Về trang chủ

SGT

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn

Việt NamCông nghệCông nghệ Thông tinPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhHOSECT
8.770
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+20.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
8.770
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.607

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
46,1%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+6.9điểm phần trăm
Công nghệ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Công nghệ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.0+6.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Công nghệ Thông tin→Technology
Classified as technology because ICB sector “Công nghệ Thông tin” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.701
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.18%
Ke
10.18%
x
E/(D+E)
36.93%
+
Kd(1-t)
1.59%
x
D/(D+E)
63.07%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→8x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.770
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+20.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.607
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate5.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
8.0%9.3009.3009.3009.3009.300
9.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu8.025
10.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
11.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
12.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·5.4946.0555.0613.4191.9981.4159089087729571.4471.006527
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·18412499858212323575361143914
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·225187902411205678000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.3112.3232.1231.9221.2668674806736226241.158886492
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·558441450194240160114815478283230
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·3.7273.3852.7131.34863540816816079233254778
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3.7273.3852.7131.34863540816816079233254778
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·4636374114163111123220413
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·52110,90,60,40,20,10,060,0308
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.1552.1902.0862.0692.4191.1031.1821.0381.0171.0037248261.313
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·68752931823426144420,40
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·93922931313426144420,40
Tài sản cố định (tỷ VND)
·975263737779856965686432341
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·97526373777985696568643239
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,010,030,040,050,060,030,090,30,30,40,0600,04
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·2631533711341581862312461901322310
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1.2771.3721.3701.3691.878708649670675737518708953
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·8348288118041.31114000000019
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·740700700700620620699706706774541727958
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−297−156−140−135−53−53−50−36−31−37−24−19−24
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2513161723337328637138
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·19465917569637137
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·7.6488.2457.1485.4884.4172.5182.0901.9461.7891.9612.1711.8331.840
Nợ phải trả (tỷ VND)
·5.2306.1535.1843.6293.3741.6581.3231.1931.1661.4491.7121.3961.429
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.2963.5032.3972.4341.398803927625637689545351803
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1.8571.3951.4111.53691038933425416016317571206
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·131313691991333192731384516
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.9332.6512.7871.1951.9768553965685297601.1671.044627
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1.8702.1771.9633691.1908287106223405624666538
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·2.4192.0911.9641.8591.043860767752623512459437409
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.4192.0911.9641.8591.043860767752623512459437409
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.4801.4801.4801.480740740740740740740740740740
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·6743412111719224120,7−117−228−281−303−331
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000001
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·7.6488.2457.1485.4884.4172.5182.0901.9461.7891.9612.1711.8331.840
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·12910814136538422211109300,800
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00005200000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.4801.4801.4801.480740740740740740740740740740
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·6810121416182000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·26527127320821096151200000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
43
Yếu
Chất lượng dồn tích
85
Chuyển đổi tiền mặt
9
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.89 · phân vị 19 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.44
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.561
GMI
0.584
AQI
1.038
SGI
1.006
DEPI
1.231
SGAI
1.094
TATA
0.038
LVGI
0.980

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−3,10phân vị 7
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,2%phân vị 81
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.30
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.59
Âm
Tổng hợp
71
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.65×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.27×Vòng quay0.24×Đòn bẩy3.16=ROE13.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−47.9%
Biến động
50.3%
Mức sụt giảm tối đa
−52.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.18P/E
P/B
0.65
P/S
0.75
ROE
16.7%
ROA
4.2%
EPS
2.249
BVPS
14.550
Biên gộp
47.2%
Biên ròng
17.6%
D/E
1.54
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.67
Tăng trưởng DT
+0.6%
Tăng trưởng LN
+155.9%
EV/EBITDA
6.98
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
148 triệu
Vốn điều lệ
1.480 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Công nghệ Thông tin
Lĩnh vực (ICB L3)
Phần mềm & Dịch vụ Máy tính
Phân ngành
Internet
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →