Về trang chủ

MGG

Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
24.200
VND · Giá đóng cửa ngày 27 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+40.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
24.200
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
33.943

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→35.98B
EV/EBITDA hợp lý→11.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→24.200
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+40.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
33.943
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA36.0 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·710794757861851·780733593637677
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·282198267281237·22113196108188
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·50202000·049272524
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·240448444395445·302267199274289
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·728232228·663718
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·7012025173169·257286272228175
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·7112025173169·257286272228175
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·6881120,1·00,030,521
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·163172165152149·151145177189141
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000·011000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000·001000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3744393226·2328323227
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3644393126·2328323127
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1280,410,3·0,40,10,030,10
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·121121118116111·118107125143104
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·6767656257·688211113093
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·5555555555·5126141414
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−2−2−1−1−2·−10,070−1−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·54424·10810147
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·54024·10810147
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·8739669221.0131.000·931878771826818
Nợ phải trả (tỷ VND)
·608713689787780·675646538592602
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·605709686784777·673644533591602
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·88152141144253·15515175317
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·699472178157·4312204346
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·34433·2250,60,10
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000·00000,09
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·265253233227220·256232233234215
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·265253233227220·256232233234215
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·9090909090·9072726262
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·33333·33333
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·3030303030·3048484844
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·14213111010497·133109110121107
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000·00000,1
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··0000·00000,1
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·8739669221.0131.000·931878771826818
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·2318452625·314000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·9090909090·9072726262
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
95
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
54

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.70 · phân vị 4 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.70
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.495
GMI
0.976
AQI
1.085
SGI
1.083
DEPI
0.839
SGAI
1.074
TATA
−0.180
LVGI
0.944

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,85phân vị 73
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,4%phân vị 59
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
2.66
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.17
Âm
Tổng hợp
82
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.84×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.90×Đòn bẩy3.29=ROE12.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−2.3%
Biến động
22.5%
Mức sụt giảm tối đa
−18.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.85P/E
P/B
0.82
P/S
0.13
ROE
12.3%
ROA
3.5%
EPS
3.534
BVPS
29.445
Biên gộp
14.0%
Biên ròng
1.9%
D/E
0.33
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.17
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
6.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,0 triệu
Vốn điều lệ
90,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →