Về trang chủ

PCT

Công ty Cổ phần Vận tải Biển Global Pacific

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiHNXCT
9.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+9.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.523

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→27.10B
EV/EBITDA hợp lý→5.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.523
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA27.1 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·146403192210308308272243139164221232262
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·11233213563559361001848136
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·32000445131307630418747
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·602535416623822815711718311515668
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·222251817141819141314181414
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·21125220231050,111058
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·21125220231050,111358
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·22115100290,20,53932820,8353
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000342
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.9001.4961.046342523540133125132143136
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·93222000,30,3230,3200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·222000,30,3230,3200
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.8661.4541.03434152252912266119128124
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.8661.4541.03434052252912266118128123
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000,040,10,20,30,400,030,10,20,050,1
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0000009999999
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000000050000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·6539920,010,20,90,70,50,6364
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·653982000,90,30,10,20,321
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.0461.8991.239552313311307283272290353375398
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.3341.23866323910203023183496109150
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·43628916855820302318348390134
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·322214155460,4000000100
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,10,050,010,010,080,80,010,01310,050,31
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.898950495184200000131917
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.665950495184200000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·712660576313303291277259254256257266248
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·712660576313303291277259254256257266248
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·500500500276230230230230230230230230230
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·70700,80,80,80,80,80,80,80,80,800
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·222222222221,00,5
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·140897334705844262123243417
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.0461.8991.239552313311307283272290353375398
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·500500500276230230230230230230230230230

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
89
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
27
Chất lượng doanh thu
100

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M 0.01 · phân vị 93 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.04
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.175
GMI
1.326
AQI
10.000
SGI
1.360
DEPI
0.889
SGAI
1.147
TATA
−0.176
LVGI
1.058

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
5,55phân vị 92
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 31
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is 0.0116 (93rd percentile vs Vietnamese peers), indicating accounting signals more aggressive than most Vietnamese peers while the year-over-year change is +0.04. Earnings-quality sub-scores are strong overall (Earnings Quality 89.0/100) but the Altman Z-Score is 0.37 (in the distress zone for bankruptcy distance) and the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score 0.0116 (93rd percentile among Vietnamese peers): the score is well above the US -1.78 cutoff and ranks at the 93rd percentile versus Vietnamese companies, which signals relatively higher likelihood of aggressive accounting compared with peers; YoY change +0.04 shows accounting metrics moved in a more aggressive direction year-over-year.
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.3256: measures deterioration in gross margins (values >1 indicate worsening margins year-over-year).
  • AQI (Asset Quality Index) = 10.0000: very high value (measures shift into intangible/non-current asset components that historically correlate with earnings manipulation signals).
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.3602: elevated sales growth (measures revenue growth; rapid growth can be associated with pressure to manage earnings).
  • Margin quality = 26.9/100: low sub-score (despite other high-quality metrics, margin quality indicates weak or volatile margins).
  • Altman Z-Score = 0.37 (distress zone): measures distance to bankruptcy using balance-sheet and income components; 0.37 places the company in the distress zone on that metric.
Tín hiệu tích cực
  • Earnings Quality 89.0/100 with Accruals quality 100/100: accrual-based metrics look clean (TATA = -0.1756, indicating negative total accruals to assets), and accruals-quality subscore is at the maximum.
  • Cash conversion and Receivables quality both 100/100: Cash conversion sub-score 100 and Receivables quality 100 indicate operating cash-flow dynamics and receivables composition appear strong in the earnings-quality model.
  • Revenue quality = 100/100 and DSRI = 0.1749: revenue and receivables-sales relationship (DSRI) are consistent with high revenue quality and low evidence of receivables-driven revenue recognition issues.
  • LVGI = 1.0580 and DEPI = 0.8894: low to moderate signals from leverage and depreciation indices (LVGI slightly >1; DEPI <1 indicates no upward bias from slower depreciation).
  • Vietnamese checks: no accumulated losses, owner's equity (excluding minority) positive, net parent profit not a loss in any of the last three years, and none of the statutory loss tests under Decree 155/2020 (as amended) are met — these are favourable factual indicators from the audited statements.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated among five individuals: Lương Diệu Linh 23.4%, Trần Vọng Phúc 20.1%, Trần Xuân Thành 19.6%, Trần Thị Thu Hà 18.3% and Nguyễn Thị Phượng 14.7%. Director-deal activity shows 0 sale registrations and 2 purchase registrations filed between 2025-10-30 and 2026-10-30 (two traders, both registrations without a disclosed volume); these are registration filings with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the AQI drivers in the 2025 balance-sheet notes: review 'property, plant and equipment', 'intangible assets' and 'other non-current assets' schedules to quantify the components behind AQI = 10.0000.
  • Reconcile operating cash flow and profit in the cash-flow statement and notes: verify the three-year operating cash flow / net profit trend that produced the cash-conversion metric 5.55 (92nd percentile).
  • Examine the receivables and related-party disclosures: check the notes for 'prepayments to suppliers', 'loans receivable' and 'amounts due from related parties' to confirm the 0.8% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Read the auditors' report and statutory schedules supporting the statutory loss tests: confirm the audited annual statements and the fact that none of the Decree 155/2020 (as amended) loss criteria are met for FY2025.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
0.37
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.36
Âm
Tổng hợp
45
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.09×Vòng quay0.24×Đòn bẩy4.28=ROE7.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−14.4%
Biến động
39.9%
Mức sụt giảm tối đa
−32.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.32P/E
P/B
1.11
P/S
1.08
ROE
8.1%
ROA
2.2%
EPS
692
BVPS
8.892
Biên gộp
28.3%
Biên ròng
7.5%
D/E
2.79
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.33
Tăng trưởng DT
+36.0%
Tăng trưởng LN
−36.8%
EV/EBITDA
6.92
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
80,0 triệu
Vốn điều lệ
800 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Dịch vụ vận tải
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →