Về trang chủ

VMS

Công ty Cổ phần Phát triển Hàng Hải

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiHNXCT
29.500
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
29.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.372

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→12.04B
EV/EBITDA hợp lý→7.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→29.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.372
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA12.0 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·148133121122130144129116114106101140141
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·72272019182532515843396063
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·22605458565935124912122
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·51404141535659514649476270
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·4450,832226393333
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2320,8223134255
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2320,8223134255
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·2232211,00,720,9210,9
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,50,6
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·108107114117121124128132135136152110105
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·252625252525252533343500
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,0910,70,70,70,70,70,622300
Tài sản cố định (tỷ VND)
·12131720252932373628347167
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·10111417222629333628343026
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·2233333300000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·12121716161617171818353637
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0055555555444
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·34343434343434343434343434
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−22−22−22−23−23−23−22−22−21−21−2−1−1
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·8545555556622
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·5545555556622
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·256239234238250268257248248242253249246
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1018884901021111091001028887104107
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·37242234475756475036345156
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000000000,6
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·105.060000,010,010,20,01753.3620,30,050,82222
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·65646256555453535252535352
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·155152151148149157148148146154166145139
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·155152151148149157148148146154166145139
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·90909090909090909090909060
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·3126221917171717171712313
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·14151919223121211927432640
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·256239234238250268257248248242253249246
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·90909090909090909090909060

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
67
Khá
Chất lượng dồn tích
96
Chuyển đổi tiền mặt
67
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
44
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.24 · phân vị 54 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.00
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.890
GMI
1.000
AQI
0.958
SGI
1.436
DEPI
1.565
SGAI
0.959
TATA
0.009
LVGI
1.442

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,50phân vị 31
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,6%phân vị 44
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
3.32
Vùng an toàn
Sharpe
0.31
Dương
Tổng hợp
35
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.22×Biên HĐKD0.05×Vòng quay1.20×Đòn bẩy1.66=ROE8.8%
Rủi ro giá
Động lượng
+146.1%
Biến động
43.2%
Mức sụt giảm tối đa
−51.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
19.45P/E
P/B
1.72
P/S
0.86
ROE
8.9%
ROA
5.5%
EPS
1.517
BVPS
17.173
Biên gộp
12.5%
Biên ròng
4.4%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.03
Tăng trưởng DT
+43.4%
Tăng trưởng LN
−11.2%
EV/EBITDA
12.75
Tỷ suất cổ tức
2.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,0 triệu
Vốn điều lệ
90,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →