Về trang chủ

SPB

Công ty Cổ phần Sợi Phú Bài

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
14.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
14.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.892

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Chưa xác minh ngày giá đóng cửa.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→45.69B
EV/EBITDA hợp lý→14.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→14.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.892
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA45.7 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·498488440525506342216293197213250
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2752425349445
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1016000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1121501501342021691011026492127
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2711780,95316810,50,4
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·300250233341289153105176124108112
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·309254238385289153105185124111114
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·50205348101876587
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·5154244384254452413933564960
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00050000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·417417435416445383229281923
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·417417434416444383229281923
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,060,10,20,20,300000,010,03
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000001252533
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000000242424
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·11111111119
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−1−1−1−1−1−1−10000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·65340,07333343
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·653001,00,40,060,10,30,04
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.014912878949950583255326253262309
Nợ phải trả (tỷ VND)
·755675656735717426164218160166194
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·426378337411383241158218160166187
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·337258258281106119103147826070
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·260,70,90,9320,860,84
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·3282973193243341857000,46
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·328297319324144237000,46
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·259237222214234157911089395116
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·259237222214234157911089395116
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1331331339595955050505050
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·830.0000830.00000000009
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·6868686831302922171313
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·830.000830.000010360.000360.00050000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5−17−3217847636253243
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.014912878949950583255326253262309
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1331331339595955050505050

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
44
Yếu
Chất lượng dồn tích
80
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 0.96 · phân vị 96 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.62
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.896
GMI
0.745
AQI
10.000
SGI
0.834
DEPI
0.953
SGAI
1.209
TATA
0.049
LVGI
1.006

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,7%phân vị 55
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is 0.9646 (96th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +3.62, indicating its accounting metrics are more aggressive than most Vietnamese peers and have recently moved. Other red/concern signals include a very low Earnings-Quality composite (44.1/100), an Altman Z-Score of 1.42 (in the distress zone), and very poor cash-conversion and margin/revenue quality components (0.0/100 each).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 0.9646, Vietnam peer percentile = 96th, YoY change = +3.62. The M-Score combines eight manipulation-related ratios and here places the company high versus Vietnamese peers and rising year-over-year (note the -1.78 US cutoff is not directly calibrated to Vietnam).
  • Earnings-Quality Score = 44.1/100, with Cash conversion = 0.0/100, Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100. These sub-scores indicate weak cash generation relative to reported earnings and deterioration in margins and revenue quality measures.
  • Altman Z-Score = 1.42 (distress zone). This score measures distance to bankruptcy using profitability, leverage, liquidity and activity ratios and here is in the zone historically associated with financial distress.
  • AQI (Asset Quality Index) = 10.0000 (part of the M-Score). A high AQI implies increasing non-current asset writing/ capitalization or other asset-quality shifts that can accompany aggressive accounting.
  • SGAI (Sales, General & Admin index) = 1.2092 (part of the M-Score). An SGAI >1 indicates SG&A growing faster than sales, which can signal cost-pressure or discretionary expense recognition changes.
Tín hiệu tích cực
  • DSRI (Days Sales Receivable Index) = 0.8962 (part of the M-Score). A DSRI below 1 suggests receivables are not expanding faster than sales, consistent with Receivables quality = 100.0/100 and only 2.7% of assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • GMI (Gross Margin Index) = 0.7452 (part of the M-Score). GMI <1 indicates gross margins improved year-over-year, which is a favourable signal within the Beneish components.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0492 (part of the M-Score) and Accruals quality = 80.3/100. These figures show reported accruals are not extremely large relative to assets and accrual quality is relatively strong.
  • Piotroski F-Score = 5/9 (neutral). The F-Score shows mixed but not uniformly weak traditional fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency).
  • Receivables outside the trade cycle = 2.7% of total assets (55th percentile vs Vietnamese non-financials). This is moderate in the Vietnamese peer context and aligns with Receivables quality = 100.0/100.
Rủi ro sở hữu

The share register is concentrated: Tập đoàn Dệt May Việt Nam holds 60.7% and another institution holds 15.8%, giving state/industry-group-related institutional control; a listed group member (HDM) holds 5.0% and two individuals hold 3.6% and 2.5%. Such concentration implies group or state influence on governance and financial reporting decisions.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Inspect the note or schedule supporting 'receivables and other long-term receivables' to reconcile the 2.7% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Compare cash-flow-from-operations and net income in the consolidated cash-flow statement and management discussion to verify the Cash conversion weakness (Cash conversion = 0.0/100).
  • Review the fixed-asset and intangible-asset schedules and impairment notes to understand drivers of AQI = 10.0000 and any changes in capitalization or reclassifications.
  • Examine SG&A detail and the management commentary to explain SGAI = 1.2092 (SG&A growth relative to sales) and check for one-off items in SG&A or revenue that affect margin and revenue quality (both 0.0/100).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.42
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.07
Âm
Tổng hợp
59
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.93×Gánh nặng lãi vay1.13×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.09×Đòn bẩy3.91=ROE8.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
−43.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.79P/E
P/B
0.74
P/S
0.17
ROE
8.8%
ROA
2.3%
EPS
1.649
BVPS
19.474
Biên gộp
10.9%
Biên ròng
2.0%
D/E
2.57
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.17
Tăng trưởng DT
−16.6%
Tăng trưởng LN
+44.7%
EV/EBITDA
10.42
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
13,3 triệu
Vốn điều lệ
133 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →