Về trang chủ

VEA

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpCông nghiệp nặngUPCOMCT
37.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
+2.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
37.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
38.413

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+2.0điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Công nghiệp nặng→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Công nghiệp nặng” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→148.20B
EV/EBITDA hợp lý→168.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→37.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+2.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
38.413
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA148.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·19.58318.72219.15018.19517.28719.26922.98716.40810.9878.2745.3214.5414.263
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·4084123582972803065.5763422.4883.7991.0301.2431.070
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·13.75813.09812.88812.58811.79913.26511.2659.6502.1523044827564
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4.1513.8324.4663.6223.5984.2784.1864.0112.6101.6881.6691.3041.454
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·216200196219247228209282652199160125101
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1.1291.2511.2841.5411.4771.3091.8262.3063.5032.3722.0241.8021.586
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1.5461.7831.8181.9411.8841.7742.0452.3473.5612.3792.0271.8291.673
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·13712915414613111213410023411111711788
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000001920
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·8.7948.8217.9879.2507.7197.95510.3029.99812.37412.10211.75211.0768.792
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1111121211121215711711616414498
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1111121211121011011311615714397
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.2861.4231.5911.7331.9042.1222.1532.3472.3332.3902.2842.0862.291
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.2111.3471.5191.6591.8292.0452.0772.3022.2872.3382.2301.8591.573
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·76767274757776464652554651
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0000000404144443737
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·6.7626.7035.7206.8965.2455.3037.4326.9709.2659.0448.7808.5906.221
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0000000000333333
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·6.6976.6385.6536.8275.1775.2377.4116.9499.2449.0008.7178.5276.158
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·66666666666621212144303030
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−1−1−20000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·648600564510473429385373317293310219145
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·648600564510473429385365317293310214142
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·28.37727.54327.13627.44525.00627.22433.28926.40623.36120.37617.07315.61613.055
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.3371.2951.4072.2221.3221.9426.4511.5564.7867.0661.8211.6481.698
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2861.2441.3502.1661.2631.8876.3001.3994.5636.8221.5351.3681.382
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1081271431.014248164180384285428505625672
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·15191824492924352424442655
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·515157556055151158223244287280316
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000,0678116175198235263312
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·27.04126.24825.72925.22323.68325.28226.83824.85018.57513.31015.25113.72011.107
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·27.03826.24625.72525.21923.67525.27726.83024.83618.55413.27615.21113.66611.019
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·13.28813.28813.28813.28813.28813.28813.28813.28813.28813.2884.9014.5394.453
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2727272727272730417413262227239
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−71−71−71−71−71−71−71−117−386−41345800
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·44444656710500
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·282828282828287365651.2471.106980
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000,40,30,05
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·13.54112.74912.21811.70710.18511.78613.35511.3604.993−2508.0817.7445.298
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·3245858142234415488
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,8−0,100,50,80,8−6−7−6−50,6−268
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000248250
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·28.37727.54327.13627.44525.00627.22433.28926.40623.36120.37617.07315.61613.055
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·13.28813.28813.28813.28813.28813.28813.28813.28813.28813.2884.9014.5394.453
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·22122023123621521319819516916320600

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
31
Yếu
Chất lượng dồn tích
19
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.27 · phân vị 84 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.03
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.995
GMI
0.993
AQI
0.985
SGI
1.088
DEPI
0.887
SGAI
1.268
TATA
0.257
LVGI
1.003

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,01phân vị 22
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 32
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -1.2713 (84th percentile vs Vietnamese peers), signalling more aggressive accounting indicators than most Vietnamese peers though the absolute US cutoff (-1.78) is not the primary comparator here; year-over-year change is small at +0.03. Earnings-quality diagnostics are mixed: an overall Earnings Quality Score of 30.7/100 with very poor cash-conversion and revenue-quality sub-scores (0.0/100 each) but perfect receivables quality (100.0/100); solvency and basic fundamentals look healthy (Altman Z-Score 22.87 — “safe zone”; Piotroski F-Score 6/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.2713 (84th Vietnam peer percentile): the M-Score combines eight empirical ratios to flag accounting anomalies; this company sits above most Vietnamese peers (higher = more aggressive signals).
  • TATA = 0.2573: Total accruals to total assets of 0.2573 measures the extent earnings are driven by accruals rather than cash; a materially positive value is a signal that profits include significant accrual components.
  • SGAI = 1.2675: the ratio of (SG&A / sales) year-over-year is 1.2675, indicating SG&A scaled up relative to sales (measures selling/general/admin expense growth vs sales).
  • Cash conversion (three-year operating cash flow / net profit) = -0.01 (22nd percentile among VN non-financials): measures ability to turn reported profit into operating cash; negative and low percentile indicate profits have not translated into cash over three years.
  • Earnings Quality Score 30.7/100 with accruals quality 19.0/100 and revenue quality 0.0/100: these sub-scores measure the reliability of accruals and the sustainability/quality of reported revenues — both are weak here.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 22.87 (safe zone): measures distance to bankruptcy using a multi‑ratio model; a very high score signals low bankruptcy risk under that model.
  • Piotroski F-Score = 6/9: a composite of profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency signals neutral-to-favourable fundamental trends.
  • Receivables quality = 100.0/100 and DSRI = 0.9954: receivables-as-sales (DSRI ~0.9954) is stable and the receivables-quality metric is perfect (measures proportion of receivables that look like core trade receivables vs outside-the-trade-cycle items like loans or long-term receivables).
  • AQI = 0.9850 and DEPI = 0.8872: the asset-quality index (AQI < 1) suggests fewer non-current asset write-ups or reclassifications compared with the prior period, and DEPI < 1 indicates an increased depreciation rate (both are, in Beneish terms, not strong manipulation signals).
  • LVGI = 1.0032 and SGI = 1.0882: leverage changed little (LVGI ~1.00) and sales grew modestly (SGI 1.0882), consistent with stable financing and moderate growth.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: the Ministry of Industry and Trade holds 88.5% (state ownership), with three institutional investors holding 3.5%, 3.0% and 1.3% and a small individual at 0.1%. Such concentration implies the state is the controlling shareholder and limits free-float; director-deal registrations were not provided in the data (registrations, when present, are intentions recorded with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 consolidated operating cash flow (statement of cash flows) with consolidated net profit (income statement) and reconcile the three-year cash-conversion ratio in management discussion/notes.
  • Inspect the related-party note and the receivables/other receivables schedules for the 0.8% of total assets labelled as "receivables outside the trade cycle" to see composition (prepayments to suppliers, loans receivable, long-term receivables).
  • Examine the notes on revenue recognition and on accruals (provisions, deferred revenue, accrued expenses) to understand drivers behind the revenue-quality = 0.0/100 and the TATA = 0.2573 accruals level.
  • Review the auditor’s report and any subsequent events or going-concern disclosure in the FY2025 audit file, and check the statement of changes in equity for accumulated undistributed earnings (the dataset shows no accumulated losses and positive owner's equity excluding minority interest).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
22.87
Vùng an toàn
Sharpe
0.30
Dương
Tổng hợp
66
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.97×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD1.67×Vòng quay0.16×Đòn bẩy1.05=ROE26.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+6.3%
Biến động
10.9%
Mức sụt giảm tối đa
−21.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.93P/E
P/B
1.85
P/S
11.10
ROE
27.1%
ROA
25.6%
EPS
5.380
BVPS
20.184
Biên gộp
15.4%
Biên ròng
161.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
15.23
Tăng trưởng DT
+8.7%
Tăng trưởng LN
−0.5%
EV/EBITDA
241.07
Tỷ suất cổ tức
12.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.329 triệu
Vốn điều lệ
13.288 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Công nghiệp nặng
Phân ngành
Máy công nghiệp
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →