Về trang chủ

STK

Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânHOSECT
7.460
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.460
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.096

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→307.95B
EV/EBITDA hợp lý→10.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.460
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.096
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA307.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.3269971.3961.200986633880804613594467463404
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·581061092353669515015311787714876
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0054180026804500000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·8910545022687989865638574112103
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·27355152163255156194
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·984616615466472401525510399402356184210
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·992623621473491425539541402404358184210
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·19517016793611426313420302016
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,34
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.8292.8141.5789259851.0701.1921.3151.3651.4311.252782621
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000011110000000,5
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,5
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.0525616427318079141.0481.1791.2081.350607744578
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.0525616427318079141.0481.1781.2071.349604492480
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·00000000000087
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000,10,20,30,40,71,0469
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0141414682227404000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000022227404000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0141414660000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·12812913914013713714113312940423743
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·12512613613613413113512512639393637
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4.1553.8112.9742.1251.9711.7032.0712.1191.9792.0251.7191.2451.025
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.3982.1041.3455847126219881.2101.2001.3291.029570522
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.3731.311936584712569824862732678401208306
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·9468586103083212235104273413911902671
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1222399424439294012875
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.0257934090,30,352164348468652628363216
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.0257924090052164348467652627207216
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.7571.7071.6291.5411.2591.0831.083909779695690675503
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.7571.7071.6291.5411.2591.0831.083909779695690675503
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.401966966844707707707599599535465423315
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1111111111000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·290675663698558382340273143123188222198
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4.1553.8112.9742.1251.9711.7032.0712.1191.9792.0251.7191.2451.025
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0333000000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·000011110000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.401966966844707707707599599535465423315

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
41
Yếu
Chất lượng dồn tích
67
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
5
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.42 · phân vị 43 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.92
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.753
GMI
0.668
AQI
0.723
SGI
1.118
DEPI
1.734
SGAI
0.923
TATA
0.082
LVGI
1.045

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,12phân vị 20
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 6
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.03
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−2.73
Âm
Tổng hợp
49
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.54×Gánh nặng lãi vay0.93×Biên HĐKD0.07×Vòng quay0.33×Đòn bẩy2.36=ROE2.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−50.7%
Biến động
30.1%
Mức sụt giảm tối đa
−53.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
24.63P/E
P/B
0.70
P/S
0.91
ROE
2.9%
ROA
1.3%
EPS
357
BVPS
12.542
Biên gộp
20.2%
Biên ròng
3.7%
D/E
1.12
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.97
Tăng trưởng DT
+11.9%
Tăng trưởng LN
+299.4%
EV/EBITDA
10.47
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
154 triệu
Vốn điều lệ
1.541 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →