Về trang chủ

PSD

Công ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí

Việt NamTiêu dùngBán lẻHNXCT
12.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+26.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
16.228

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bán lẻ→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Bán lẻ” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.864
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.90%
Ke
10.90%
x
E/(D+E)
26.38%
+
Kd(1-t)
2.50%
x
D/(D+E)
73.62%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→399.63B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+26.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
16.228
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow399.6 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%17.45117.45117.45117.45117.451
9.0%17.45117.45117.45117.45117.451
10.0%17.45117.45117.45117.45117.451
11.0%16.22816.22816.40717.45117.451
12.0%16.22816.22816.22816.22816.228
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4.6022.7253.0373.3442.5032.4031.9332.1662.4442.5912.3562.5713.349
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·22910463729911.0812295158021.066681831988
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.7941.27193060238102151624212700
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.4757231.0321.052868866847842983779661692692
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·230,98110520,31351711
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·9655268641.4295753497945864425247838411.424
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·9755358731.4425893648076004565388068661.446
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·13910114818831448206194201203207245
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000010,50,4
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·70668087841720232630548
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·10,0413333333100
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·10,0413333332100
Tài sản cố định (tỷ VND)
·686573767023445321
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1381314713445321
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·56586062630,40,10,20,30,10,20,040,07
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000000,9001
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·000000000,90,9000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1111111111111
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−1−1−1−1−1−1−1−1−2−1−1−10
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00681012141720210,325
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0000,10,70,70,41220,30,73
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4.6722.7903.1173.4312.5872.4201.9532.1892.4702.6212.3612.5753.356
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3.9552.2142.5702.9202.1572.0701.6141.8742.1772.3752.1292.3563.161
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.9542.2122.5672.9192.1552.0691.6131.8742.1772.3742.1292.3553.160
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2.5721.5381.5271.6208181.3578631.2261.4731.6381.5351.8072.478
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·263431386576574
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·223120,90,30,20,610,20,50,4
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0000000001000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·717576547511430351340315293246232219196
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·717576547511430351340315293246232219196
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·518518518399307307307256213213213142142
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000000000055
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·19858291131374217527026193915
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4.6722.7903.1173.4312.5872.4201.9532.1892.4702.6212.3612.5753.356
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·518518518399307307307256213213213142142
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0068101113151719000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0,010,010,05−1−96168117000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
18
Kém
Chất lượng dồn tích
52
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
30
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.91 · phân vị 88 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.96
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.487
GMI
1.082
AQI
1.000
SGI
1.372
DEPI
2.243
SGAI
0.881
TATA
0.129
LVGI
1.068

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,00phân vị 45
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 7
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -0.9131 (88th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +2.96, indicating accounting measures that are more aggressive than most Vietnamese peers and have moved notably this year. Earnings-quality metrics are weak overall (Earnings Quality 17.6/100) driven by zero scores on cash-conversion, receivables quality and revenue quality, while the Altman Z-Score is 2.29 (grey zone) and the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.9131 (88th percentile vs Vietnam peers; YoY change +2.96). The M-Score combines several ratios to screen for earnings manipulation risk; the company ranks high versus local peers and the score has increased materially year-over-year.
  • DSRI (Days’ Sales Receivables Index) = 1.4873. A DSRI >1 suggests receivables (or revenue recognition relative to sales) are growing faster than sales, which can indicate more aggressive revenue recognition or slower collections.
  • DEPI (Depreciation Index) = 2.2428. DEPI >1 implies depreciation expense has fallen relative to prior period implied depreciation, which can indicate changes in useful lives, depreciation methods, revaluations, or other accounting choices that defer expense.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1288. Positive TATA indicates accruals contributed to reported profit; higher accruals versus assets reduce cash-basis earnings quality.
  • Earnings Quality overall = 17.6/100 with Cash conversion = 0.0/100, Receivables quality = 0.0/100, Revenue quality = 0.0/100. These component scores signal low conversion of reported profits into sustainable cash and weak revenue/receivables quality metrics in the scoring model used.
Tín hiệu tích cực
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.0000. AQI =1 indicates no change in non-current asset reclassification or relative asset composition by this measure.
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.3716 and GMI (Gross Margin Index) = 1.0820. The company shows revenue growth (SGI>1) and a modest change in gross margin (GMI>1), which are inputs to the M‑Score but here indicate expansion rather than contraction in scale.
  • LVGI (Leverage Index) = 1.0676. A modest increase in leverage is present but not extreme by this index.
  • Tangible balance-sheet facts: receivables outside the trade cycle are very small at 0.1% of total assets (7th percentile vs Vietnamese non-financials), accumulated losses = none, owner's equity (ex‑minority interest) positive, and zero years of parent-net-loss up to FY2025.
Rủi ro sở hữu

The shareholder register shows high concentration: PET (Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí) holds 73.8% (control, disclosed 2026-07-27). Insider/director-deal registrations from 2025-10-30 to 2026-10-30 show one sale registration (160,000 shares) and seven purchase registrations (1,600,000 shares) for a net registered volume of +2.05% of shares outstanding; these are registered intentions with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare operating cash flow to net profit in the consolidated cash-flow statement and the notes — reconcile the three-year cash-conversion ratio (reported 1.00) to cash flows and major non-cash items.
  • Inspect the receivables, loans receivable and prepayments notes — verify the composition that produces receivables-outside-trade-cycle = 0.1% of total assets and check related-party schedules for material balances.
  • Review the fixed-asset and depreciation notes and policies to explain DEPI = 2.2428 (changes in useful lives, disposal/revaluation, componentisation or method changes).
  • Examine the related-party transactions and shareholder group disclosures (PET and its affiliates) for intra-group sales, advances or guarantees that could affect revenue recognition, receivables and cash flows.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.29
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.53
Dương
Tổng hợp
74
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.67×Đòn bẩy6.52=ROE20.0%
Rủi ro giá
Động lượng
+8.6%
Biến động
44.7%
Mức sụt giảm tối đa
−22.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.77P/E
P/B
1.35
P/S
0.12
ROE
22.1%
ROA
3.8%
EPS
2.761
BVPS
13.827
Biên gộp
5.2%
Biên ròng
1.8%
D/E
3.59
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.16
Tăng trưởng DT
+37.5%
Tăng trưởng LN
+73.2%
EV/EBITDA
13.31
Tỷ suất cổ tức
5.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
70,2 triệu
Vốn điều lệ
702 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Bán lẻ
Phân ngành
Phân phối hàng chuyên dụng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →