Về trang chủ

AVF

Công ty Cổ phần Việt An

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
400
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của AVF.
Khoản mục202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·····45377439091.502
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·····0,060,050,060,10,30,830
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····0000009
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·····3426738887719
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·····664499331
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·····0,50,70,40,5512572
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·····1113719572
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····0,40,20,510,69171
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····000002153
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·····57638797156269345
Tài sản cố định (tỷ VND)
·····57637383100269335
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·····3440496076101156
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·····000000,65
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·····23232323239494
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····0000002
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·····0000002
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·····0000008
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·····0000008
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·····6168901058991.1781.848
Nợ phải trả (tỷ VND)
·····1.9481.8481.7531.6871.6361.5661.393
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·····1.9481.8481.7531.6871.6361.5641.389
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····1.0061.0071.0061.0181.0311.1101.281
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·····10891110611
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·····0000024
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····0000024
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·····−1.886−1.779−1.663−1.582−737−388455
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·····−1.886−1.779−1.663−1.582−737−388455
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·····433433433433433433280
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·····4444444
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·····4444400
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·····−2.334−2.227−2.110−2.029−1.185−83592
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·····6168901058991.1781.848
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·····433433433433433433280

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2019
49
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
84
Ổn định biên lợi nhuận
47
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2019
Phần còn lại
M −7.43 · phân vị 0 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.62
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.026
GMI
1.065
AQI
1.000
SGI
0.754
DEPI
1.085
SGAI
1.349
TATA
−1.000
LVGI
1.174

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2019

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,0%phân vị 84
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
5,38×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
6Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Sharpe
−1.05
Âm
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD−1.13×Vòng quay1.52×Đòn bẩy−0.03=ROE5.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−42.9%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
−42.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2019
—P/E
P/B
—
P/S
0.19
ROE
5.8%
ROA
−165.2%
EPS
−2.469
BVPS
0
Biên gộp
−0.2%
Biên ròng
−114.7%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
Tăng trưởng DT
−24.6%
Tăng trưởng LN
+8.1%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
—
Vốn điều lệ
—
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Nuôi trồng nông & hải sản
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →