Về trang chủ

TTB

Công ty Cổ phần TTBGROUP

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
1.800
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
1.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.019

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Chưa xác minh ngày giá đóng cửa.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→9.89B
EV/EBITDA hợp lý→36.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→1.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.019
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA9.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2211.1781.3021.39168375371966235834316612695
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·41137135140542731918324913
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0004180115136109301001613
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·9988891.0281.059513513374214211215484122
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·13010910761032402151135485972
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·179146132146778213514210985656455
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·179146132146778213514210985656455
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·4666820,860,11431
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000011
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·832769667650730638514370280205731011
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·909090901201200000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·909090901201200000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2626283031333638897910
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·262628303133363889734
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·25725725725792921671299545000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·25725725725792921571199545000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·43120,7450,70,71120,50,31
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·43120,7450,70,71120,50,31
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.0541.9471.9692.0411.4131.3921.2331.032638548239135106
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.0031.1801.1131.1688608456985291601211458566
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·9711.1291.0141.075860845398231151901102224
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·53558813413645717417711254151113
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·32525485249232231181730,6200,50,05
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·3250999300300297830356342
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2850999300300297830354342
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.051767856873553546535503479428945140
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.051767856873553546535503479428945140
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0151.0151.0151.015515515468468426387743535
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·444444430,80,8000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2222222222100
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·26−257−169−15228215726463421165
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.0541.9471.9692.0411.4131.3921.2331.032638548239135106
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00380028015256000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.0151.0151.0151.015515515468468426387743535

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
70
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.16 · phân vị 93 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.99
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.253
GMI
0.969
AQI
1.028
SGI
4.442
DEPI
1.093
SGAI
0.052
TATA
−0.062
LVGI
0.803

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,7%phân vị 82
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -0.1553 (93rd percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +3.99, indicating its accounting profile is more aggressive than most domestic peers and that accounting measures have moved materially year-over-year. At the same time, earnings-quality component scores are mixed: accruals, cash-conversion and receivables quality all score 100/100, while margin quality and revenue quality score 0/100. The Altman Z-Score is 0.37 (in the distress zone) while the Piotroski F-Score is 9/9 (strong fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.1553 (93rd percentile vs VN peers) — the absolute score is above the US -1.78 cutoff but that cutoff is US-calibrated; the high peer percentile and a year-over-year increase of +3.99 are signals of increased accounting aggressiveness relative to Vietnamese peers.
  • SGI (sales growth index) = 4.4420 — measures sales growth; a value >>1 indicates very rapid revenue growth year-over-year, which can pressure recognition policies.
  • DEPI (depreciation index) = 1.0928 — measures a slowdown in reported depreciation expense (ratio >1 implies depreciation expense decreased relative to prior period), which can inflate reported earnings.
  • LVGI (leverage index) = 0.8027 — measures change in leverage (value <1 indicates leverage increased), so leverage rose versus prior year (a potential financing/solvency concern when combined with Altman score).
  • Margin quality = 0/100 and Revenue quality = 0/100 — the earnings-quality framework flags deterioration in margins and revenue sustainability even though accruals and cash measures look clean.
  • Altman Z-Score = 0.37 (distress zone) — this measures distance to bankruptcy using balance-sheet and profit measures and implies financial stress by the model's thresholds.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100/100 — the accruals component measures how much earnings are driven by accruals versus cash; a perfect score indicates low accrual-based earnings manipulation signals.
  • Cash conversion = 100/100 — operating cashflow converts to reported profit well, which reduces concern about earnings being driven by noncash items.
  • Receivables quality = 100/100 — receivables behavior (growth relative to sales, collectability signals) does not raise red flags in the earnings-quality module.
  • Piotroski F-Score = 9/9 — the company scores strongly on profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency fundamentals (each component of Piotroski is passing).
  • TATA (total accruals to total assets) = -0.0622 — a small negative TATA indicates total accruals are not a major positive driver of earnings in the period assessed.
Rủi ro sở hữu

Top shareholders are institutional entities with the largest at 7.9% (Công ty TNHH Bắc Nam Thái Nguyên) and several others between 5.9%–7.9%; ownership appears dispersed among institutions rather than controlled by a single dominant shareholder. No director-deal registrations were supplied in the data provided (registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 line items: 'Prepayments to suppliers', 'Loans receivable' and 'Other long-term receivables' to the note on receivables to confirm the composition of the 10.7% of total assets reported as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile reported depreciation and useful-life disclosures in the fixed-asset note with the DEPI = 1.0928 to see whether changes in depreciation policy or useful lives caused the measured depreciation slowdown.
  • Inspect the cashflow statement and the notes to confirm components behind the cash-conversion = 100/100 score (operating cashflow vs reported profit, and any large one-off cash items).
  • Review the revenue recognition policy note and major sales/customer schedules to understand drivers of SGI = 4.4420 (very high sales growth) and to verify revenue cut-off, related-party sales and any significant rebates/returns disclosures.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
9/9
Mạnh
Z-Score
0.37
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−3.64
Âm
Tổng hợp
52
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.12×Biên HĐKD0.00×Vòng quay0.09×Đòn bẩy1.95=ROE0.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−1.6%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
−1.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
964.23P/E
P/B
0.17
P/S
0.94
ROE
0.0%
ROA
0.0%
EPS
2
BVPS
10.353
Biên gộp
12.5%
Biên ròng
0.1%
D/E
0.08
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.26
Tăng trưởng DT
+344.2%
Tăng trưởng LN
+100.2%
EV/EBITDA
36.79
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
102 triệu
Vốn điều lệ
1.015 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →