Về trang chủ

KIP

Công ty Cổ phần K.I.P Việt Nam

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpĐiện tử & Thiết bị điệnUPCOMCT
12.800
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−2.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.454

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện tử & Thiết bị điện→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Điện tử & Thiết bị điện” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→28.40B
EV/EBITDA hợp lý→5.2x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−2.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.454
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA28.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·21020020723523218320523111595988378
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·105121622151364622283736
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4772000024323100
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·38324439283354533013665
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·146186345610310,50,9
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1571551441761811361361631428333937
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1641571441771821361361631428333937
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,30,80,2110,21100,600,30,20,03
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,050,03
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·81627379897788924031262933
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·70,20,20,30,30,20,30,30,20000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,20,20,30,30,20,30,30,20000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·57627279897686893430252731
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·56617278877281842926212327
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,60,60,81155544444
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000,10,10,10,61
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000,10,10,10,61
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,10,51210,61,010,4
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,10,51210,61,010,4
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·291262280314321260293323155126125111111
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1027796124136821101352825453437
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·726784111119791061312623433235
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·302952764919537100068
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,20,90,310,29550,030,20,223
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·301012141734433222
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·29911121500,8000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·188185184190186179183188127101807773
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·188185184190186179183188127101807773
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·98989898989898985746343434
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·24252626262626252523211614
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·16119151138141417121110
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·291262280314321260293323155126125111111
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·000000000,20,40,300
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·7000000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·98989898989898985746343434

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
87
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
65
Ổn định biên lợi nhuận
57

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 1.11 · phân vị 96 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +4.14
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.064
GMI
0.881
AQI
10.000
SGI
1.134
DEPI
1.000
SGAI
1.115
TATA
−0.015
LVGI
1.202

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,69phân vị 82
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
7,2%phân vị 75
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is 1.1129 (96th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +4.14, indicating the company’s accounting profile is more aggressive than most local peers and has shifted materially this year. Other signals are mixed: the Earnings-Quality composite is high at 87.4/100 (accruals and cash conversion both 100/100) while the AQI component of the M-Score is 10.0000 and LVGI is 1.2020; liquidity and solvency measures are comfortable (Altman Z-Score 3.18) and operating fundamentals are strong (Piotroski F-Score 7/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 1.1129 (the -1.78 US cutoff is not directly applicable to Vietnam; the company sits in the 96th percentile among Vietnamese peers), which measures the statistical likelihood of earnings manipulation patterns (higher = more aggressive accounting versus peers).
  • Year-over-year M-Score change = +4.14, which shows a material shift in the company’s Beneish profile relative to the prior year (consecutive-year M-Scores have low correlation, so the trajectory is a notable secondary cue).
  • AQI (Asset Quality Index) = 10.0000, indicating a large increase in the proportion of noncurrent or unusual assets (AQI measures whether asset mix has shifted toward items that can be used to manage earnings).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.2020, showing leverage rose by ~20.2% year-over-year (LVGI measures the change in leverage; >1 indicates increased leverage versus prior year).
  • Receivables outside the trade cycle = 7.2% of total assets (74th percentile among VN non-financials), which points to material prepayments/loans/other receivables sitting off the normal trade cycle.
Tín hiệu tích cực
  • Earnings-Quality Score = 87.4/100, a high composite reflecting generally high-quality reported earnings.
  • Accruals quality = 100.0/100 and Cash conversion = 100.0/100, showing low accruals distortions and good conversion of accounting profit into cash on the measures used.
  • Altman Z-Score = 3.18 (safe zone), indicating distance from bankruptcy risk on that model.
  • Piotroski F-Score = 7/9, signalling generally strong recent operating and financial performance.
  • DSRI = 1.0638 and SGAI = 1.1148 are modestly elevated but not extreme; SGI = 1.1336 indicates reasonable growth (SGI measures sales growth), and TATA = -0.0154 (total accruals to total assets) is slightly negative, consistent with conservatism in aggregate accruals.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: three individuals and one related institutional owner hold the bulk of shares (Nguyễn Hoa Cương 41.6%, Grantex Việt Nam 20.4%, Nguyễn Vân Chi 16.6%). This 78.6% combined stake implies substantial insider control and potential for related‑party transactions or centralized decision-making; director-deal registrations were not provided in the data.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 balance-sheet line items for ‘prepayments’ and ‘long-term receivables’ with the related-party note and the receivables aging/schedule to identify the composition of the 7.2% of assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile FY2025 operating cash flow to net profit using the cash-flow statement and the notes to confirm the three-year cash-conversion ratio of 2.69 (operating cash flow / net profit) and identify the drivers of any gap.
  • Review the detailed movement table for fixed and intangible assets and the note where management discloses reclassifications or impairments to assess sources of the AQI = 10.0000 increase in nontraditional assets.
  • Examine related-party transaction disclosures, loans to/from related parties, and the statement of changes in equity to verify there are no accumulated losses and to understand transactions with the top shareholders (Nguyễn Hoa Cương, Grantex Việt Nam, Nguyễn Vân Chi).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
3.18
Vùng an toàn
Sharpe
0.03
Dương
Tổng hợp
40
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.05×Vòng quay1.46×Đòn bẩy1.54=ROE8.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+30.6%
Biến động
82.9%
Mức sụt giảm tối đa
−54.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.09P/E
P/B
0.67
P/S
0.30
ROE
8.3%
ROA
5.6%
EPS
1.582
BVPS
19.226
Biên gộp
17.2%
Biên ròng
3.7%
D/E
0.31
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.91
EV/EBITDA
5.17
Tỷ suất cổ tức
7.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,8 triệu
Vốn điều lệ
98,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Điện tử & Thiết bị điện
Phân ngành
Thiết bị điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →