
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -1.1395 (87th percentile vs Vietnamese peers), indicating accounting behavior more aggressive than most Vietnamese peers; the year-over-year change is -3.20, showing a recent move in the score. Earnings-quality metrics are mixed: an overall Earnings Quality Score of 78.1/100 with perfect scores (100/100) on accruals quality, cash conversion and receivables quality, but weak revenue quality (3.8/100) and moderate margin quality (50/100). The Altman Z-Score is 2.19 (grey zone for bankruptcy distance) and the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.1395 (measures the likelihood of earnings manipulation relative to a model calibrated on US data). The company sits at the 87th percentile versus Vietnamese peers (higher percentile = more aggressive account-ing behavior relative to peers).
  • Year-over-year change in M-Score = -3.20 (measures direction and magnitude of change in the M-Score). This large negative change shows the M-Score moved materially in the latest year compared with the prior year.
  • AQI (Asset Quality Index) = 8.5821 (measures change in the proportion of non-current/illiquid assets; higher values can signal asset reclassification or write-offs). This is notably large and warrants attention to composition of non-current assets.
  • DEPI (Depreciation Index) = 4.9420 (measures change in depreciation policy / rate; values >1 suggest slower depreciation or asset revaluation; here it is materially >1).
  • Revenue quality = 3.8/100 (from the earnings-quality decomposition; measures persistence and reliability of revenue). This very low score indicates concerns about the quality or sustainability of reported revenue growth.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 0.73, ranked 36th percentile among Vietnamese non-financials (measures the extent profits convert to cash). A sub-1 value and relatively low percentile indicate profit is not fully turning into operating cash.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.5% of total assets, 23rd percentile (measures prepayments, loans receivable and other long-term receivables outside normal trade receivables). Low-percentile but non-zero amount suggests some non-trade receivable exposure to review.
  • Piotroski F-Score = 4/9 (measures 9 fundamental signals of quality; a 4 is neutral-to-weak).
Tín hiệu tích cực
  • Earnings Quality Score = 78.1/100 (aggregate measure of different earnings-quality pillars).
  • Accruals quality = 100.0/100 (measures the extent earnings are driven by accruals; a high score indicates low abnormal accruals).
  • Cash conversion (component) = 100.0/100 in the earnings-quality components (measures recent cash/earnings dynamics at a sub-score level). Note this contrasts with the 3-year cash-conversion check — the decomposition’s cash-conversion metric and the three-year cash conversion rank are different measures.
  • Receivables quality = 100.0/100 (within the earnings-quality decomposition this indicates receivables appear consistent with revenues over the scoring horizon).
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.0260 (measures sales growth; modestly >1 indicates low to moderate sales growth rather than high, potentially volatile expansion).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.3969 (measures change in leverage; while >1 indicates rising leverage, it is a quantified signal that can be reconciled with balance-sheet items rather than an immediate accounting concern).
  • No accumulated losses; owner’s equity (excluding minority interest) is positive and parent profit has not posted a net loss in the last 0 years up to FY2025 (these are balance-sheet and statutory outcomes showing no historical statutory loss condition).
Rủi ro sở hữu

The largest shareholder is PHP (Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng) with 60.3% (control), indicating a controlling listed parent. Another significant listed shareholder is HMH at 13.4%. The listed parent also controls DVP (51.0%). Director-deal registrations recorded between 2025-10-30 and 2026-10-30 show 1 sale registration and 1 purchase registration (registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the AQI drivers in the notes to the fixed assets / other non-current asset schedules — identify which asset lines rose and reconcile the 8.5821 AQI to those line items.
  • Inspect the depreciation policy note and movement in accumulated depreciation to reconcile DEPI = 4.9420 (check changes in useful lives, residual values or revaluations).
  • Compare the revenue recognition note and detailed revenue schedules to the revenue-quality component (3.8/100) — specifically reconcile any one-off, inter-segment or related-party revenue items.
  • Reconcile operating cash flow, profit before tax and the three-year cash-conversion ratio reported (operating cash flow / net profit = 0.73) using the consolidated cash-flow statement and the parent profit figure.
  • Review the disclosures for ‘receivables and prepayments’ and the related-party receivables note to locate the 0.5% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and to see counterparty and maturity details.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.19
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.29
Dương
Tổng hợp
22
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.11×Vòng quay0.70×Đòn bẩy1.63=ROE9.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+11.6%
Biến động
114.5%
Mức sụt giảm tối đa
−37.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
12.29P/E
P/B
1.19
P/S
1.05
ROE
11.7%
ROA
7.7%
EPS
1.627
BVPS
16.807
Biên gộp
24.4%
Biên ròng
8.5%
D/E
0.33
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.92
Tăng trưởng DT
+2.6%
Tăng trưởng LN
+9.6%
EV/EBITDA
10.58
Tỷ suất cổ tức
3.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,4 triệu
Vốn điều lệ
53,8 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →