Về trang chủ

CAN

Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmHNXCT
22.600
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+36.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
22.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.813

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Chênh lệch mô hình gốc đã được giới hạn trước khi hiệu chỉnh.
  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
52.81%
+
Kd(1-t)
3.67%
x
D/(D+E)
47.19%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→64.86B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→22.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+36.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.813
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow64.9 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%30.81330.81330.81330.81330.813
9.0%30.81330.81330.81330.81330.813
10.0%30.81330.81330.81330.81330.813
11.0%30.81330.81330.81330.81330.813
12.0%30.81330.81330.81330.81330.813
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·335242353433390331238180156158170137122···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1422131212141484812171422···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·45800000052222···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·95626367926237171636271710···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·16746362220,6220,8···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1701452743462742491821538410612210087···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1901482783502802521851609010712310188···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·115381275223230,6···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,70,3···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·53455057656656636465646058···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,70,70,60,60,90,60,60,60,40,40,300···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,70,70,60,60,90,60,60,60,40,40,300···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·49414652595551555662605857···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·36283339454138424450484443···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·13131313131413131313131313···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4334534772210,6···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·333453477220,80,4···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·388287403490455397293242220223234196179···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2411412513423072681731341051101138173···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·226136246337302263169128981101138072···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·123761862361591209258384122611···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·7234322541332···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·14555554660,30,30,30,3···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·90,10,30,40,510000000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·148146152148148130120108115113121116107···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·148146152148148130120108115113121116107···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·50505050505050505050505050···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·29292929292929292929281412···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·53515753533525132118272518···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·388287403490455397293242220223234196179···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·50505050505050505050505050···
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
30
Yếu
Chất lượng dồn tích
99
Chuyển đổi tiền mặt
21
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −2.11 · phân vị 61 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.32
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.571
GMI
0.974
AQI
0.852
SGI
0.974
DEPI
1.227
SGAI
1.053
TATA
0.003
LVGI
1.280

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
12,23phân vị 97
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,2%phân vị 63
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

CAN's Beneish M-Score is -2.112, which sits at the 61st percentile versus Vietnamese peers and has risen by +2.32 year-over-year; this suggests accounting-related metrics have moved toward more aggressive values relative to peers, though the US -1.78 cutoff is not directly decisive in the Vietnamese context. Key component signals: DSRI = 1.5707 (days/sales receivables rising), DEPI = 1.2272 (slower depreciation), LVGI = 1.2802 (larger asset growth), and TATA = 0.0031 (little accrual-based net income manipulation measured), while the Earnings-Quality composite is low at 30.0/100 driven by very weak receivables, margin and revenue quality scores. The Altman Z-Score of 2.66 places the company in the grey zone for bankruptcy distance and the Piotroski F-Score of 4/9 is neutral.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Days Sales Receivables Index (DSRI) = 1.5707: measures whether receivables are growing faster than sales; a value >1 suggests receivables are rising relative to sales and may indicate revenue recognition or collection issues.
  • Receivables quality = 0.0/100 and Receivables outside the trade cycle = 4.2% of total assets (63rd percentile): the earnings-quality metric and the Vietnamese peer rank both signal weak receivable quality, with 4.2% of assets classified as prepayments, loans receivable or long-term receivables rather than trade receivables.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 12.23 (97th percentile): measures how well reported profits convert into cash; this low ratio (near the worst among peers) indicates profit is not translating into operating cash.
  • DEPI = 1.2272 (Depreciation Index >1): measures whether depreciation expense is falling relative to prior-year gross PPE; a value >1 can indicate slower charge-off of asset cost or changed estimate/policy that inflates profits.
  • LVGI = 1.2802 (Leverage/Asset growth index >1): measures abnormal asset growth versus sales; elevated value suggests asset growth outpacing revenue, which can reflect capitalization or related-party asset placements.
  • Earnings-Quality overall = 30.0/100, with Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100: signals that margins and revenue patterns score poorly on the chosen metrics used to assess sustainable earnings.
Tín hiệu tích cực
  • TATA (Total Accruals to total assets) = 0.0031: measures proportion of accruals in net income; a near-zero value indicates accruals are a small portion of earnings in the year measured.
  • Accruals quality = 98.8/100: indicates that accruals, where present, appear high-quality by the applied metric.
  • GMI = 0.9744 and SGI = 0.9735 (Gross Margin Index <1 and Sales Growth Index <1): GMI <1 indicates gross margins improved year-over-year, and SGI <1 indicates sales contracted slightly; these do not match patterns of aggressive revenue growth-driven manipulation.
  • No accumulated losses; owner's equity (excluding minority interest) positive; and parent net loss = 0 consecutive years up to FY2025: the statutory balance-sheet and profit indicators show the company is not showing statutory loss triggers or negative equity on published statements.
Rủi ro sở hữu

The largest shareholder is Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam at 27.8% (an institutional/majority-group participant), with three named individuals holding 6.7%, 3.6% and smaller stakes; ownership is moderately concentrated under a large institutional shareholder which, given Vietnamese group and SOE contexts, can influence related-party transactions and strategic accounting decisions. No director-deal registrations were provided in the data supplied.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the notes on trade receivables, loans to/from related parties and other receivables to quantify the 4.2% of total assets classified outside the trade cycle (look for schedules labelled 'Other receivables', 'Loans to related parties' or 'Prepayments').
  • Reconcile operating cash flow to reported net profit in the cash-flow statement and the reconciliation note to confirm the components driving the 12.23 three-year cash-conversion ratio (check depreciation, changes in working capital, and non-cash adjustments).
  • Inspect the fixed-asset note and depreciation policies to understand the drivers of DEPI = 1.2272 (look for changes in useful lives, salvage values, or capitalization policies and year-over-year gross PPE and accumulated depreciation schedules).
  • Review related-party transaction disclosures and the group/ownership note to see whether asset growth (LVGI = 1.2802) or receivable/prepayment balances involve the parent, subsidiaries, or the 27.8% institutional shareholder's group entities.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.66
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.95
Âm
Tổng hợp
44
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.33×Gánh nặng lãi vay1.21×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.71×Đòn bẩy2.63=ROE1.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−42.6%
Biến động
86.3%
Mức sụt giảm tối đa
−67.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
69.67P/E
P/B
0.77
P/S
0.17
ROE
1.1%
ROA
0.5%
EPS
324
BVPS
29.514
Biên gộp
20.7%
Biên ròng
0.2%
D/E
0.89
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.48
Tăng trưởng DT
+1.9%
Tăng trưởng LN
−8.5%
EV/EBITDA
16.29
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,0 triệu
Vốn điều lệ
50,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →