Về trang chủ

PPY

Công ty Cổ phần Xăng dầu dầu khí Phú Yên

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtHNXCT
6.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.672

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend3.50%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→466
Tỷ lệ chi trả cổ tức→61.5%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.672
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate3.50%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share466dps source: eventspayout ratio: 61.55
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·110172215161128102978811912411179165
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·104139322430,20,70,40,6
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·658990110726268626163576587
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,311120,20,81,00,20,60,22150,3
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·297811042533624215259531373
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·297811243533624225259561373
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·60,330,70,7241320,010,85
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,6
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·19218018214413212012511710665444838
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1311319491848084797341292924
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1051046662565054494231222317
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·26272829282929303110666
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·9999999999999
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·9999999999999
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·46373740342731282114695
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·45343537322631282114675
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·303352397305260222222205225189155127204
Nợ phải trả (tỷ VND)
·153194241144123929384113734524111
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·11616020713195818384113734524111
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·107632000020050
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·10643220,080,80,70,6110,3
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·37343414271110000000
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·37343414271110000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·15015815616013813112912011111510910293
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·15015815616013813112912011111510910293
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·93939393878282828282828282
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·4947454236342925211916124
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·8181725151417138131183
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·303352397305260222222205225189155127204
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·93939393878282828282828282

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
60
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.83 · phân vị 21 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.15
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.791
GMI
1.040
AQI
1.445
SGI
0.926
DEPI
0.830
SGAI
0.980
TATA
−0.065
LVGI
0.916

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,88phân vị 84
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 9
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
13.78
Vùng an toàn
Sharpe
0.20
Dương
Tổng hợp
36
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.42×Gánh nặng lãi vay−0.43×Biên HĐKD0.00×Vòng quay13.64×Đòn bẩy2.02=ROE0.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+18.1%
Biến động
38.7%
Mức sụt giảm tối đa
−18.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
70.99P/E
P/B
0.62
P/S
0.02
ROE
0.8%
ROA
0.4%
EPS
140
BVPS
16.041
Biên gộp
3.9%
Biên ròng
0.0%
D/E
0.31
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.95
Tăng trưởng DT
−7.4%
Tăng trưởng LN
−88.7%
EV/EBITDA
25.01
Tỷ suất cổ tức
7.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
14,0 triệu
Vốn điều lệ
140 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Phân phối xăng dầu & khí đốt
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →