Về trang chủ

PVO

Công ty Cổ phần Dầu nhờn PV Oil

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
5.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+7.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
5.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.884

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→3.94B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+7.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.884
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA3.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·121118123117101809083103163115181203
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·3736583528262110940141078
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,211660,20,2000805520
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·27302942371429334964584944
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·40,1313170,86162221
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·57393032343939354245426558
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·57393033354039364245426558
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1,00,90,7110,90,85250,623
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,90,8
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·41343433343638425140424651
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,10,050,030,030,030,030,030,030,040,040,0400
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,10,050,030,030,030,030,030,030,040,040,0400
Tài sản cố định (tỷ VND)
·31333333333537404513131413
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·8987678101311111211
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·2324252627282930321122
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,80,70,70,80,9112627293238
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,80,70,70,80,9112627293238
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·163152157150135117128125154203156227254
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6150554834152825519361129156
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·6150554834152725519361129156
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000007902520
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,070,50,40,020,10,040,030,060,050,30,90,44
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000,20,20,20,20,20,20,1000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·102102102102101102100101103110969898
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·102102102102101102100101103110969898
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·89898989898989898989898989
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1010109999985532
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·21210,520,50,83140,233
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·163152157150135117128125154203156227254
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·89898989898989898989898989

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
94
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
50

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 1.06 · phân vị 96 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.14
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.765
GMI
1.056
AQI
10.000
SGI
1.170
DEPI
0.922
SGAI
0.943
TATA
−0.004
LVGI
1.133

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
4,51phân vị 90
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,4%phân vị 53
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows a high Beneish M-Score of 1.0586 (96th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +3.14, driven especially by an AQI of 10.00 and an LVGI of 1.1330; however earnings-quality metrics are strong overall (Earnings Quality Score 94.4/100) while solvency and fundamentals are resilient (Altman Z-Score 4.55; Piotroski F-Score 6/9). Several mixed signals stand out: high M-Score percentile and AQI suggest accounting patterns that differ from most Vietnamese peers, but accruals, receivables and cash-conversion quality scores are excellent (100/100 each) and there are no accumulated losses or consecutive statutory net-loss years.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 1.0586 (measures a composite likelihood of earnings manipulation pattern; this value is at the 96th percentile vs Vietnamese peers, indicating more aggressive accounting relative to most local peers).
  • M-Score year-over-year change = +3.14 (measures the change in the composite score year-to-year; a substantial rise is a secondary cue that accounting metrics moved materially compared with the prior year).
  • AQI (Abnormal Accruals Index) = 10.0000 (part of the M-Score; measures unusually large abnormal accruals-based signals and is the single component with the highest value here).
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 4.51 (90th percentile among Vietnamese non-financials; this measures the extent to which reported profits convert into cash over three years — a high percentile indicates profit is not turning into cash relative to peers).
  • Margin quality = 50.0/100 (part of the Earnings Quality Score; lower than other sub-scores, indicating some weakness in persistence or stability of margins).
Tín hiệu tích cực
  • Earnings Quality Score = 94.4/100 (an aggregate measure of accruals, cash conversion, receivables and margin qualities; indicates generally high reported earnings quality overall).
  • Accruals quality = 100.0/100 and TATA = -0.0042 (accruals measure and Total Accruals to Assets; the near-zero negative TATA and perfect accruals score indicate limited net upward accrual manipulation in the year measured).
  • Receivables quality = 100.0/100 and Receivables outside the trade cycle = 2.4% of total assets (53rd percentile; the low fraction of receivables outside the trade cycle suggests limited reliance on long-term/atypical receivables or supplier prepayments).
  • Cash conversion quality = 100.0/100 despite the three-year ratio percentile: short-term cash-flow relationships appear high-quality in the year under review, and the company reports operating cash flows consistent with earnings in the latest period.
  • Altman Z-Score = 4.55 (measures distance-from-bankruptcy risk using balance-sheet and earnings variables; this value places the company in the 'safe' zone).
  • Piotroski F-Score = 6/9 (measures nine fundamental signals of financial strength; a 6 is a neutral-to-favorable score).
  • No accumulated losses; owner's equity (excluding minority interest) positive, and zero consecutive parent-net-loss years up to FY2025 (these are direct balance-sheet and profit-history facts).
Rủi ro sở hữu

Control is concentrated: Tổng Công ty Dầu Việt Nam (an institutional/state-related owner) holds 62.7% (majority), with the next largest institutional holder at 3.4% and small free-float positions (largest individual 0.3%). Such concentration implies that corporate decisions and related-party flows should be read in the context of group and state involvement rather than dispersed shareholder oversight.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 cash-flow statement's 'Net cash from operating activities' and its reconciliation note to reported net profit to inspect the drivers of the three-year cash conversion ratio (operating cash flow / net profit = 4.51).
  • Review the notes for 'Receivables and other receivables' and the related-party transactions schedule to identify the composition of the 2.4% of total assets classified as receivables outside the trade cycle (prepayments to suppliers, loans receivable, long-term receivables).
  • Examine the accounting policy and supporting schedules for 'Accruals and provisions' and the movements table to validate the near-zero TATA (-0.0042) and the AQI components behind the AQI = 10.0000.
  • Check the parent-company profit (separate financial statements) and the statement of changes in equity for FY2025 to confirm there are no accumulated losses, owner's equity is positive (excluding minority interest), and that there were zero consecutive net-loss years at the parent level.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
4.55
Vùng an toàn
Sharpe
−0.36
Âm
Tổng hợp
40
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.70×Gánh nặng lãi vay1.04×Biên HĐKD0.00×Vòng quay3.53×Đòn bẩy1.59=ROE1.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−9.4%
Biến động
39.4%
Mức sụt giảm tối đa
−49.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
31.87P/E
P/B
0.47
P/S
0.08
ROE
1.5%
ROA
1.0%
EPS
169
BVPS
11.490
Biên gộp
11.6%
Biên ròng
0.3%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.00
EV/EBITDA
2.36
Tỷ suất cổ tức
1.9%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,9 triệu
Vốn điều lệ
89,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →