Về trang chủ

SBV

Công ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam

Việt NamTiêu dùngBán lẻHOSECT
6.220
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.220
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.958

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bán lẻ→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Bán lẻ” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
2
Tham số mô hình
FCF cơ sở→5.80B
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.220
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.958
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate
Base cash flow5.8 tỷ
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·633558529538560502422429401469286207211
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2114152014192957154202583126
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·375.000375.0003375.000375.000375.000375.0006656436
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·224246212242282270221188152203155110103
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·81879101538303629151836
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2771921961851711271011165742544327
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2922042071931771311081256347584629
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·11210710291938672623317122018
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000004
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·290304298327351385291264211148165178161
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·44291095112250
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·33291095112250
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1972112052232402291891477986104116109
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1431481581531551431481306559736965
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·41513557737441151327304644
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1312121311120,91,00,810,60,10,2
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·353738404200000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·53505053557777747545595751
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·41424345467070696940555646
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·922862826865911887714692613617450385372
Nợ phải trả (tỷ VND)
·478410326351376368223225155187229177190
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·464391311319323295200222152180211149161
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·28524818422420918010811556133117105105
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1860,21273750,40,80,21
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·14191531537222327182830
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·13181431527222227122125
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·445453501514536519491467458430221208182
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·445453501514536519491467458430221208182
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·274274274274274274274274274205163163123
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·14000000000000
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·1515151515151515151515150
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·6666300000000
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000015
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·43641121251501371098576116433044
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·922862826865911887714692613617450385372
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0,30,30,30,040,040,050,10,20,51016200
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0,20,50,70000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·274274274274274274274274274205163163123

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
44
Yếu
Chất lượng dồn tích
96
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.70 · phân vị 28 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.49
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.815
GMI
0.778
AQI
0.922
SGI
1.116
DEPI
0.912
SGAI
1.023
TATA
0.009
LVGI
1.091

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,3%phân vị 40
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
2
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.16
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.75
Âm
Tổng hợp
43
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế−1.47×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.00×Vòng quay0.60×Đòn bẩy2.07=ROE−0.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−20.7%
Biến động
37.5%
Mức sụt giảm tối đa
−31.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
0.40
P/S
0.32
ROE
−0.6%
ROA
−0.3%
EPS
−97
BVPS
15.504
Biên gộp
29.4%
Biên ròng
−0.5%
D/E
0.67
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.36
Tăng trưởng DT
+13.8%
Tăng trưởng LN
+106.1%
EV/EBITDA
9.47
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
28,7 triệu
Vốn điều lệ
287 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Bán lẻ
Phân ngành
Phân phối hàng chuyên dụng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →