Về trang chủ

MHC

Công ty Cổ phần MHC

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiHOSECT
6.700
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.187

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−8.37B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.187
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−8.4 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2768045719241.1758407157245944423876376
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2617834142129613116241
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·444432922545893984516405324021860,42
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2043402676264314282537547231925628
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,318181818870,30,30,30,20,341
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·000,200,40459.0000,000275.000899.0000,000,01
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·000,200,40459.0000,000275.000899.0000,000,01
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·244111322226244
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000033
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·471138150232300293842487376194153
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·5133333150,20,20,001010100
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3433333150,20,20,001010100
Tài sản cố định (tỷ VND)
·314571023576353440
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·314571023575353337
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000000,70,70,70,7
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·13760601100024262729000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·27961817162121111132831149112
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2690,60,60,60,810,70,73425144106
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·10608081611110101024556
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000−11000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000,0500000,30,70,000,010,51
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00000000,30,700,010,50,5
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·7479427211.1561.475869753766642515463257229
Nợ phải trả (tỷ VND)
·95388178639906350235256150302259106
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·93235262602738723415549302157105
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·322120211535618812119120,82032
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·00,050,050,050,050,050,050,070,060,210,46
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·215315337963326211011000,3111
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0149149375629260010010000,800
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·652554542517569519518510492485441198112
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·652554542517569519518510492485441198112
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·435435414414414414414376327327271136136
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000000000000,10,1
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·9999999999922
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·17378876211365669712812013214−56
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000010
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·7479427211.1561.475869753766642515463257229
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·9222118044932520074000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·435435414414414414414376327327271136136
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·7444430000000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
70
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.54 · phân vị 79 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −6.65
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.193
GMI
1.045
AQI
4.740
SGI
3.092
DEPI
0.606
SGAI
0.284
TATA
−0.433
LVGI
0.304

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,01phân vị 45
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
16,8%phân vị 88
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -1.5431 (79th percentile vs Vietnamese peers), which measures a composite of eight ratios used to flag aggressive accounting; the year-over-year change is -6.65 (the score moved materially versus last year). Earnings-quality component scores are mixed: accruals, cash conversion and receivables quality each score 100/100 while margin quality and revenue quality score 0/100. Other signals are supportive of solvency and operational fundamentals: Altman Z-Score = 5.07 (in the safe zone) and Piotroski F-Score = 7/9 (strong fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.5431 (79th percentile among Vietnamese peers). The M-Score combines eight variables (DSRI, GMI, AQI, SGI, DEPI, SGAI, TATA, LVGI) to screen for earnings manipulation; relative to Vietnamese peers the company is in the more aggressive accounting range (higher percentile).
  • AQI = 4.7397 (asset quality index). AQI measures the proportion of non-current assets and other long-term items that may be being capitalised or reclassified; an elevated AQI signals potential capitalisation/reclassification of expenses.
  • SGI = 3.0924 (sales growth index). SGI measures sales growth; a high SGI can increase pressure to meet growth expectations and is one component that raises the M-Score.
  • Receivables outside the trade cycle = 16.8% of total assets (88th percentile among Vietnamese non-financials). This line typically includes prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and is high relative to peers, which can mask cash flows or shift income/timing.
  • Margin quality = 0/100 and Revenue quality = 0/100 in the Earnings Quality composite. These indicate weaknesses in the persistence or make-up of reported margins and in the sustainability or recording of revenue (the scoring method gives these areas no credit).
Tín hiệu tích cực
  • TATA = -0.4333 (total accruals to total assets). TATA measures accrual-based earnings; a negative TATA and the Accruals quality score of 100/100 indicate low accruals and high accruals quality under the scoring rules.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3-year) = 1.01 (45th percentile). The company converts reported profit into cash at roughly parity over three years, and Cash conversion quality scored 100/100 under the earnings-quality measure.
  • Receivables quality score = 100/100 despite the high receivables-outside-trade-cycle figure; this suggests that trade receivables (versus the non-trade receivables bundle) appear of high quality in underlying calculations.
  • Altman Z-Score = 5.07, which places the company in the ‘safe’ zone for going-concern distance under the Z-Score model, and Piotroski F-Score = 7/9 indicating generally strong operating and profitability fundamentals by the F-Score checklist.
Rủi ro sở hữu

Top three institutional shareholders together hold 50.1% (Phong Sơn 18.9%, Invest An Nam 17.8%, Peaceful Land 13.4%), while the two largest individual holders hold 6.5% and 5.2%. This is a moderately concentrated institutional ownership structure; director-deal activity recorded 1 sale registration and 1 purchase registration between 2025-10-30 and 2026-10-30 (registrations, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line(s) in the FY2025 balance sheet labeled 'Receivables and prepayments' or the notes ‘Loans and other receivables’ with the total-assets percentage (16.8%) to identify the components (prepayments to suppliers, loans receivable, long-term receivables) and the counterparties.
  • Reconcile the operating cash flow and profit figures in the cash flow statement and profit-and-loss note to reproduce the three-year cash conversion ratio (operating cash flow / net profit = 1.01) and see the year-by-year pattern.
  • Inspect the fixed-asset and intangible-asset schedules and the notes on capitalisation policy (capitalised expenses, reclassifications) to assess drivers of AQI = 4.7397 and whether there were large reclassifications or additions.
  • Review the revenue recognition note and segment / sales-detail disclosures to understand why revenue-quality and margin-quality scores are 0/100—check one-off revenue lines, related-party sales, and timing or return provisions.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
5.07
Vùng an toàn
Sharpe
−1.69
Âm
Tổng hợp
74
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.83×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD4.45×Vòng quay0.06×Đòn bẩy1.15=ROE25.2%
Rủi ro giá
Động lượng
−42.8%
Biến động
34.1%
Mức sụt giảm tối đa
−49.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.89P/E
P/B
0.48
P/S
7.03
ROE
27.5%
ROA
19.4%
EPS
3.775
BVPS
14.834
Biên gộp
−6.2%
Biên ròng
371.4%
D/E
0.05
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.98
Tăng trưởng DT
+209.2%
Tăng trưởng LN
+1362.5%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
45,6 triệu
Vốn điều lệ
456 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Dịch vụ vận tải
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →