Về trang chủ

HNR

Công ty Cổ phần Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngBia và đồ uốngUPCOMCT
12.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.817

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
2
Tham số mô hình
FCF cơ sở→—
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.817
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.10%
Growth rate
Base cash flow
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·288273259228202215211259377465459
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·312111083662388022219
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·13211797108109901820601670
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1412161919151730318613
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,8111,0320,93455
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·12011499736472112159193171223
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·138132118928083122169193171223
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·191837191221112195
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000,5
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·7897117138158180213241282327504
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,100,10000000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,100,10000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·516988107126144164198237279453
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·38567594113131151185224266423
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1313131313131313131313
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0000000001820
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000100000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2728293032343741372231
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2728293032343741372231
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·365370376366361395423499658792963
Nợ phải trả (tỷ VND)
·232320221826242499148109
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·232320221826232498148109
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·230,40,3120,30,320,60,5
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,20000,040,040,40,50,40,30,3
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·342347356343343369400475560644854
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·342347356343343369400475559643854
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·200200200200200200200200200200200
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·613613613613613613613613613613595
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000,3
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−471−466−458−470−471−445−414−339−255−17030
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000010,60
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000010,60
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·365370376366361395423499658792963
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·200200200200200200200200200200200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
39
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
57
Ổn định biên lợi nhuận
19
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.40 · phân vị 44 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.74
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.082
GMI
0.966
AQI
0.982
SGI
1.080
DEPI
0.807
SGAI
0.979
TATA
−0.005
LVGI
1.012

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 16
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
2,36×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
10Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
5.54
Vùng an toàn
Sharpe
0.00
Âm
Tổng hợp
40
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.79×Biên HĐKD−0.06×Vòng quay0.33×Đòn bẩy1.07=ROE−1.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
0.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
0.70
P/S
1.98
ROE
−1.6%
ROA
−1.5%
EPS
−267
BVPS
17.101
Biên gộp
34.4%
Biên ròng
−4.4%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
12.52
Tăng trưởng DT
+8.0%
Tăng trưởng LN
+37.0%
EV/EBITDA
18.68
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
20,0 triệu
Vốn điều lệ
200 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Bia và đồ uống
Phân ngành
Vang & Rượu mạnh
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →