Về trang chủ

LDW

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
16.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
16.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.889

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend4.31%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→510
Tỷ lệ chi trả cổ tức→50.0%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→16.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.889
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate4.31%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share510dps source: eventspayout ratio: 50
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục202620252024202320222021202020192018
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·7590648640371630616603
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·4439393525171625
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·714555551279562538516
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1530464758334439
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·100,610,54513
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·88879181822
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·121111910191922
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000,020,0500,10,50,1
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.1041.1085285331.090880926967
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0000,30,20,700,00
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000,30,20,700,00
Tài sản cố định (tỷ VND)
·425437446474781839890924
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·424435445472779837889923
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·12112211
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·6616536339276151111
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00111111111111
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1315172025232325
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·89111318232325
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.1801.1981.1761.1731.4611.5101.5421.570
Nợ phải trả (tỷ VND)
·208229244272290322340370
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·6967596459676353
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·232323232323236
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,30,50,50,610,60,50,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·139162185208231254277317
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·139161184207230253276316
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·9719699329011.1711.1881.2021.199
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·971969932901876874865837
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·788788788788788788788788
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·3019191710,50,50,5
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·45226012722
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·7910079573439357
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000295314337362
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000295−5−5−3
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.1801.1981.1761.1731.4611.5101.5421.570
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·788788788788788788788788

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
64
Khá
Chất lượng dồn tích
87
Chuyển đổi tiền mặt
41
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
66
Chất lượng doanh thu
25

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.70 · phân vị 28 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −2.92
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.517
GMI
1.055
AQI
1.027
SGI
1.000
DEPI
1.000
SGAI
0.960
TATA
0.033
LVGI
0.924

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,56phân vị 32
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 33
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
6.22
Vùng an toàn
Sharpe
0.02
Dương
Tổng hợp
23
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.32×Vòng quay0.27×Đòn bẩy1.21=ROE8.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+77.1%
Biến động
92.2%
Mức sụt giảm tối đa
−44.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.69P/E
P/B
1.30
P/S
3.94
ROE
8.3%
ROA
6.8%
EPS
1.020
BVPS
12.325
Biên gộp
27.1%
Biên ròng
25.1%
D/E
0.17
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.09
Tăng trưởng DT
+0.0%
Tăng trưởng LN
−19.3%
EV/EBITDA
13.32
Tỷ suất cổ tức
3.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
78,8 triệu
Vốn điều lệ
788 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →