Về trang chủ

TCH

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

Việt NamBất động sảnBất động sảnHOSECT
11.850
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+30.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
11.850
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.433

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,8%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+5.0điểm phần trăm
Bất động sản12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Bất động sản, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−2.6+12.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Bất động sản→Real Estate
Classified as real estate because ICB sector “Bất động sản” maps to the real estate group.
Mô hìnhKết hợp RNAV + DCF
Giá trị nội tại = 40% × Chỉ báo RNAV + 60% × Giá trị DCF

Quỹ đất thường được ghi nhận theo giá vốn dưới VAS, nên giá trị sổ sách có thể chưa phản ánh giá trị kinh tế của tài sản. Mô hình kết hợp chỉ báo RNAV (giá trị sổ sách với phần bất động sản được nâng 1,5 lần) với tỷ trọng 40% và DCF trên dòng tiền chuẩn hóa với tỷ trọng 60%. Doanh nghiệp đòn bẩy cao chịu phần bù 2% vào WACC.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

RNAV cung cấp tham chiếu cho giá trị đất đai, còn DCF phản ánh năng lực tạo tiền khi dự án được triển khai. Phần bù đòn bẩy phản ánh độ nhạy của giá trị vốn chủ sở hữu với nghĩa vụ nợ.

Cách hoạt động

Chỉ báo RNAV: phần bất động sản trong BVPS (bất động sản đầu tư, tài sản cố định và hàng tồn kho trên tổng tài sản) × 1,5 cộng phần còn lại theo giá trị sổ sách, hoặc 1,25 lần toàn bộ giá trị sổ sách khi tỷ trọng đó từ 10% trở xuống hoặc không xác định, giảm tối đa 50% khi D/E vượt 2. DCF: dự phóng 5 năm trên dòng tiền trung vị với WACC suy ra từ CAPM. Nếu D/E > 3 hoặc hệ số khả năng trả lãi < 1,5, WACC được tăng thêm 2%. Giá trị cuối cùng = 40% RNAV + 60% DCF.

Phù hợp nhất với

Các nhà phát triển bất động sản và doanh nghiệp địa ốc có quỹ đất lớn được ghi nhận theo giá gốc thấp hơn giá thị trường.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.278
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
12.71%
Ke
12.71%
x
E/(D+E)
97.34%
+
Kd(1-t)
1.95%
x
D/(D+E)
2.66%
=
WACC
12.42%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend3.50%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→11.850
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+30.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.433
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)12.42%high risk: không
Growth rate3.50%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow1.9 nghìn tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng0.5%2.0%3.5%5.0%6.5%
10.4%15.97815.97815.97815.97816.124
11.4%15.97815.97815.97815.97815.978
12.4%15.97815.97815.97815.97815.978
13.4%15.97815.97815.97815.97815.978
14.4%15.43315.43315.43315.66415.978
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·18.89413.26414.50012.77213.0269.8114.2471.5861.4521.3881.5451.3471.270
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2.2933245448681.3116311161194564231337220
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4.5793.4132.5516.3017.0275.3361.005343880000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2636704852.2211.1731.702444251131643236585
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·5451201481409416415419251173033761
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·10.4038.67610.6583.0973.3522.0302.5028158417961.0701.2081.162
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·10.4098.69510.6583.1023.3592.0432.5028158417961.0711.2081.162
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·3561812622851641111805715242014
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,90,10
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.2272.0842.2751.5391.3281.1793.9513.6283.5203.195728386325
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00,1000000289230000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00,100000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·35035829710510511777847791289100108
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·29030124048476024312438414454
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·605757575757535353532495454
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·1.5361.6721.5691.2751.085926657611624512000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·24802764001.8122.3122.4052.361422286216
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000001.8122.2682.3592.317422286216
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000444444000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·8742124139123135107130,30,200,1
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·232325373940950,730,3000,1
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·21.12115.34916.77614.31114.35510.9908.1985.2154.9714.5832.2731.7321.595
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6.8502.0724.8292.8652.1702.6873.7288906333016631.0021.117
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·6.3691.8804.0582.5131.6922.0082.2383843632556599911.111
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·001.3981381099860129124019193205
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·5.3504781.4951.641828301810218148631592823
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·4821917723524786791.490505270454127
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·39090641226412039202202107
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·14.27113.27711.94611.44612.1858.3034.4704.3254.3384.2821.610635437
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·14.27113.27711.94611.44612.1858.3034.4704.3254.3384.2821.610635437
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·9.1216.6826.6826.6826.1873.6303.6303.6303.6303.6301.200465435
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2382382570000000000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.2301.7998084781.8161.4709948948746523791702
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000009540
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·21.12115.34916.77614.31114.35510.9908.1985.2154.9714.5832.2731.7321.595
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·00000585569000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·9.1216.6826.6826.6826.1873.6303.6303.6303.6303.6301.200465435
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·006273849512000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·2.8393.7153.3563.4433.3373.3792121200,033100

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
55
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
32
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 0.11 · phân vị 94 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.11
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
5.349
GMI
1.310
AQI
0.790
SGI
0.352
DEPI
1.746
SGAI
1.469
TATA
−0.091
LVGI
2.493

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,28phân vị 19
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,6%phân vị 54
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows multiple signals consistent with aggressive revenue/receivables recognition: a Beneish M‑Score of 0.1135 (94th percentile vs Vietnamese peers, year-over-year change +2.11) driven mainly by a very high DSRI (5.3494) and elevated LVGI (2.4933). At the same time accruals and operating-cash metrics score well (accruals quality 100/100; cash conversion 100/100, though the Vietnam three‑year cash-conversion ratio is -0.28), while the Altman Z‑Score of 2.91 sits in the grey zone and the Piotroski F‑Score is weak at 3/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score 0.1135 (94th percentile among Vietnamese peers; YoY change +2.11) — the peer percentile and rising trajectory indicate relatively more aggressive accounting versus Vietnamese peers; note the -1.78 US cutoff is not directly calibrated to VN firms.
  • DSRI (Days’ Sales Receivable Index) = 5.3494 — this measures receivables growing faster than sales and is the main upward driver of the M‑Score.
  • Receivables-quality 0.0/100 and Revenue-quality 0.0/100 — these scores indicate weak evidence that reported revenue and receivables are supported by underlying quality metrics.
  • Receivables outside the trade cycle = 2.6% of total assets (54th percentile) — a material but not extreme proportion of assets are in prepayments, loans receivable or other non-trade receivables, consistent with elevated DSRI.
  • Earnings-quality margin and revenue signals: Margin quality 31.6/100 and Revenue quality 0.0/100 — margins and revenue recognition raise concerns about sustainability of reported profit.
  • Cash-conversion (Vietnam 3‑year OCF / Net profit) = -0.28 (19th percentile) — low percentile indicates profits have not reliably converted to cash over three years.
  • Piotroski F‑Score = 3/9 — weak fundamental-score signal (profitability, leverage, liquidity and operating performance checklist).
  • Director‑deal registrations (2025-10-30 to 2026-10-30): 10 sale registrations (8 traders; 10 without a volume) and 9 purchase registrations (5 traders; 9 without a volume) — these are registered intentions disclosed to the exchange, not executed trades.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals-quality 100.0/100 — accruals appear well aligned with cash flows on the metrics used.
  • Cash-conversion score 100.0/100 in the earnings-quality composite — at the company-reporting level some short‑term cash metrics appear strong even though the three‑year Vietnam check is weak.
  • TATA (Total Accruals) = -0.0911 — modest negative total accruals can indicate conservative accrual direction in the period measured.
  • No accumulated losses; owner's equity (excluding minority interest) is positive, and parent net loss in 0 years up to FY2025 — the published statements do not show statutory loss conditions.
  • Statutory loss tests (Decree 155/2020 Art.120(1)(e), amended) — none met in the audited FY2025 statements.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: an individual, Đỗ Hữu Hạ, holds 30.2% (largest shareholder). The next largest are institutions at 5.8% and 3.2% and two other individuals at 4.9% and 3.5%, indicating significant insider control by the founding/major shareholder. Director‑deal registrations show multiple insiders and related persons registering both sales and purchases in the 12‑month window.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year‑end trade receivables and the note(s) for 'loans receivable', 'prepayments to suppliers' and 'other long‑term receivables' in the FY2025 annual report to reconcile the DSRI drivers.
  • Review the revenue-recognition note and the detailed sales/contract schedules for FY2024–FY2025 to see the composition of revenue growth versus accounts receivable growth.
  • Match operating cash flow reconciliation and the cash-flow statement (FY2023–FY2025) against reported net profit to verify the cash-conversion pattern that produced the Vietnam three‑year ratio of -0.28.
  • Read the related‑party transactions note for amounts, terms and balances with major shareholders and group entities given the 2.6% of assets classified as receivables outside the trade cycle.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
2.91
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.24
Âm
Tổng hợp
48
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.78×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.28×Vòng quay0.09×Đòn bẩy1.48=ROE2.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−38.8%
Biến động
38.8%
Mức sụt giảm tối đa
−48.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
37.37P/E
P/B
1.04
P/S
6.22
ROE
3.0%
ROA
1.7%
EPS
349
BVPS
12.534
Biên gộp
30.4%
Biên ròng
21.9%
D/E
0.03
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.97
Tăng trưởng DT
−64.8%
Tăng trưởng LN
−67.5%
EV/EBITDA
20.70
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.003 triệu
Vốn điều lệ
10.033 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →