Về trang chủ

PET

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Việt NamTiêu dùngBán lẻHOSECT
49.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+1.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
49.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
50.185

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bán lẻ→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Bán lẻ” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.156
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
12.17%
Ke
12.17%
x
E/(D+E)
31.95%
+
Kd(1-t)
2.52%
x
D/(D+E)
68.05%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→377.69B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→49.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+1.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
50.185
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow377.7 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%52.87152.87152.87152.87152.871
9.0%52.87152.87152.87152.87152.871
10.0%50.18550.18550.18550.18550.185
11.0%50.18550.18550.18550.18550.185
12.0%50.18550.18550.18550.18550.185
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·12.3309.0218.2597.7567.1645.0833.7154.3314.7864.7414.5425.2825.661···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1.4741.7661.0721.0932.5761.8088161.0381.3421.6941.4612.0502.101···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4.2762.8562.5971.8284172189928281491818···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4.6632.3872.3692.0352.4952.0861.4511.8472.2291.6321.3341.3091.302···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1.1158011111617044416419443176922727···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1.6311.7181.9022.4191.4477841.1221.0067759701.3011.5221.884···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1.6761.7291.9152.4751.4778111.1451.0347919861.3311.5581.909···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·285294318383229187227411411432436383356···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000613···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.0881.1441.2201.2831.3291.2381.2511.2321.3871.486602483577···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·30292832313131885300···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·30292832313131884100···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·277269266272261196202190204234239238284···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·112100969990859288101131135103159···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·166168170174171111110103103103104102103···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·475514554593633673714758803915560···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·84901141141204142234237182020···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·82871081111173931151717161818···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·22222222222230292822222···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−22−22−22−22−22−22−23−22−3−2000···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·184205219233246258222214227217203219274···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·184205211226238249211199213201202208263···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·13.41810.1659.4799.0398.4936.3214.9665.5636.1736.2275.1455.7656.239···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·10.7597.8277.2936.9776.5534.6583.3263.9434.5124.5793.5704.2654.870···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·10.7287.8007.2416.8616.3824.3823.0063.5574.0994.1593.3764.2064.821···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·7.0554.9804.5163.6273.3232.5081.2711.6142.0312.3031.8642.6423.132···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·661434882117134868930419336682···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·3127521171712763203864134201945949···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00117695207255280279251000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·2.6592.3382.1862.0621.9401.6631.6401.6201.6611.6481.5741.3521.233···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.6592.3382.1862.0621.9401.6631.6401.6201.6611.6481.5741.3521.233···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0731.0731.073905905866866866866866846698698···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·3653653492541421321329157575700···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·272272272272272272272172172172173116112···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·551305179351343178158264303272241317211···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000147135···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·13.41810.1659.4799.0398.4936.3214.9665.5636.1736.2275.1455.7656.239···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000,9000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.0731.0731.073905905866866866866866846698698···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0056891112140000···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·24416915912812312012914316418215900···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
20
Kém
Chất lượng dồn tích
52
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
37
Chất lượng doanh thu
9

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.21 · phân vị 85 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.47
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.705
GMI
1.020
AQI
0.702
SGI
1.146
DEPI
1.047
SGAI
0.973
TATA
0.130
LVGI
1.042

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,82phân vị 10
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,5%phân vị 77
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -1.2087 (85th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.47, indicating accounting metrics are more aggressive than most Vietnamese peers and have trended toward more aggressive settings over the last year. Earnings-quality metrics are weak overall (Earnings Quality 20.0/100) driven by very poor cash conversion (0.0/100) and receivables quality (0.0/100), while Altman Z-Score 2.35 places the company in the grey zone for bankruptcy distance and the Piotroski F-Score of 4/9 shows neutral fundamentals.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.2087 (85th percentile among Vietnamese peers): the M-Score is above most peers and rose by +1.47 year-over-year; the DSRI component is 1.7053 (high, indicating days-sales or receivables growth relative to sales), and TATA is 0.1296 (positive total accruals to total assets, suggesting accrual-based earnings).
  • Earnings-Quality Score 20.0/100 with Cash conversion 0.0/100 (3‑year operating cash flow / net profit = -1.82, at the 10th percentile): reported profits have not converted into cash over the rolling three-year window.
  • Receivables outside the trade cycle = 8.5% of total assets (77th percentile): a relatively high share of assets are receivables/prepayments/other long-term receivables outside ordinary trade operations.
  • Revenue-quality component very low (9.3/100) and Receivables quality 0.0/100: revenue and receivables signals point to weak earnings persistence and potential timing or recognition issues.
Tín hiệu tích cực
  • AQI (Asset Quality Index) 0.7017 (below 1): proportionally lower asset reclassifications or unusual capitalisation compared with prior year.
  • GMI (Gross Margin Index) 1.0195 and SGAI (SG&A Index) 0.9725: gross margin has been broadly stable (GMI close to 1) and SG&A has not expanded materially relative to sales (SGAI slightly below 1).
  • DEPI (Depreciation Index) 1.0469 and LVGI (Leverage Index) 1.0420 are modestly above 1 but not extreme: depreciation policies and leverage show some movement but not large swings.
  • No accumulated losses, owner's equity (excluding minorities) is positive, and statutory loss tests under Decree 155/2020 (amended) are not met — the published statements do not trigger the listed-company statutory loss criteria.
Rủi ro sở hữu

The listed group holds 73.8% of PSD (control), indicating a controlling group shareholder. Top institutional holders include HD Fund Manager 18.7% and VietinBank Fund Manager 14.3%; director-deal activity shows registrations (not trades) of 2 sale registrations (total 24,916,934 shares, one registration without a volume) and 5 purchase registrations (two registrants, five without a volume) disclosed between 2025-10-30 and 2026-10-30.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line items and notes for other receivables / loans and prepayments in the FY2025 balance sheet to quantify the 8.5% of total assets classified outside the trade cycle and identify related-party counterparties.
  • Reconcile operating cash flow and net profit in the cash flow statement and profit & loss to confirm the three-year cash conversion ratio of -1.82 and inspect the notes explaining major non-cash adjustments (Tập hợp các điều chỉnh vô tiền mặt).
  • Review the accounting policy and note on revenue recognition and the revenue breakout in FY2025 to investigate the low revenue-quality score (9.3/100) and the DSRI component (DSRI = 1.7053).
  • Inspect the auditor's report, retained earnings / accumulated losses schedule and the statutory-loss disclosure note to verify that accumulated losses are nil and that none of the Decree 155/2020 (as amended) statutory loss criteria are met.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.35
Vùng cảnh báo
Sharpe
1.82
Trên 1
Tổng hợp
30
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.63×Đòn bẩy5.05=ROE13.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+130.1%
Biến động
45.0%
Mức sụt giảm tối đa
−18.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
30.63P/E
P/B
3.27
P/S
0.36
ROE
11.3%
ROA
2.2%
EPS
2.419
BVPS
22.628
Biên gộp
4.6%
Biên ròng
1.6%
D/E
2.65
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.15
Tăng trưởng DT
+15.4%
Tăng trưởng LN
+72.2%
EV/EBITDA
24.51
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
155 triệu
Vốn điều lệ
1.547 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Bán lẻ
Phân ngành
Phân phối hàng chuyên dụng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →