Về trang chủ

TYA

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpĐiện tử & Thiết bị điệnHOSECT
16.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
16.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.808

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện tử & Thiết bị điện→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Điện tử & Thiết bị điện” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→110.66B
EV/EBITDA hợp lý→5.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→16.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.808
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA110.7 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.5191.1438729581.115787796708768608665611511
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·115123489099133131155174194235193158
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·495421269145143117640041001
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·371286241339333298289294265186209217198
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·140,425440,70,54820,331,06
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·454281284364511234305247313179200178146
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·457284287366513235306248314181201179146
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·8432292029571217921239
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,70,40,10,20,20,20,60,30,30,60,20,20,2
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·79838490101105118104109109109116127
Tài sản cố định (tỷ VND)
·727375859410210696979698113123
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·727375859410210696979697112121
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,10000,080,20,30,30,40,080,20,30,4
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000005000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·5644332334444
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4644322233323
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.5971.2269551.0481.216892914811877717774728637
Nợ phải trả (tỷ VND)
·956676476556727414435365409283387374329
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·956676476556727414435365409283387374329
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·857589406490587344374191226168187168113
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·31382042353567171132123
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·641550480492489478479446468434387353308
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·641550480492489478479446468434387353308
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·307307307307307307307307307307279279279
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·11610410499897965564538282222
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·21813969869393107841169080538
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.5971.2269551.0481.216892914811877717774728637
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·307307307307307307307307307307279279279

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
27
Kém
Chất lượng dồn tích
35
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
83
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.57 · phân vị 78 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.84
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.029
GMI
0.891
AQI
0.517
SGI
1.261
DEPI
1.004
SGAI
0.896
TATA
0.195
LVGI
1.085

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,12phân vị 24
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,9%phân vị 33
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -1.5689 (78th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +0.84, signalling that its accounting behaviour is more aggressive than most Vietnamese peers and has moved materially in the last year. Earnings-quality diagnostics are weak overall (Earnings Quality 26.9/100) driven by very poor cash-conversion and margin/revenue signals (Cash conversion 0.0/100; Margin quality 0.0/100; Revenue quality 0.0/100), while receivables quality is relatively strong (82.8/100). The Altman Z-Score is 2.76 (grey zone) and the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.5689: above the US -1.78 threshold but the Vietnamese context matters; the score ranks at the 78th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and increased by +0.84 year-over-year, indicating a material shift in the accounting profile.
  • Very low cash conversion: Cash conversion component = 0.0/100 and three-year operating cash flow / net profit = 0.12 (24th percentile among VN non-financials). This measures the company’s ability to turn reported profit into operating cash flow — a low figure suggests profits are not being realised in cash.
  • Zero margin and revenue quality scores: Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100, indicating the algorithms found patterns in margins and top-line recognition that lower confidence in reported operating performance.
  • Elevated SGI and LVGI contributors to M-Score: SGI = 1.2610 (sales growth index) and LVGI = 1.0853 (leverage growth index) are above 1, measuring faster sales growth and higher leverage year-over-year—both can be associated with pressure to sustain growth and higher risk of accounting smoothing.
  • TATA (total accruals) low but non-negligible: TATA = 0.1953 measures discretionary accruals; a positive figure of 19.53% of assets indicates accruals are adding to reported profit and should be checked in detail.
  • Altman Z-Score 2.76 (grey zone): measures bankruptcy distance; being in the grey zone suggests limited cushion compared with safer firms.
  • Piotroski F-Score 4/9 (neutral): measures near-term fundamentals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency); a middling score indicates mixed operational fundamentals.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables outside the trade cycle low: 0.9% of total assets (33rd percentile). This metric measures prepayments, loans receivable and other non-trade receivables; a low percentage reduces concern about material related-party loans or long-term receivables hiding cash flows.
  • Receivables quality high: Receivables quality = 82.8/100, indicating the algorithm finds fewer red flags in revenue-related receivables recognition and aging.
  • AQI (asset quality index) supportive: AQI = 0.5169 (<1). AQI measures write-offs and non-current asset shifts; a value below 1 generally signals fewer asset-quality deterioration signals feeding into the M-Score.
  • No accumulated losses and equity positive: Undistributed earnings are not negative, owner’s equity (excluding minority interest) is positive, and there were 0 years of parent net loss through FY2025, which are concrete balance-sheet and profit continuity positives.
  • Director-deal registrations skew to purchases: Four purchase registrations (45,500 shares across three registrants) and zero sale registrations registered in the last 12 months; registrations measure declared intentions to trade, not executed transactions.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Taya Vietnam (Cayman) Holding Ltd. holds 80.0% (institutional), with the next largest holders at 3.5%, 2.4% and smaller institutional stakes. This concentration implies control is tightly held by the Cayman holding entity; 0 sale registrations and several purchase registrations by insiders/related persons are recorded but registrations are intentions, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 operating cash flow reconciliation (cash flow statement and related note) with consolidated net profit to verify the components driving the 3‑year cash conversion ratio of 0.12.
  • Inspect the notes supporting trade and non‑trade receivables (receivables aging, related‑party receivables and prepayments) to confirm the 0.9% of total assets labelled as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile total accruals and the TATA calculation by reviewing the accounting policies and notes for provisions, depreciation and other non-cash adjustments that produce TATA = 0.1953.
  • Review financing and debt schedule notes for the year-over-year leverage increase (LVGI = 1.0853) and the drivers of SGI = 1.2610 (sales growth), including related-party transactions and off‑balance financing disclosures.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.76
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.41
Âm
Tổng hợp
60
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.06×Vòng quay1.47×Đòn bẩy2.49=ROE18.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−5.9%
Biến động
20.1%
Mức sụt giảm tối đa
−23.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.30P/E
P/B
0.79
P/S
0.22
ROE
19.9%
ROA
8.4%
EPS
3.863
BVPS
20.892
Biên gộp
10.8%
Biên ròng
5.1%
D/E
1.34
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.59
Tăng trưởng DT
+26.1%
Tăng trưởng LN
+52.8%
EV/EBITDA
4.21
Tỷ suất cổ tức
4.9%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
30,7 triệu
Vốn điều lệ
307 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Điện tử & Thiết bị điện
Phân ngành
Hàng điện & điện tử
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →