Về trang chủ

NDT

Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
4.700
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+40.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
4.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.592

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→92.45B
EV/EBITDA hợp lý→8.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→4.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+40.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.592
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA92.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·439371473618511399470618537559552509457
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2630102346193839331211209
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·27292622175101091121140140140
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·17816416320620320920220615615412010580
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·4332662254111215
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·198140269360241158210350243264269238219
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·198148282395242159217361249266271245223
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·109675710121371179
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,6
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·506563638672673729795784756448366325318
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·4420,50,7710000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·77544910000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·421480544561591643676697371243210190285
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·406463523554583633663687371242210190195
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·141521771013900000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1,00,90,10,20,30,30,40,40,50,6000
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·5567789997886
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·44465555484342303040262719
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·42425049433838272939252517
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1311111112222
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000100000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1491413891127182412109
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·139141379112618231098
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·9469341.1111.2901.1841.1281.2651.4021.2931.006918835775
Nợ phải trả (tỷ VND)
·8918749499958979241.0621.1771.070813751673607
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·667610647668528490579670557569607527421
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·455530525472276383380533357400411301193
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·35577311333321
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·224264303327369434483507514244144145186
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·216255293316356417460464453165143145173
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·5560162295287205203225223193167162153
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·5560162295287205203225223193167162153
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·156156156156136136136136136136136136136
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·97969696686868612413131810
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−206−201−1043070−11−121448305−63
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000015
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·9469341.1111.2901.1841.1281.2651.4021.2931.006918835775
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000376900000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·156156156156136136136136136136136136136
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·88131213121114141413150

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
42
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.26 · phân vị 9 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.14
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.383
GMI
0.213
AQI
1.007
SGI
0.788
DEPI
0.948
SGAI
0.864
TATA
−0.117
LVGI
1.007

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,2%phân vị 38
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,32×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
3Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
0.63
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.09
Âm
Tổng hợp
65
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.23×Gánh nặng lãi vay0.74×Biên HĐKD0.00×Vòng quay1.18×Đòn bẩy17.25=ROE−7.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−6.0%
Biến động
70.8%
Mức sụt giảm tối đa
−29.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
1.55
P/S
0.07
ROE
−9.6%
ROA
−0.5%
EPS
−305
BVPS
3.025
Biên gộp
6.7%
Biên ròng
−0.4%
D/E
12.24
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.66
Tăng trưởng DT
−21.2%
Tăng trưởng LN
+103.7%
EV/EBITDA
7.56
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
15,6 triệu
Vốn điều lệ
156 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →