Về trang chủ

PLP

Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHOSECT
3.350
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+34.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
3.350
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.496

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→123.90B
EV/EBITDA hợp lý→9.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→3.350
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+34.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.496
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA123.9 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.8931.5141.2581.7831.643771538406232959961
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·331617264236456170,490,7
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·114764771172951517000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.3069998931.10184043826319088497259
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·16114910292889492173320
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·38236628855954427820718410140101
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·38236628855954427820718410140101
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·58571226461018119680,8
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.12587848693797351046420518416311167
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·131334320,70,60000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·131334320,70,60000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·729557180704709210229128125120506
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·532350168367405196216114110105506
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·185195088990000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·111212249205131414141500
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·1170000000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·23720727417721026019220000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1722092091738924418900000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·65065011620000000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0−4−30−1−7000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·722422435336421346364947
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·28242236443642131712254
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.0182.3921.7432.7212.6171.2811.002612415258210128
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.9771.5929521.5851.86383859235121214910928
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.5621.1979381.5101.72371855829916389449
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.1148037041.1221.22362652326114373290,2
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·19420211811150,20,40,2200,050,05
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·4153951475139120345249606519
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4153951474139120345249606519
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0418007911.136754444409260204109101100
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.0418007911.136754444409260204109101100
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·900700700700400400250150150100100100
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·666664630000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·12495862151494013710854910,02
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.0182.3921.7432.7212.6171.2811.002612415258210128
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·90711000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·900700700700400400250150150100100100
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·4400780000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·11002151990000000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
41
Yếu
Chất lượng dồn tích
56
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
44
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.73 · phân vị 74 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.50
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.911
GMI
0.937
AQI
0.981
SGI
1.435
DEPI
0.372
SGAI
0.913
TATA
0.115
LVGI
0.985

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−9,11phân vị 3
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,8%phân vị 78
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.34
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.26
Âm
Tổng hợp
61
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.93×Biên HĐKD0.01×Vòng quay0.95×Đòn bẩy2.90=ROE2.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−34.4%
Biến động
45.5%
Mức sụt giảm tối đa
−60.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.00P/E
P/B
0.31
P/S
0.11
ROE
3.2%
ROA
1.1%
EPS
327
BVPS
11.442
Biên gộp
6.7%
Biên ròng
1.0%
D/E
1.47
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.21
Tăng trưởng DT
+43.5%
Tăng trưởng LN
+216.3%
EV/EBITDA
11.01
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
90,0 triệu
Vốn điều lệ
900 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →