Về trang chủ

PND

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
7.500
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.132

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
2
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Mặc định theo EPS
DPS→0
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.132
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate
Dividend per share0dps source: none in window
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·63781071137861172611121515991
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·668967791319127
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·403472782324434636151940
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·201066564440,40,30,4
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1536272648291185611052143
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1536272748291185611052246
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·3210,30,624221170,8
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·616059718090989591938995
Tài sản cố định (tỷ VND)
·263137455054585955585658
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·242936434852565653555355
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·222222223333
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00,40,40,40,40,4333333
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·555555555566
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−5−5−5−5−5−5−2−2−2−2−3−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·352821262835383433322932
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·352821262835383433322932
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·124138167184158151271156203243148186
Nợ phải trả (tỷ VND)
·80941251491271241948012716773113
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·75911201421161131846911315559102
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0,60,2511235772332222
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·20,970,60,090,520,72212
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·54571011101114121511
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·20,50,6233223560
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·454442353127767776767573
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·454442353127767776767573
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·676767676767676767676767
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·777777776555
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−29−30−31−38−42−47233432
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·124138167184158151271156203243148186
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·676767676767676767676767

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
33
Yếu
Chất lượng dồn tích
90
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
63
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
10

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −2.06 · phân vị 63 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.17
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.068
GMI
0.975
AQI
1.368
SGI
1.104
DEPI
0.942
SGAI
1.033
TATA
0.025
LVGI
0.937

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,87phân vị 40
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
15,8%phân vị 87
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,43×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -2.065 (63rd percentile versus Vietnamese peers; year-over-year change +2.17), signalling a move toward more aggressive accounting relative to peers rather than an absolute US-calibrated alarm. Earnings-quality subcomponents show high accruals quality (90.1/100) but very weak cash conversion (0.0/100), revenue quality (9.9/100) and margin quality (0.0/100). Altman Z-Score is 25.52 (large distance from distress) and Piotroski F-Score is 4/9 (neutral fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -2.065 (63rd percentile vs Vietnamese peers; YoY change +2.17). The M-Score aggregates eight ratios to flag earnings manipulation; here the score sits below the US -1.78 threshold but ranks above most Vietnamese peers and has moved materially year-over-year, indicating a relative shift in accounting signals.
  • Cash conversion 3-year ratio 0.87 (40th percentile among VN non-financials). This measures operating cash flow divided by net profit over three years; being below 1 and in the lower half suggests profits are not consistently converting into cash.
  • Receivables outside the trade cycle 15.8% of total assets (87th percentile). This line measures prepayments, loans receivable and other long-term receivables; a high percentile indicates substantial items outside ordinary trade receivables relative to assets.
  • Earnings-quality sub-scores: Cash conversion 0.0/100 and Margin quality 0.0/100. These scores quantify the company’s ability to turn reported profit into cash and to sustain margins; both are reported at the bottom of the scale.
  • Revenue quality 9.9/100 and M-Scores components: DSRI 1.0682 and SGI 1.1038. DSRI >1 indicates receivables growing faster than sales; SGI >1 shows sales growth that can be associated with pressure to manage earnings. Low revenue quality score corroborates concern over the sustainability or recognition pattern of sales.
  • AQI 1.3684 (accruals quality index >1). AQI measures growth in non-cash accruals; a higher value is associated with increased accruals activity, consistent with the relatively lower cash conversion.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 90.1/100. This high score indicates that reported profit contains a smaller measured component of potentially problematic accruals behavior relative to the scoring model.
  • TATA (total accruals to total assets) 0.0247. This low absolute TATA indicates reported accruals are modest as a fraction of assets in the period measured.
  • DEPI 0.9421 and LVGI 0.9367 (both <1). DEPI <1 suggests no obvious pattern of lengthening depreciation lives; LVGI <1 suggests asset liquidation/gross margin pattern is not indicating large manipulation via inventory valuation.
  • Altman Z-Score 25.52 (safe zone). Z-Score uses balance-sheet and profit measures to assess bankruptcy risk; this very high value indicates a wide distance from financial distress by that model.
  • Piotroski F-Score 4/9 (neutral). Some fundamentals are positive or stable, and the score does not show extreme deterioration across profitability, leverage/liquidity, or operating efficiency metrics.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: Tổng Công ty Dầu Việt Nam holds 56.8%, and three other institutional shareholders together hold a further ~30.5% (14.5%, 9.0%, 7.5%), with one individual at 7.5%. The majority institutional stake suggests control is concentrated within a few entities (one large institutional owner plus other institutions); in the Vietnamese context that can reflect group or state-linked influence and associated related-party or group-transaction patterns.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 schedule/note for 'receivables and other long-term receivables' to the total assets line to verify the 15.8% figure and inspect counterparty descriptions (prepayments to suppliers, loans receivable, related-party designations).
  • Reconcile the consolidated cash flow from operating activities and the consolidated net profit in the FY2023–FY2025 notes to confirm the 3-year cash conversion ratio of 0.87 and identify the main reconciling items (changes in working capital, non-cash items, one-offs).
  • Inspect the revenue recognition note and the trade receivables ageing/terms to assess drivers of the Revenue quality score (DSRI 1.0682, revenue-quality 9.9/100) and whether sales growth (SGI 1.1038) is accompanied by longer collection terms or increased returns/allowances.
  • Review the related-party transactions note and the schedule of receivables/payables with related parties to determine whether the large apportioned receivables outside the trade cycle involve group/related-party balances, given the concentrated ownership and institutional group structure.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
25.52
Vùng an toàn
Sharpe
0.13
Dương
Tổng hợp
9
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay−1.71×Biên HĐKD0.00×Vòng quay25.63×Đòn bẩy2.79=ROE2.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+8.3%
Biến động
165.5%
Mức sụt giảm tối đa
−56.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
47.91P/E
P/B
1.12
P/S
0.02
ROE
2.4%
ROA
0.8%
EPS
157
BVPS
6.693
Biên gộp
3.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
0.06
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.85
Tăng trưởng DT
+10.3%
Tăng trưởng LN
−33.0%
EV/EBITDA
8.66
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
6,7 triệu
Vốn điều lệ
66,7 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Phân phối xăng dầu & khí đốt
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →