Về trang chủ

SRF

Công ty Cổ phần Searefico

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpCông nghiệp nặngHOSECT
7.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.754

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Công nghiệp nặng→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Công nghiệp nặng” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→56.10B
EV/EBITDA hợp lý→15.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.754
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA56.1 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2581.2221.3831.3821.3331.4431.4901.3491.4211.079903746613···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·888325423960635155140108168214247···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·364368118110178152164177231187156···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·698746787727782882955841821543377304179···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·103506152503181251912171718···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·402329246275333283317279261186165189175···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·440332249278334284322283265190168192176···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·332128234637151022136236···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000171···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·525373370349521514420285281256197181116···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·2233222111100···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·2233222111100···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1792372472542732709710510475596872···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1672322412502702699610410474586367···
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0,80,91,01000000000···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·11453320,40,30,710,655···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·414366000000000···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·15574616615914913012811894720···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1555221611521411241109988720···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·023347861819600···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00−20000000000···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·35474547474741403838384044···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·17313033323435343536363841···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.7831.5951.7531.7311.8531.9561.9101.6341.7011.3351.101927729···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.3401.1611.3211.3021.2801.4201.4051.1271.220887687540365···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2701.0841.2471.2211.1831.3321.3131.1111.200868677528329···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·57040947443560771163256360844235424994···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·174126912081095211270114731079987···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·7077748097879216191991335···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·287171769181871212123615···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·443434432429574537505507482448414387365···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·443434432429574537505507482448414387365···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·356356356356356325325325325244244244163···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·9994444440000···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·58888855547463332···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·210,20,40,4145152154172130115825739···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.7831.5951.7531.7311.8531.9561.9101.6341.7011.3351.101927729···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00,040,20000000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·356356356356356325325325325244244244163···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·8290898990764529160000···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
37
Yếu
Chất lượng dồn tích
57
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.86 · phân vị 89 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.13
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.840
GMI
2.446
AQI
2.276
SGI
1.115
DEPI
0.799
SGAI
1.662
TATA
0.112
LVGI
1.005

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−11,33phân vị 3
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
5,9%phân vị 71
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows multiple accounting-quality concerns: a Beneish M-Score of -0.8622 (89th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +1.13, an Altman Z-Score of 0.92 (distress zone) and an Earnings-Quality Score of 37.1/100 driven by very poor cash conversion (0.0/100) and margin/revenue quality (0.0/100). At the same time, receivables quality is strong (100.0/100), there are no accumulated losses and the statutory loss tests show none met for FY2025.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.8622. The M-Score measures the likelihood of earnings manipulation using eight financial ratios; this company is at the 89th percentile versus Vietnamese peers (higher percentiles indicate more aggressive accounting) and the M-Score increased by +1.13 year-over-year (the rise signals a material change in the accounting profile). Note: the -1.78 US cutoff is not directly transferrable to Vietnam; use the peer percentile and YoY movement.
  • GMI (Gross Margin Index) = 2.4457. GMI > 1 indicates deterioration in gross margins year-over-year; this large value suggests meaningful margin pressure or margin-related accounting changes.
  • AQI (Asset Quality Index) = 2.2759. AQI > 1 indicates rising intangible/fixed/other non-current asset proportions relative to sales, which can reflect capitalization or reclassification of costs.
  • SGAI (Sales, General & Admin Index) = 1.6621. SGAI > 1 shows SG&A growing faster than sales, implying expense escalation or reclassification.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1116. Positive TATA indicates accrual-based earnings rather than cash-based—consistent with very weak cash conversion (see below).
  • Altman Z-Score = 0.92 (distress zone). The Altman Z-Score measures short-to-medium-term bankruptcy distance; a score below 1.8 is commonly considered the distress zone, and 0.92 is low.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = -11.33 (3rd percentile among VN non-financials). This extreme negative value means reported profits are not converting to cash and places the company in the bottom 3% of peers on this metric.
  • Earnings-Quality Score components — Cash conversion = 0.0/100; Margin quality = 0.0/100; Revenue quality = 0.0/100. These scores indicate weak cash and margin signals and questionable quality of reported revenues.
  • Receivables outside the trade cycle = 5.9% of total assets (71st percentile). Although not extreme, 5.9% of total assets tied up in prepayments, loans receivable or other long-term receivables warrants scrutiny for related-party flows given Vietnamese group practices.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 100.0/100. This subscore and the relatively moderate 5.9% of assets in receivables/out-of-cycle items suggest receivables disclosures are not an immediate accounting red flag by the scoring model.
  • DSRI (Days Sales Receivable Index) = 0.8400. DSRI < 1 implies receivables are not growing faster than sales year-over-year, consistent with the high receivables-quality score.
  • DEPI (Depreciation Index) = 0.7994. DEPI < 1 indicates accumulated depreciation is growing relative to gross PP&E (i.e., no sudden slowing of depreciation to inflate profits).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.0051. LVGI close to 1 implies leverage hasn't materially increased year-over-year per the Beneish components.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: three institutional shareholders together hold 58.0% (Taisei Oncho 25.1%, Sanyo Việt Nam 20.1%, Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam 12.8%). A further 10.1% is held by two named companies/individuals (Nguyễn Khoa Đăng 5.1%, Transimex 5.0%). Director-deal registrations between 2025-10-30 and 2026-10-30 show 3 sale registrations (1,614,700 shares) and 8 purchase registrations (5,012,000 shares, one without volume); these are exchange-registered intentions, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 cash-flow-from-operations line and the notes on cash flows (direct/indirect) with the profit-and-loss to reconcile the 3-year cash conversion ratio (operating cash flow / net profit = -11.33).
  • Inspect the notes/schedule for 'long-term receivables', 'prepayments to suppliers' and 'loans receivable' to reconcile the 5.9% of total assets reported as receivables outside the trade cycle and to identify related-party counterparties.
  • Review the accounting policy and fixed-asset note for depreciation and capitalization (DEPI = 0.7994 and AQI = 2.2759) to see whether costs were capitalized or reclassified in FY2025.
  • Check the auditor’s report and the statutory loss disclosures (Decree 155/2020 Art. 120(1)(e), as amended) to confirm the published statement that none of the statutory loss tests were met for FY2025.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
0.92
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.25
Âm
Tổng hợp
56
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.78×Gánh nặng lãi vay0.62×Biên HĐKD0.04×Vòng quay0.68×Đòn bẩy4.03=ROE5.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+4.8%
Biến động
38.5%
Mức sụt giảm tối đa
−23.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.99P/E
P/B
0.66
P/S
0.20
ROE
5.7%
ROA
1.2%
EPS
591
BVPS
10.692
Biên gộp
2.7%
Biên ròng
2.0%
D/E
1.35
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.99
Tăng trưởng DT
+13.6%
Tăng trưởng LN
+909.8%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
33,8 triệu
Vốn điều lệ
338 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Công nghiệp nặng
Phân ngành
Máy công nghiệp
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →