Về trang chủ

SDP

Công ty Cổ phần SDP

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
600
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của SDP.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·120157212234257298372428534702536556656···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·0,0820,740,31474153434072···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0,040,040,040,060,06112836455···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·102135200186200242269276338478411419456···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·3131416171089823244951···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·171912415452951091351456082111···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2324174760581001151371476182112···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,710,0332138172017912···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000009···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·17171920235368111145164198172172···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0000000000000,2···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,2···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·161617182022262730332237100···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·16161718202226273033223772···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000,010,040,07000,000,02···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·11112819191516323439···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000000011···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·333781414141616323338···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−2−2−2−6−6−6−6−6−10000···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000010···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000,010,0200232634483123···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0000,010,0200232330422323···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·137174232254279351440539679866734727828···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·203239288303322327392461542708581570671···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·203239288303322327392459508647513513622···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·15182736445076109144230238176215···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·33337884498109145179···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·000,000,000,000,000,0023461685849···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000023461675449···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−66−65−57−49−43244779137158153157157···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−66−65−57−49−43244779137158153157157···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·111111111111111111111111111111111111111···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,2···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1010101010101010109777···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··000000000010···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−213−212−204−196−190−123−100−68−101371213···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·137174232254279351440539679866734727828···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·111111111111111111111111111111111111111···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000035680···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
41
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.29 · phân vị 83 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +4.46
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
3.381
GMI
0.121
AQI
1.271
SGI
0.223
DEPI
1.256
SGAI
0.365
TATA
−0.015
LVGI
1.077

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,3%phân vị 52
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,91×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
9Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -1.2914 (Vietnam peer percentile: 83rd, year-over-year change +4.46), indicating more aggressive accounting metrics than most Vietnamese peers and a notable upward move in the score. Key financial-failure signals include an Altman Z-Score of -2.83 (distress zone), accumulated losses equal to 1.91x paid-in capital with nine consecutive years of parent net losses and negative owner's equity; earnings-quality components are mixed (Accruals quality 100/100 but Receivables quality 0/100 and overall Earnings Quality 41.2/100).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.2914: measures an eight-variable statistical index intended to detect earnings manipulation; company ranks at the 83rd percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and the M-Score rose by +4.46 year-over-year, showing an upward trajectory versus its own history.
  • DSRI 3.3812: the Days Sales Receivable Index (DSRI) compares receivables relative to sales year-over-year; a DSRI well above 1 indicates receivables grew faster than sales and can signal revenue recognition or collection issues.
  • Receivables outside the trade cycle 2.3% of total assets (52nd percentile): this line (prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables) shows non-trade receivables are present and measurable in the balance sheet.
  • Accumulated losses 1.91x paid-in capital and nine consecutive years of parent net loss up to FY2025: these are statutory statement facts showing losses have exceeded contributed capital for an extended period.
  • Owner's equity excluding minority interest: negative — the consolidated statements show negative owners' equity (a balance-sheet solvency concern).
  • Altman Z-Score -2.83: Z-Score is a composite bankruptcy-distance indicator; at -2.83 the company sits in the 'distress' zone, implying low distance from insolvency based on the formula's inputs.
  • Receivables quality 0.0/100 and Margin quality 0.0/100 (Earnings Quality 41.2/100): the scoring indicates very weak receivables collectability metrics and weak margin persistence or quality.
  • Statutory-loss indicators in the audited statements: accumulated losses above paid-in capital, losses in each of the latest three years, and negative owner's equity — these are the specific conditions referenced in the Decree (noting the company trades on UPCoM, where HOSE/HNX delisting rules do not apply).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 100.0/100: this component measures the relation of accruals to cash flows; a perfect score indicates reported earnings are supported by cash-flow patterns rather than large discretionary accruals.
  • TATA -0.0146: Total Accruals to Total Assets (TATA) of -0.0146 indicates overall accruals are small and slightly negative as a fraction of assets (this is a low accruals magnitude).
  • GMI 0.1213 and SGAI 0.3648: Gross Margin Index (GMI) and SG&A Index (SGAI) are both well below 1, which (in their standard interpretations) indicates gross margin and SG&A trends have not deteriorated year-over-year; these point to operating-margin stability or improvement versus the prior period.
  • Piotroski F-Score 5/9: a neutral fundamentals score showing mixed signals across profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency — neither strongly healthy nor strongly weak on the Piotroski scale.
Rủi ro sở hữu

Top ownership is concentrated in individuals: Nguyễn Thị Phương 12.5%, Đinh Mạnh Thắng 6.7%, and Nguyễn Thị Thanh Vân 4.5%; the largest institutional holder is a bank at 2.2% and a related listed group company (Sông Đà 12) holds 1.1%. There is therefore significant insider/individual ownership concentration, which is relevant to related-party and group-transaction assessment.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 line items for 'Prepayments to suppliers', 'Loans receivable' and 'Other long-term receivables' in the balance sheet with the related-party note and the schedule of receivables — verify counterparty, term, interest, and whether any are outside normal trade terms.
  • Reconcile cash flow from operations with reported profit for FY2025: inspect the cash-flow statement's adjustments for changes in receivables, inventory and payables to validate the Accruals quality and the low TATA.
  • Examine the statutory schedule or note that shows accumulated losses and paid-in capital to confirm the 1.91x figure and the note describing the consecutive-year losses and negative owner's equity.
  • Read the auditor's opinion and the management discussion & analysis (MD&A) or explanatory notes on going concern and related-party transactions to see how the auditors and management describe solvency, related-party balances, and any restructuring or group support arrangements.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−2.83
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.57
Âm
Tổng hợp
22
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.75×Biên HĐKD−0.12×Vòng quay0.05×Đòn bẩy−2.10=ROE0.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−20.0%
Biến động
151.3%
Mức sụt giảm tối đa
−53.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.97
ROE
0.9%
ROA
−0.4%
EPS
−55
BVPS
−5.894
Biên gộp
49.1%
Biên ròng
−8.9%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.59
EV/EBITDA
18.00
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
11,1 triệu
Vốn điều lệ
111 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →