Về trang chủ

VDN

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
34.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
34.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
33.053

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→29.26B
EV/EBITDA hợp lý→8.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→34.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
33.053
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA29.3 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·324331287349240224235220206214211134146
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·53421927151382616122573
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000020020000003
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1581581351729913591869292776161
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·6713131515112221421
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·101118117138946510110090901016175
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·102122117139956510110090911026176
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·131316111212147820865
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,10,5
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·151139133146149157142168177149717275
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3222111300000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3222111300000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·120119122134142768715716270596969
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·112110113125133677814715360495659
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·00,20,40,60,81,01122222
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·8888898888855
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·753310,70,90,30,30,30,30,31
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·653310,60,6000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,30,30,30,30,30,30,30,30,30,30,31
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,1−0,1−0,07−0,02000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·233420,81683235
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·233420,81683234
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·475470420494389382377388383363283206221
Nợ phải trả (tỷ VND)
·401400347413316300292308313294237175193
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·369373309368258241232241240241219157165
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·189230181182157145119124132136137127113
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·940,620,60,80,40,40,20,90,080,0216
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·32263945585959677353181828
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·27213341535658667253181728
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·75707381738285807069463128
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·75707381738285807069463128
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·33333130303030303030202020
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·22222220202018161412754
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·231920251617262218151442
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,020,020,020,020,020,020,020,020,020,020,020,020,02
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··0,020,020,020,020,020,020,020,020,020,020,020,02
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000000,4
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·475470420494389382377388383363283206221
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·33333130303030303030202020
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·−4−5−155131011710300

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
89
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.04 · phân vị 13 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.02
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.893
GMI
0.776
AQI
1.547
SGI
1.118
DEPI
0.970
SGAI
1.053
TATA
−0.140
LVGI
0.992

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
8,45phân vị 95
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,8%phân vị 47
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.93
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.67
Dương
Tổng hợp
33
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.84×Gánh nặng lãi vay0.98×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.66×Đòn bẩy6.35=ROE16.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+39.6%
Biến động
109.0%
Mức sụt giảm tối đa
−37.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
9.36P/E
P/B
1.43
P/S
0.14
ROE
15.7%
ROA
2.6%
EPS
3.687
BVPS
24.088
Biên gộp
10.1%
Biên ròng
1.6%
D/E
2.89
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.88
EV/EBITDA
8.13
Tỷ suất cổ tức
5.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,3 triệu
Vốn điều lệ
32,9 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →