Về trang chủ

THB

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngBia và đồ uốngHNXCT
7.600
VND · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.332

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.400
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
8.86%
Ke
8.86%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→14.90B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.332
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: historical blend
Base cash flow14.9 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%10.36210.36210.36210.36210.362
9.0%9.6359.6359.6359.6359.742
10.0%9.6359.6359.6359.6359.635
11.0%9.4859.4859.4859.4859.635
12.0%9.3329.3329.3329.3329.485
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·234222248239239206179213167183197213172···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·314560441067529423128449289···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·63891533844326057526···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·13673119125847886665254502731···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·6542090,3435970,50,9···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·61666055445055615139414236···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·61666055445055615139414236···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00,700,0700195.7640,020,1350,210···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,20,1···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·645870746996116132159162164160171···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,010,010,010,010,010,010102200···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,010,010,010,010,010,010102200···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4146535647678097114115130149170···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3742495243637693110111126145166···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·4544444453434···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000,30,30,30,30,30,30,30,3···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000,30,30,30,30,30,30,30,3···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2011161821293533444432110,9···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1910151821283432444432110,9···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·298280318313308303295345325345361374343···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·150132169160159155146193168125140135117···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·136123157147146143134183157114128135117···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·5000000000000···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3232163150,90,80,090,020,010,4576.000···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·14101213121212111011120,40,6···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·148148149154149147149152158220221239226···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·148147148153149147149151157219221238226···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·114114114114114114114114114114114114114···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1919191919209132484847163···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·109111611921201517194037···
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,4···
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,4···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·298280318313308303295345325345361374343···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·114114114114114114114114114114114114114···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
15
Kém
Chất lượng dồn tích
40
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
36
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.58 · phân vị 90 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.48
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.811
GMI
1.010
AQI
1.775
SGI
1.033
DEPI
1.064
SGAI
1.037
TATA
0.175
LVGI
1.044

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,41phân vị 17
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,8%phân vị 47
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -0.5815 (90th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +2.48, indicating the company’s accounting profile is more aggressive than most Vietnamese peers and that the M-Score moved materially this year. Earnings-quality sub-scores are very weak (overall 15.4/100) driven by zero scores in cash conversion, receivables quality and revenue quality; by contrast the Altman Z-Score is 5.73 (safe zone) while the Piotroski F-Score is 3/9 (weak fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.5815 (measures the likelihood of earnings manipulation based on eight financial ratios). The score is at the 90th percentile versus Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and rose by +2.48 year-over-year (the YoY change shows the accounting profile moved materially this year). Note: the -1.78 US cutoff is US-calibrated; use the peer percentile and trajectory for Vietnam.
  • DSRI = 1.8106 (Day Sales in Receivables Index; measures growth in receivables relative to sales). A value above 1 suggests receivables are growing faster than sales.
  • AQI = 1.7747 (Asset Quality Index; measures the shift to potentially less-depreciable or hard-to-value assets). A value above 1 indicates asset composition became 'riskier' for earnings quality.
  • TATA = 0.1750 (Total Accruals to Total Assets; measures accruals-based earnings). A positive 17.50% indicates a sizable portion of earnings is non-cash accruals.
  • Earnings-Quality Score = 15.4/100 with Cash conversion = 0.0/100 and Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 (these components measure how much reported profit converts to cash, the quality of receivables, and how repeatable/real reported revenue appears). Zero scores here signal concerns about cash-generation and the persistence/quality of top-line and receivables.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = -0.41 (17th percentile vs Vietnamese peers). This negative ratio shows aggregate profits over three years did not convert into operating cash flow for the sample period.
  • Piotroski F-Score = 3/9 (measures nine signals of improving firm fundamentals; 3 is low and indicates weak operational/financial signal set).
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 5.73 (measures distance to bankruptcy using a multi-factor model). The score is in the 'safe' zone, indicating a healthy distance from financial distress under the Z-Score framework.
  • GMI = 1.0100 (Gross Margin Index; measures decline in gross margins). A value close to 1 indicates gross margins have been relatively stable year-over-year.
  • SGI = 1.0326 (Sales Growth Index; measures sales growth relative to a prior period). A modest 1.0326 indicates only small sales growth pressure that could otherwise drive aggressive recognition.
  • DEPI = 1.0639 and LVGI = 1.0443 (Depreciation Index and Leverage Growth Index). These are elevated but moderate; DEPI >1 suggests slightly lower depreciation rates (potentially slowing depreciation), while LVGI >1 indicates modest leverage increase—both are informative but not extreme on their own.
Rủi ro sở hữu

The listed parent, Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (BHN), holds 55.0% (control, disclosed 2025-09-30), indicating a concentrated majority owner within a large group that controls multiple related listed entities. Top individual holders include Lương Xuân Dũng (6.1%) and other smaller holders; no director-deal registrations were supplied in the input.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the increase in trade receivables and the DSRI ratio to the revenue note and the receivables ageing schedule in the annual report (look for growth in receivables vs sales and any concentration or extended terms).
  • Reconcile operating cash flow and the components of TATA: read the cash flow statement and the notes on changes in working capital to explain the -0.41 three-year cash-conversion ratio and the 0.1750 TATA value.
  • Inspect the fixed-asset and depreciation notes to understand DEPI = 1.0639 (check for changes in depreciation methods, useful lives, revaluations or additions shifting asset composition).
  • Read the related-party schedules / note on loans, prepayments and other receivables to verify the 1.8% of total assets flagged as 'receivables outside the trade cycle' and to identify the nature (prepayment, intercompany loan, long-term receivable).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
5.73
Vùng an toàn
Sharpe
−0.27
Âm
Tổng hợp
57
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.70×Gánh nặng lãi vay−0.09×Biên HĐKD−0.04×Vòng quay5.63×Đòn bẩy2.01=ROE2.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−3.2%
Biến động
45.3%
Mức sụt giảm tối đa
−22.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
21.70P/E
P/B
0.63
P/S
0.06
ROE
2.9%
ROA
1.5%
EPS
373
BVPS
12.957
Biên gộp
7.2%
Biên ròng
0.3%
D/E
0.03
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.72
Tăng trưởng DT
+3.9%
Tăng trưởng LN
+11.9%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
3.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
11,4 triệu
Vốn điều lệ
114 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Bia và đồ uống
Phân ngành
Sản xuất bia
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →