Về trang chủ

HMH

Công ty Cổ phần Hải Minh

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiHNXCT
15.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
15.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
16.826

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→16.93B
EV/EBITDA hợp lý→5.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→15.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
16.826
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA16.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·167112748114713412212495100906662···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·32292927816661584347532622···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·11666251324131121111050,8···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·17161837395347423748323035···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,040,066280,0610,20,10,140,90,83···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,030,030,010,110,80,40,60,70,70,410,4···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,030,030,010,110,80,40,60,70,70,410,4···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1114222233554···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000020,8···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·116136149142125133129138190188180166174···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,010,000,010,010,060,060,060,060,40,51,000···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,010,000,010,010,060,060,060,060,40,51,000···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·8888951101211101191271329810711194···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·696975891008996104109961059473···
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·00000002300000···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·191920212122220242211···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·2323240000000000···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·018272700664844434874···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00272700004541364067···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·02000006633687···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0−200000000000···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000012···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4335434456664···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4335434455543···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·283248223223273267251262285288269232236···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·40292125353017141623131419···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·40292024353016141622131418···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1120110,3000,800000···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,20,200,0000000000,020···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,201,00,30,40,30,30,20,20,20,30,10,5···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000000,10···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·243219202198238237234248269265256217216···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·243219202198238237234248269265256217216···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·138132132132132132132132132132132100100···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·777777777770,70,7···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·90786056969593106123119110107112···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000011···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·283248223223273267251262286288269232236···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000151717000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·138132132132132132132132132132132100100···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000,700···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·1111111111200···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
28
Kém
Chất lượng dồn tích
32
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.62 · phân vị 77 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.08
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.992
GMI
1.164
AQI
0.507
SGI
1.129
DEPI
1.010
SGAI
1.120
TATA
0.203
LVGI
1.212

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,93phân vị 14
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,0%phân vị 3
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

HMH's Beneish M-Score is -1.622 (77th percentile vs Vietnamese peers) with a small year-over-year increase of +0.08, indicating accounting metrics that are more aggressive than most local peers though not beyond the US -1.78 threshold (noting that threshold is US-calibrated). Earnings-quality measures are weak overall (28.1/100) driven by very poor cash conversion (0.0/100) and margin and revenue quality (both 0.0/100), while the Altman Z-Score is 5.30 (safe zone) and the Piotroski F-Score is 3/9 (weak fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.622 (77th Vietnam percentile): measures likelihood of earnings manipulation; the company scores higher (more aggressive) than 77% of Vietnamese peers and the M-Score rose by +0.08 year-over-year.
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.1638: measures deterioration in gross margins year-over-year; a value >1 indicates gross margins have declined.
  • SGAI (Sales, General & Administrative Index) = 1.1197: measures growth in SG&A relative to sales; >1 suggests SG&A rising faster than sales.
  • LVGI (Leverage Index) = 1.2120: measures increase in leverage; >1 indicates rising leverage year-over-year.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.2034: measures accruals; a positive and relatively large TATA suggests earnings driven by accruals rather than cash.
  • Earnings Quality overall 28.1/100 with Cash conversion 0.0/100 and Margin quality 0.0/100: operating cash flow is not converting reported profits and margins show low quality.
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -0.93 (14th percentile among VN non-financials): indicates profits have not been converting into cash and ranks low versus peers.
  • Piotroski F-Score = 3/9: measures fundamentals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency); a 3 is weak and signals soft operational/financial health.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables outside the trade cycle = 0.0% of total assets (3rd percentile): measures prepayments, loans receivable and long-term receivables; very low value suggests limited non-trade receivables exposure.
  • Receivables quality = 100.0/100: the model finds receivables appear transparent and not materially distorted.
  • Altman Z-Score = 5.30 (safe zone): measures bankruptcy distance; a score well above distress thresholds indicates a cushion on insolvency metrics.
  • No accumulated losses; owner's equity (ex-minority) positive; and parent net loss count = 0 years up to FY2025: these statutory balance-sheet/earnings facts indicate the company is not reporting carried losses in the audited statements.
  • Statutory loss tests (Decree 155/2020 as amended) — none met: the audited FY2025 statements do not trigger the exchange cancellation tests cited in Art. 120(1)(e).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: the largest individual shareholder, Trần Quang Tiến, holds 11.1%, and two institutional/group-related entities (Cánh Đồng Xanh affiliates) hold 10.8% and 10.4%, with two other individuals at 7.6% each. Director-deal registrations (2025-10-30 to 2026-10-30) show 1 sale registration (498,900 shares) and 2 purchase registrations (1,000,000 shares) with a net registered volume of +3.62% of shares outstanding; these are registered intentions with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 statement of cash flows (operating activities) with the parent net profit line to verify the -0.93 three-year cash-conversion ratio and identify drivers of negative cash conversion.
  • Inspect the notes to the financial statements for 'Receivables and Prepayments' and for schedules of loans to related parties to confirm the 0.0% receivables-outside-the-trade-cycle figure and any short-/long-term related-party balances.
  • Review the notes on accruals and provisioning (including allowance for doubtful debts and inventory provisions) to reconcile the TATA = 0.2034 and assess the composition of accruals.
  • Examine the equity and statutory disclosures (audited balance sheet and the statutory loss test reconciliations) to confirm there are no accumulated losses, owner’s equity is positive, and that none of the Decree 155/2020 (as amended) loss tests are met.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
5.30
Vùng an toàn
Sharpe
−0.16
Âm
Tổng hợp
44
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.87×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.25×Vòng quay0.43×Đòn bẩy1.16=ROE11.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+6.7%
Biến động
103.8%
Mức sụt giảm tối đa
−38.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.72P/E
P/B
0.86
P/S
1.71
ROE
11.7%
ROA
10.1%
EPS
1.944
BVPS
17.466
Biên gộp
16.5%
Biên ròng
22.2%
D/E
0.04
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.19
Tăng trưởng DT
+12.9%
Tăng trưởng LN
+49.4%
EV/EBITDA
3.82
Tỷ suất cổ tức
6.4%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
13,8 triệu
Vốn điều lệ
138 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Dịch vụ vận tải
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →