Về trang chủ

NOS

Công ty Cổ phần Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
700
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của NOS.
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·8312012612310393106129148120198283287·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·247512621230,351310·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000020031·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·5210510686918998120138112146217173·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·23525735433433426136507390·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,531018523235232839·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,531018523235232839·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·65570,90,83532252263·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000047·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1332423875276647869871.2201.5051.5822.3512.6202.856·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000000,20,20,20,220·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000,20,20,20,220·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1292133534936297699791.1171.4011.4672.2222.4752.709·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1282123524936287689791.1171.4011.4672.2212.4742.704·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,50,50,50,50,50,60,60,60,60,60,60,70,7·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000008989104112102115·
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0000888000000·
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1181181181181181181188989104112102120·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,5·
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−118−118−118−118−126−126−12600000−6·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·024302931133997133632·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·024302931133997133631·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2163625136507678781.0931.3501.6531.7032.5492.9033.143·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·5.5205.4615.3245.1615.0315.0295.0084.9844.9514.8425.3585.1324.876·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·5.5205.4603.0792.9732.8972.8652.8162.7892.7982.6843.2231.8351.623·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·3.1293.0937857697567738028198138481.495214214·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·13151617173619237811203222·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,612.2442.1882.1352.1642.1922.1952.1532.1582.1353.2973.253·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·012.2442.1882.1352.1642.1922.1942.1522.1572.1353.2943.252·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−5.304−5.100−4.810−4.511−4.264−4.151−3.915−3.634−3.298−3.139−2.808−2.229−1.733·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−5.304−5.100−4.810−4.511−4.264−4.151−3.915−3.634−3.298−3.139−2.808−2.229−1.733·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·201201201201201201201201201201201201201·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·50505050505050505050505038·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−5.563−5.359−5.069−4.770−4.523−4.410−4.174−3.893−3.557−3.398−3.067−2.488−1.992·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2163625136507678781.0931.3501.6531.7032.5492.9033.143·
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·3333344443330·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·201201201201201201201201201201201201201·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
60
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
8
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
59
Chất lượng doanh thu
25

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −8.25 · phân vị 0 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.47
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.833
GMI
1.159
AQI
0.257
SGI
0.602
DEPI
0.856
SGAI
1.708
TATA
−1.000
LVGI
1.692

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
12,1%phân vị 84
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
27,74×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
13Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−69.63
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.43
Âm
Tổng hợp
41
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.81×Biên HĐKD−2.51×Vòng quay0.46×Đòn bẩy−0.04=ROE3.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−11.1%
Biến động
150.5%
Mức sụt giảm tối đa
−61.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.14
ROE
3.9%
ROA
−71.0%
EPS
−10.494
BVPS
−271.662
Biên gộp
−81.3%
Biên ròng
−204.5%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.02
Tăng trưởng DT
−40.8%
Tăng trưởng LN
+29.0%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
19,5 triệu
Vốn điều lệ
195 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Vận tải Thủy
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →