Về trang chủ

LIC

Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
27.000
VND · Giá đóng cửa ngày 29 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+9.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
27.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.595

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
52,4%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+0.0điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→76.22B
EV/EBITDA hợp lý→60.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→27.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.595
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA76.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7

Phân tích

LIC: Improving reported profit, but weak cash conversion and high leverage temper the valuation case

The calibrated intrinsic value is VND 29,595 per share versus the VND 27,000 market price, an illustrative calibrated gap of 9.6% that is not a forecast return.

Tổng quan doanh nghiệp

Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần is a construction and building materials company listed on UPCOM. Revenue was VND 2,276.4 bn in 2025, following VND 2,249.7 bn in 2024 and VND 2,035.9 bn in 2023; the latest reported revenue growth was 1.2% year on year, indicating limited recent top-line momentum.

Net profit improved from a VND 1.3 bn loss in 2023 to VND 59.7 bn in 2024 and VND 81.3 bn in 2025. The shareholder register is concentrated: the State Capital Investment Corporation holds 40.7%, while two institutional investors hold 35.0% and 19.2%. No director or related-party trade registrations were reported over the 12 months to 2026-10-30; registrations, in any event, are not evidence of executed trades.

Các điểm chính

LIC's reported profitability has recovered, with 2025 net profit of VND 81.3 bn and latest ROE of 18.4%. However, the latest net profit margin is 4.7%, while the EBIT margin is 3.1%; the high ROE should therefore be read alongside substantial leverage and weak cash realization rather than as evidence of unqualified operating strength.

Balance-sheet risk is material: debt/equity is 4.6x, and total assets rose to VND 5,406.6 bn in 2025 from VND 4,616.6 bn in 2024. Three-year operating cash flow to net profit is -4.0x, at the 6.4th percentile versus Vietnamese peers. This divergence makes earnings conversion and the recoverability of receivables important diligence priorities.

At VND 27,000, the shares trade at 29.9x P/E, 5.1x P/B and 41.0x EV/EBITDA. The calibrated intrinsic value of VND 29,595 implies a 9.6% illustrative gap, but the estimate is from an earlier version of a back-test and is not a forecast return or evidence of mispricing. The modest comparison does not resolve the tension between recent profit growth, high leverage, and poor cash conversion.

Diễn giải định giá

The supplied calibrated intrinsic value uses EV/EBITDA on mid-cycle EBITDA. It is an illustrative estimate from an earlier version of a back-test, compared with the last close; it is not a forecast or a price target.

  • Calibrated intrinsic value: VND 29,595 per share.
  • Market price at the supplied assessment: VND 27,000 per share.
  • The supplied calibrated gap is 9.6%; it is an illustrative comparison, not an expected return.
  • The market multiples are 29.9x P/E, 5.1x P/B and 41.0x EV/EBITDA.

The calibrated comparison shows a 9.6% illustrative gap to the last close, but this is not a forecast return and does not establish mispricing or an investment opportunity. No model reliability assessment or outperformance probability is supplied, and no validated track record exists for this estimate; earnings quality, leverage and cash conversion add material uncertainty.

Quan điểm tích cực

  • Net profit rose to VND 81.3 bn in 2025 from VND 59.7 bn in 2024, extending the recovery from a VND 1.3 bn loss in 2023.
  • Latest ROE is 18.4%, with a 4.7% net profit margin and 10.8% gross profit margin.
  • The calibrated intrinsic value is VND 29,595 per share versus the VND 27,000 market price, although the 9.6% gap is illustrative rather than a forecast.

Quan điểm tiêu cực

  • Debt/equity of 4.6x leaves limited room for balance-sheet shocks and makes returns more sensitive to financing conditions.
  • Three-year operating cash flow to net profit is -4.0x, ranking at the 6.4th percentile versus Vietnamese peers.
  • Receivables outside the trade cycle equal 10.5% of assets and rank at the 81.8th percentile versus Vietnamese peers.
  • Valuation is demanding on reported metrics: 29.9x P/E, 5.1x P/B and 41.0x EV/EBITDA, while latest revenue growth is 1.2%.

Bối cảnh ngành

Construction demand and earnings can be affected by project timing, client payment capacity, materials costs and the pace of public and private investment. LIC's revenue increased from VND 2,035.9 bn in 2023 to VND 2,276.4 bn in 2025, but latest year-on-year growth of 1.2% points to subdued near-term expansion. The supplied data do not provide peer operating metrics, so a relative competitive ranking cannot be established.

For a Vietnamese contractor, reported earnings under VAS need to be assessed alongside cash collection and receivables, not just accounting profit. LIC's negative three-year cash conversion and elevated share of receivables outside the trade cycle are notable in this respect. The company is UPCOM-listed; the supplied statutory tests show accumulated losses of 0.6x paid-in capital, no consecutive net-loss years over the stated measure, and no negative equity without minority interest. None of those supplied measures meets the specified numerical tests, and the HOSE/HNX cancellation rule described in the input does not apply to UPCOM.

State ownership is significant at 40.7%, alongside two institutional stakes of 35.0% and 19.2%. State-linked ownership may influence governance and capital allocation, but the supplied information does not establish a payout mandate or the likely direction of any shareholder decision. Foreign ownership room and dividend yield are not provided.

Yếu tố rủi ro

  • High leverage: debt/equity is 4.6x, increasing sensitivity to funding costs, refinancing availability and project delays.
  • Weak cash realization: three-year operating cash flow to net profit is -4.0x, ranking at the 6.4th percentile versus Vietnamese peers.
  • Receivables risk: receivables outside the trade cycle account for 10.5% of assets and rank at the 81.8th percentile versus Vietnamese peers, creating uncertainty around timing and recoverability.
  • Execution and growth risk: revenue grew 1.2% year on year in the latest period, while construction results can be affected by project completion and collection timing.
  • Valuation risk: the shares trade at 29.9x P/E and 41.0x EV/EBITDA, leaving reported earnings and cash-flow quality important to sustaining current multiples.
  • Ownership concentration: the State Capital Investment Corporation and two institutions together hold 94.9%, which may constrain the influence of minority shareholders.
  • Forensic-data limitation: the Beneish M-Score and risk classification are unavailable; the supplied peer percentile and annual change cannot substitute for a full company-specific assessment.

Yếu tố có thể tác động

  • Evidence that operating cash flow is recovering relative to net profit would address a key concern, given the three-year cash-conversion ratio of -4.0x.
  • A reduction in receivables outside the trade cycle from the current 10.5% of assets could improve confidence in asset recoverability and earnings quality.
  • Further net-profit growth beyond VND 81.3 bn in 2025 could support the case that the profit recovery is durable, provided it is accompanied by cash generation.
  • Any improvement in revenue growth from the latest 1.2% year-on-year pace could alter expectations for near-term operating momentum.

Đánh giá dấu hiệu kế toán

The Beneish M-Score and its risk classification are null, so the supplied data do not support a company-specific manipulation-risk conclusion. The peer percentile is 71.5 and the score's year-on-year change is 0.8, but neither should be treated as a standalone manipulation signal. More directly, earnings quality is 27.7/100, three-year cash conversion is -4.0x, and receivables outside the trade cycle represent 10.5% of assets, making cash realization and recoverability the principal forensic concerns.

Ownership is concentrated, with three reported holders owning 94.9% in aggregate. The supplied statutory checks show accumulated losses at 0.6x paid-in capital, zero consecutive net-loss years, and no negative equity without minority interest; these measures do not meet the stated thresholds. No director or related-party trade registrations were reported in the 12-month period, which does not establish that no transactions occurred.

Lịch sử định giá

No historical hit rate or validated track record is supplied for the calibrated estimate. The VND 29,595 calibrated intrinsic value is an illustrative comparison from an earlier back-test version, not a forecast; its 9.6% gap should therefore be treated cautiously and does not establish the likelihood of outperformance.

Nội dung do mô hình ngôn ngữ tạo ngày 2026-10-30 từ kết quả mô hình và báo cáo tài chính trên trang này; số liệu có thể phản ánh thời điểm đó. Đây là phân tích mô tả, không cấu thành khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ.

Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.4092.1651.9421.9592.2702.1842.0222.0442.3532.1912.6613.326
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·39648111981297188211109147203328262
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·23162541891486522120006
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2121.1081.1308771.2201.2831.0821.1691.4181.1191.1911.522
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2121639210114925479762525212497
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·5354796047807076036527177388381.0891.414
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·5545026258007286256707347628411.0901.416
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·3534353232242529293153121
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000085
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.9982.4522.3732.2002.2722.2782.3472.3842.0241.9242.026987
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3522210,51166166112780
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3522210,5111110,10
Tài sản cố định (tỷ VND)
·336237254286333394444462491485506468
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·306205221260306367416434464454482369
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·4560000002219
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·262626262828282828292225
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·444443333323
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·838796746735772735691676619619584495
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·804764705696712664626633578566527430
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·495059595959596357575766
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−15−17−20−21−0,3−3−0,3−20−17−40−0,5
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·333430303639414240464020
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·323228293437394140463818
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·5.4074.6174.3144.1584.5424.4624.3684.4284.3774.1154.6874.312
Nợ phải trả (tỷ VND)
·4.8344.1273.8943.7134.0674.0583.9763.9433.9403.5693.6333.504
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.7933.4373.2913.2423.5883.5783.3933.5103.6113.2422.9753.090
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.9081.6591.5331.4641.6821.7161.6301.8131.4041.3651.3141.237
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·254172155248346336315291438300267290
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.041690603471478480583434329327657414
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·73748139839239823933810331931742599
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·5734904204454754043924854375461.054711
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·5734904204454754043924854375461.054697
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·900900900900900900900900900900900507
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,10,10,10,11010108
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−89−89−89−89−89−89−89−89−99−79−790
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1661441171109789867668594596
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·222222222221,0
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−504−551−589−562−523−592−593−501−534−4593052
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000014
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000000000,05
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000097
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·5.4074.6174.3144.1584.5424.4624.3684.4284.3774.1154.6874.312
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·37781211313141525290
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·900900900900900900900900900900900507
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·9784798488948797891131470
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
28
Kém
Chất lượng dồn tích
60
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
58
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
9

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.81 · phân vị 72 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.76
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.081
GMI
1.035
AQI
1.026
SGI
1.012
DEPI
1.388
SGAI
0.799
TATA
0.102
LVGI
0.987

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−3,97phân vị 6
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,5%phân vị 82
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,56×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
0.35
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.11
Âm
Tổng hợp
32
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.86×Gánh nặng lãi vay0.90×Biên HĐKD0.06×Vòng quay0.42×Đòn bẩy9.44=ROE18.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+11.6%
Biến động
62.6%
Mức sụt giảm tối đa
−26.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
29.90P/E
P/B
5.11
P/S
1.07
ROE
18.4%
ROA
1.6%
EPS
903
BVPS
5.282
Biên gộp
10.8%
Biên ròng
4.7%
D/E
4.62
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.64
Tăng trưởng DT
+1.2%
Tăng trưởng LN
+38.8%
EV/EBITDA
40.98
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
90,0 triệu
Vốn điều lệ
900 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →