Về trang chủ

GEX

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpĐiện tử & Thiết bị điệnHOSECT
21.750
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
21.750
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.393

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
48,2%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−3.9điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

GEX→Construction
Classified as construction via a per-symbol override — a web-verified, revenue-grounded correction for a company its ICB tag misroutes.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→6668.17B
EV/EBITDA hợp lý→6.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→21.750
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.393
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA6.7 nghìn tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·39.41422.82920.29919.80029.80313.0718.3828.1047.4486.3293.0983.4663.204
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·8.6604.0743.3133.1564.9061.5599219241.0982.912518771494
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·9.9675.0434.1232.5217.3741.7511.1961.8641.546353448288278
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4.9974.0373.4644.1845.0686.2613.4653.0842.9071.4901.0079381.090
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1.2961.2125621.1487583831611786440435793
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·14.4558.6858.3249.11111.5333.2362.6792.1111.8551.5401.0891.3791.292
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·14.7018.8798.5889.28111.6653.2572.7002.1321.8701.5461.0941.3881.294
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1.3359901.0758289222631211214233359151
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000006829
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·34.17830.95334.77832.58531.38614.08112.8809.1426.3132.4561.8191.6821.533
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·2.2461.40979933530430321790,40,400
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1.3192942703203043031530,40,400
Tài sản cố định (tỷ VND)
·13.01713.87218.79916.95417.2705.8776.1754.4753.0441.0239821.088934
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·12.10112.97717.86316.03116.2845.4005.6683.9572.881976925675665
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·27428830926327600000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·64260762766071047650751816347577575
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·3.3082.5162.5852.6272.5282162192332190000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3.2102.9902.6581.8181.7835.8094.3701.7391.6721.004647459467
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2.9472.8562.5191.6861.6515.6844.2651.5521.2081.000639449456
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·32913313913313312455795381112
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−69−1−1−1−10−100−1−0,4−0,5−1,0−1
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2.4182.2382.6102.7782.9541.0171.5871.6341.033196145135132
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1.2381.0141.2111.2681.234426531462429189144123121
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·73.59353.78255.07752.38561.18927.15221.26217.24613.7618.7854.9185.1494.737
Nợ phải trả (tỷ VND)
·43.41930.52433.85331.34140.69218.93712.5859.2827.6045.5081.9242.4082.203
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·21.79516.99718.59117.27622.97410.8317.6556.8274.7643.3871.8012.2362.074
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·12.1688.2399.8587.1968.3724.3294.0093.7422.7461.999504806743
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2.0262.2131.8192.6293.745303111101184389511973
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·21.62413.52715.26214.06517.7178.1064.9302.4552.8402.122124172129
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·16.6688.30710.1329.64613.7507.7524.5622.1322.5341.890172843
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·30.17423.25821.22421.04320.4988.2158.6777.9656.1573.2772.9932.1922.083
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·30.13723.21921.17920.99620.4488.2098.6697.9566.1473.2732.9822.1812.080
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·9.0248.5948.5158.5158.5154.8824.8824.0662.6681.5501.5501.4001.400
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·777777777777148777777474848
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·23154−2−2000,20,050,080,081,00,8
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·728656432230108767777772091236130
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000000000000,20,2
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·7.2643.9522.6162.5462.6271.9001.201847786677744629572
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·373945475068910412113
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000000−0,05−0,034113
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000549451
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·73.59353.78255.07752.38561.18927.15221.26217.24613.7618.7854.9185.1494.737
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·55011551515144410463300
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·9991.10552215000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·9.0248.5948.5158.5158.5154.8824.8824.0662.6681.5501.5501.4001.400
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·9591.0581.2661.4741.6815781.0251.1565920000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·12.3579.2628.8718.9668.4581.3632.2952.3421.91669845500

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
42
Yếu
Chất lượng dồn tích
87
Chuyển đổi tiền mặt
15
Khoản phải thu
67
Ổn định biên lợi nhuận
21
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.24 · phân vị 54 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.05
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.057
GMI
0.941
AQI
0.905
SGI
1.171
DEPI
0.877
SGAI
0.986
TATA
0.033
LVGI
1.111

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,15phân vị 52
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
5,7%phân vị 70
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.85
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.40
Âm
Tổng hợp
30
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.64×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.11×Vòng quay0.54×Đòn bẩy2.44=ROE9.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−55.0%
Biến động
47.2%
Mức sụt giảm tối đa
−60.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
19.66P/E
P/B
1.63
P/S
0.74
ROE
9.3%
ROA
2.3%
EPS
1.638
BVPS
19.743
Biên gộp
21.3%
Biên ròng
7.5%
D/E
0.96
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.81
Tăng trưởng DT
+17.2%
Tăng trưởng LN
−9.6%
EV/EBITDA
6.33
Tỷ suất cổ tức
4.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.308 triệu
Vốn điều lệ
13.085 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Điện tử & Thiết bị điện
Phân ngành
Thiết bị điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →