Về trang chủ

FCN

Công ty Cổ phần Tập đoàn FECON

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
10.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
10.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
11.778

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→340.87B
EV/EBITDA hợp lý→12.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
11.778
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA340.9 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·8.1886.3706.1375.2355.0635.5574.5023.6512.8572.2461.9571.4121.168
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·761473702175312358236193234252300237360
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·322825294935560,80,9130,605
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3.7804.0773.6323.2302.8213.9693.3632.7712.0141.3581.071925661
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·8738366932361746211071219770831411
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·3.4891.6831.6811.6691.6621.028675521422320389156113
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3.4891.6831.6811.6691.6621.028675521422320389156113
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·125109971332181661711651863031979428
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00001241441581521692821619226
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.9883.3362.4452.3462.4331.2231.1461.0729811.086993786426
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·8612112012757703142443400
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·6322212555413042443400
Tài sản cố định (tỷ VND)
·5521.5821.7161.7971.886673678747646752660419266
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2571.3731.5441.5531.632434480460391314235151132
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·27818714721422818614115518319217918572
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·17222530265358132732452466724
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·652453414222292305311182205240267349149
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·56636832915718918918784205240203235141
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·828181611021151249800641138
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·17214913916317012872364235281912
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·14110890106110767135423426139
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·10.1769.7068.5817.5817.4966.7805.6474.7233.8383.3322.9502.1981.594
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6.8686.3385.2204.0984.5674.2773.1922.7892.4512.0981.9541.401896
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·5.4954.8094.3193.1523.3653.8962.8042.1721.7981.2831.2951.032849
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2.7252.3812.0671.7671.3321.220754548530502415189181
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1.2977229872873543261271196575271759
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.3721.5299019461.20138138861765281565936947
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.3601.5118799411.14137538033234341728536341
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·3.3093.3683.3623.4832.9292.5032.4561.9341.3871.234996734617
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·3.3093.3683.3623.4832.9292.5032.4561.9341.3871.234996734617
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.5741.5741.5741.5741.5741.2541.195943544477457457398
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1010101010100000000
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·000,010000000000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·349349347337334334285220177113633935
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,20,20,20,30,30,30,30,40,10000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·835751207218212301307267258222189138
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000006382
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·10.1769.7068.5817.5817.4966.7805.6474.7233.8383.3322.9502.1981.594
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·209837624496580000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·231001001000230000000
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·000000027927939336800
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.5741.5741.5741.5741.5741.2541.195943544477457457398
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00475560520,80,80,100000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·77586186183727528825613023126421900

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
43
Yếu
Chất lượng dồn tích
93
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.53 · phân vị 37 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.86
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.644
GMI
0.903
AQI
0.781
SGI
1.441
DEPI
0.496
SGAI
0.945
TATA
0.018
LVGI
1.035

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,84phân vị 72
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
9,6%phân vị 80
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.07
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.25
Âm
Tổng hợp
47
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.66×Gánh nặng lãi vay0.87×Biên HĐKD0.03×Vòng quay0.48×Đòn bẩy3.08=ROE2.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−31.1%
Biến động
22.0%
Mức sụt giảm tối đa
−39.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
52.83P/E
P/B
0.66
P/S
0.34
ROE
1.3%
ROA
0.3%
EPS
201
BVPS
16.094
Biên gộp
14.5%
Biên ròng
2.0%
D/E
1.23
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.49
Tăng trưởng DT
+44.1%
Tăng trưởng LN
+248.9%
EV/EBITDA
11.20
Tỷ suất cổ tức
3.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
157 triệu
Vốn điều lệ
1.574 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →