Về trang chủ

BBM

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngBia và đồ uốngUPCOMCT
7.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.209

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.
  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.10%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→3.78B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.209
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.10%
Growth rate4.00%growth method: historical blend
Base cash flow3.8 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
9.1%10.22510.22510.22510.22510.225
10.1%9.5089.6149.91210.22510.225
11.1%9.5089.5089.5089.5089.508
12.1%9.5089.5089.5089.5089.508
13.1%9.3609.3609.3609.3609.508
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·26211916141719211481117
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·655226415366
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·141077558142000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·0,80,20,10,91,0110,520,30,80,7
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,10,030,0200,71,00,90,110,010,60
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·5566555554310
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·5566555554310
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,20,40,50,30,10,60,50,30,50,610,5
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,01
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·111317192121212222272415
Tài sản cố định (tỷ VND)
·91114161618172018211815
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·81114161618172018211815
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,09000,050,10,2000000
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·10,70,911110,90,70,70,80
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·111242223550,1
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·111242223550,1
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·373436363539394336353633
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1291110912131811111110
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1291110912131611111110
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,000,090,08000,050360.00000100.0000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·000000020000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·252424252626262525242523
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·252424252626262525242523
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·202020202020202020202020
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·444444333320,4
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·10,70,8223333232
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·373436363539394336353633
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·202020202020202020202020
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
53
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
21
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M −0.16 · phân vị 93 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.87
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
4.207
GMI
0.853
AQI
1.276
SGI
0.897
DEPI
0.890
SGAI
1.121
TATA
−0.105
LVGI
1.159

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
4,94phân vị 91
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 19
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -0.1646 (92nd percentile among Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.87, signalling an above‑peer trajectory toward more aggressive accounting metrics rather than an absolute US-calibrated manipulation cutoff. Key contributors are a very high DSRI (4.2068) and weak receivables and revenue quality scores (both 0.0/100), while accrual and cash‑conversion measures score strongly (100/100). The Altman Z‑Score is 3.09 (outside immediate bankruptcy concern) and the Piotroski F‑Score is 6/9 (mixed-to-neutral fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score = -0.1646 (measures the likelihood of earnings manipulation using eight financial ratios); Vietnam peer percentile = 92nd (this company’s score is more aggressive than 92% of Vietnamese peers) and YoY change = +1.87 (the accounting trajectory moved substantially year‑over‑year). Note: the -1.78 US cutoff is not the primary comparator for Vietnam.
  • DSRI = 4.2068 (Days Sales Receivables Index; measures whether receivables are growing faster than sales — a high DSRI can indicate revenue recognized but not collected).
  • Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 (earnings-quality components that respectively measure the composition/aging of receivables and sustainability/recurrence of revenue — both score at the worst end of the provided scale).
  • Earnings Quality overall = 53.2/100 with Margin quality = 21.3/100 (low margin quality indicates deterioration or volatility in reported margins relative to peers or history).
  • Cash conversion (3‑year operating cash flow / net profit) = 4.94 (91st percentile versus Vietnamese non‑financials; a low conversion ratio means profit is not being turned into operating cash effectively).
  • TATA = -0.1050 (Total Accruals to Assets; a negative TATA can reflect earnings supported by cash or by items reducing accruals, relevant to interpreting accruals-based quality).
  • AQI = 1.2763 and LVGI = 1.1588 (AQI: asset quality index >1 can indicate increasing non‑current assets or potential write‑offs; LVGI >1 indicates leverage/volume growth dynamics that feed Beneish components).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100 (measures how stable and reliable accruals appear; here accrual metrics score strongly).
  • Cash conversion score = 100.0/100 according to the earnings‑quality subscore (despite the three‑year cash conversion ratio percentile being high — this points to mixed definitions across the provided metrics).
  • Altman Z‑Score = 3.09 (the Altman Z‑Score measures distance from bankruptcy risk using profitability, leverage, liquidity and activity; 3.09 is in the 'safe' zone).
  • Piotroski F‑Score = 6/9 (measures nine signals of improving or declining fundamentals; 6 indicates neutral-to-favourable operational/fundamental health).
  • Receivables outside the trade cycle = 0.3% of total assets (19th percentile among Vietnamese firms; a low level of receivables outside the trade cycle suggests limited long‑term receivable/prepayment exposure on the balance sheet).
  • No accumulated losses; parent net loss years = 0 up to FY2025, and owner's equity (excluding minority interest) is positive — these are legal/statement-level strengths in the published statements.
Rủi ro sở hữu

The company is majority‑controlled by BHN (Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội) with 51.0% (control under VAS 25). Other significant listed subsidiaries and affiliates exist under the same parent, indicating a large state‑linked/group structure. Individual top shareholders hold smaller stakes (largest individual 7.0%).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year‑on‑year change in trade receivables and the DSRI inputs in the notes to receivables and revenue recognition (disclose the aging schedules and related‑party receivables).
  • Verify the composition of ‘receivables outside the trade cycle’ in the balance‑sheet note (identify prepayments to suppliers, loans receivable and long‑term receivables and their counter‑parties).
  • Reconcile operating cash flow components with net profit in the cash‑flow note (check items driving the 3‑year cash conversion ratio of 4.94: depreciation, working‑capital movements, one‑off items).
  • Inspect the related‑party transactions and intra‑group balances in the related‑party note, given the 51.0% parent holding and multiple sister companies in the same listed group.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
3.09
Vùng an toàn
Sharpe
0.63
Dương
Tổng hợp
69
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.03×Vòng quay1.42×Đòn bẩy1.47=ROE5.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+70.8%
Biến động
34.2%
Mức sụt giảm tối đa
−32.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.48P/E
P/B
0.60
P/S
0.29
ROE
5.3%
ROA
3.7%
EPS
654
BVPS
12.497
Biên gộp
27.6%
Biên ròng
2.5%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.18
Tăng trưởng DT
−9.3%
Tăng trưởng LN
+104.0%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
2.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
2,0 triệu
Vốn điều lệ
20,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Bia và đồ uống
Phân ngành
Sản xuất bia
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →