Về trang chủ

JVC

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật

Việt NamTiêu dùngY tếThiết bị và Dịch vụ Y tếHOSECT
2.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
2.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.270

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Y tế→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Y tế” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.797
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.60%
Ke
10.60%
x
E/(D+E)
79.31%
+
Kd(1-t)
3.94%
x
D/(D+E)
20.69%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend8.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→56.94B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.270
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate8.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow56.9 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
8.0%3.5503.5503.5503.5503.818
9.0%3.4383.4383.4383.4943.550
10.0%3.2703.3913.4383.4383.438
11.0%3.2703.2703.2703.2703.438
12.0%3.2113.2703.2703.2703.270
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·7385625283863653313923782522789961.7941.158·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·292015363529113339264850357·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·140,211516914272110000150·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·571387204144135127175182163169668945621·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·134309339324322314333307302306310260215·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·12115353648278112614880265308456·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·142172758611313815510389132265308456·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·22433230,933152424·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000142316·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·334266158205283324324382444487677490472·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1221,046235711677·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·111211211246235711000·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·121101104131170233306352412458523463448·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·120100103129168230305322356395385335375·
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·000000029566392320·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1122220,40,70,30,06344·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·193140056568053001121313·
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0,80,80,80,80,80,80,80,80,80,80,800·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1931400011113511111311101121313·
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,8−0,8−0,8−0,8−112−112−112−112−112−112000·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·17181412118111822153574·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·15171312118101822153133·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.0728286875916486557167606967641.6732.2851.630·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·445288187144197177176231165253401855679·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·413288185139180152151205125164254677612·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2711419342683708131422470395·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·14124472515879211727·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·320,12517252526408914817767·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·32000,934001127589233·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·6275404994474524785405295305111.2721.430951·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·6275404994474524785405295305111.2721.430951·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.1251.1251.1251.1251.1251.1251.1251.1251.1251.1251.125844568·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·19191919191919191919191917·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−957−1.007−1.047−1.100−1.095−1.069−1.006−1.018−1.016−1.035−275304213·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.0728286875916486557167606967641.6732.2851.630·
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·55001,01,01,01,01,01,0000·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.1251.1251.1251.1251.1251.1251.1251.1251.1251.1251.125844568·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·370,30,20,2000000000·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
31
Yếu
Chất lượng dồn tích
52
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
24
Ổn định biên lợi nhuận
35
Chất lượng doanh thu
52

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.31 · phân vị 83 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.08
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.181
GMI
1.237
AQI
1.000
SGI
1.248
DEPI
1.525
SGAI
0.694
TATA
0.129
LVGI
1.193

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,06phân vị 21
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
13,0%phân vị 85
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,85×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -1.3126 (83rd percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.08, indicating more aggressive accounting metrics than most Vietnamese peers and a small deterioration from last year. Complementary signals show weak fundamentals and earnings quality: Altman Z-Score 0.90 (distress zone), Piotroski F-Score 2/9, and an overall Earnings Quality Score of 30.8/100 driven by very poor cash conversion (0.0/100) and low receivables quality (23.7/100).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.3126 (83rd percentile among Vietnamese peers; above many peers and moving +0.08 year-over-year). The M-Score aggregates eight ratios — here DSRI 1.1815, GMI 1.2366, SGI 1.2479, DEPI 1.5246, SGAI 0.6935, LVGI 1.1932, AQI 0.9999 and TATA 0.1292 — where higher DSRI, GMI, SGI, DEPI and LVGI raise the M-Score and TATA (total accruals) is positive (0.1292).
  • Altman Z-Score 0.90 (in the distress zone). This measures distance to bankruptcy using leverage, profitability, liquidity and activity — 0.90 indicates a short statistical distance to financial distress.
  • Piotroski F-Score 2/9 (weak operational and profitability signals). This score aggregates nine binary tests of profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency; a 2 indicates most tests fail.
  • Earnings Quality Score 30.8/100 with Cash conversion 0.0/100 and Receivables quality 23.7/100. Specifically, three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -0.06 (21st percentile among VN non-financials), showing profits have not converted into cash.
  • High proportion of receivables outside the trade cycle: 13.0% of total assets (85th percentile). This includes prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and can signal non-trade receivables concentration.
  • Accumulated losses equal 0.85x paid-in capital. While owner's equity excluding minority interest is positive, the accumulated losses measure indicates substantial historical retained losses relative to paid-in capital.
Tín hiệu tích cực
  • AQI (Asset Quality Index) 0.9999, effectively 1.0, indicating little deterioration in unspecified asset quality by the AQI component's measure (AQI close to 1 implies asset composition not aggressively shifted toward less tangible or long-lived assets).
  • SGAI (Sales, General & Administrative index) 0.6935 (<1), which suggests SGA expenses scaled to sales have not accelerated relative to prior year under the SGAI metric.
  • Revenue quality 51.5/100 and margin quality 35.1/100 are middling rather than at extreme poor levels, and revenue-quality is above the weakest bands, indicating some portion of top-line and margin behavior is not entirely anomalous.
  • Statutory loss tests: none met under Decree 155/2020 Art. 120(1)(e) as amended by Decree 245/2025; the published audited statements do not meet the exchange’s statutory-loss criteria for delisting.
Rủi ro sở hữu

Top shareholders are somewhat concentrated: Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Đầu Tư Dtn Việt Nam holds 15.1%, and several institutional and individual shareholders hold 4–5% each (Vietnam Equity Holding 4.9%, Nguyễn Văn Hiếu 4.9%, Lê Văn Hướng 4.3%, PYN Elite Fund 4.1%). No director-deal registrations were provided in the data supplied (director-deal registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) on receivables and other receivables: reconcile the line items for 'prepayments to suppliers', 'loans receivable' and 'other long-term receivables' to the 13.0% of total assets figure and disclose counterparties and terms.
  • Reconcile operating cash flows to reported profit: verify the components of cash flows from operating activities in the cash flow statement and the reconciliation to net profit to explain the three-year cash conversion ratio of -0.06.
  • Inspect the related-party disclosures and schedule(s) for balances and transactions with major shareholders, management and affiliated entities (look for large advances, non-trade receivables or guarantees that could explain receivables outside the trade cycle).
  • Review the audited retained earnings/accumulated losses line and paid-in capital note to confirm the 0.85x accumulated-losses-to-paid-in-capital ratio and the statutory-loss disclosures that explain why none of the statutory loss tests were met.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
0.90
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−3.18
Âm
Tổng hợp
80
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.21×Biên HĐKD0.07×Vòng quay0.71×Đòn bẩy1.71=ROE8.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−69.9%
Biến động
26.5%
Mức sụt giảm tối đa
−70.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.35P/E
P/B
0.54
P/S
0.42
ROE
8.8%
ROA
5.3%
EPS
444
BVPS
5.239
Biên gộp
19.5%
Biên ròng
6.5%
D/E
0.48
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.78
Tăng trưởng DT
+25.3%
Tăng trưởng LN
+23.1%
EV/EBITDA
7.93
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
113 triệu
Vốn điều lệ
1.125 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Y tế
Lĩnh vực (ICB L3)
Thiết bị và Dịch vụ Y tế
Phân ngành
Thiết bị y tế
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →