Về trang chủ

IDC

Tổng Công ty IDICO - CTCP

Việt NamBất động sảnBất động sảnHNXCT
32.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+22.1%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
32.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
39.800

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,7%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+4.7điểm phần trăm
Bất động sản12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Bất động sản, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−2.6+12.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Bất động sản→Real Estate
Classified as real estate because ICB sector “Bất động sản” maps to the real estate group.
Mô hìnhKết hợp RNAV + DCF
Giá trị nội tại = 40% × Chỉ báo RNAV + 60% × Giá trị DCF

Quỹ đất thường được ghi nhận theo giá vốn dưới VAS, nên giá trị sổ sách có thể chưa phản ánh giá trị kinh tế của tài sản. Mô hình kết hợp chỉ báo RNAV (giá trị sổ sách với phần bất động sản được nâng 1,5 lần) với tỷ trọng 40% và DCF trên dòng tiền chuẩn hóa với tỷ trọng 60%. Doanh nghiệp đòn bẩy cao chịu phần bù 2% vào WACC.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

RNAV cung cấp tham chiếu cho giá trị đất đai, còn DCF phản ánh năng lực tạo tiền khi dự án được triển khai. Phần bù đòn bẩy phản ánh độ nhạy của giá trị vốn chủ sở hữu với nghĩa vụ nợ.

Cách hoạt động

Chỉ báo RNAV: phần bất động sản trong BVPS (bất động sản đầu tư, tài sản cố định và hàng tồn kho trên tổng tài sản) × 1,5 cộng phần còn lại theo giá trị sổ sách, hoặc 1,25 lần toàn bộ giá trị sổ sách khi tỷ trọng đó từ 10% trở xuống hoặc không xác định, giảm tối đa 50% khi D/E vượt 2. DCF: dự phóng 5 năm trên dòng tiền trung vị với WACC suy ra từ CAPM. Nếu D/E > 3 hoặc hệ số khả năng trả lãi < 1,5, WACC được tăng thêm 2%. Giá trị cuối cùng = 40% RNAV + 60% DCF.

Phù hợp nhất với

Các nhà phát triển bất động sản và doanh nghiệp địa ốc có quỹ đất lớn được ghi nhận theo giá gốc thấp hơn giá thị trường.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.013
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.54%
Ke
11.54%
x
E/(D+E)
63.79%
+
Kd(1-t)
3.34%
x
D/(D+E)
36.21%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend3.50%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→32.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.1%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
39.800
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%high risk: không
Growth rate3.50%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow1.8 nghìn tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng0.5%2.0%3.5%5.0%6.5%
8.0%44.50844.50844.50844.60444.604
9.0%43.95743.95743.95743.95743.957
10.0%43.95743.95743.95743.95743.957
11.0%42.45842.45843.09243.95743.957
12.0%42.45842.45842.45842.45842.458
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·9.8577.4226.0134.1684.0353.2123.4363.5425.0814.5256.9001.825
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·5532.1881.3341.0874957276687431.4762.550688265
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·6.8072.2649101.0432.1691.0141.2101.5332.06431422283
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.1571.5152.4018787638491.0408138927425.036780
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·798611210317190165104180196249142
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1.2991.4011.2991.095549540479386548799903662
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1.3021.4021.2991.095550540479387548800904664
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·41547066598238671021205036
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·13.34511.37811.70712.84612.04111.41110.88010.3239.2808.2496.63411.527
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·811031051.3155635839121833622574
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·9495971.30754844322222250
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2.9313.0693.1898.5815.8216.1396.3466.3996.2034.1084.0348.588
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2.8222.9573.0754.1773.8324.0884.2744.3514.2492.6752.7526.971
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1081121144.4041.9892.0512.0722.0481.9541.4331.2821.617
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·2.5742.5392.37210811412112713914670352
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·211228158240278837862892916557623680
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·4126252581690762795806448514588
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·74119119119100149104104111111112148
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−4−7−6−3−3−2−5−8−2−2−3−56
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·454479464553657555513495530512275187
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·191221242448632524475454480461226129
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·23.20118.80017.72017.01316.07614.62314.31613.86514.36112.77413.53413.353
Nợ phải trả (tỷ VND)
·14.93811.59311.51610.88511.04810.23410.0839.68110.5639.24810.28710.520
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·5.6214.5333.9862.3222.4501.6281.6011.5422.2381.8271.5152.262
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2.6121.1449387481.448588440505428404567477
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1003073881445510310411924023716677
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·9.3187.0597.5298.5648.5988.6068.4828.1398.3257.4228.7738.258
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·3.2651.9922.5852.7202.0852.1662.2042.3772.9442.3824.6804.891
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·8.2637.2086.2056.1285.0284.3894.2334.1843.7983.5263.2472.833
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·8.2637.2086.2056.1285.0284.3894.2334.1843.7983.5263.2472.833
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·3.7953.3003.3003.3003.0003.0003.0003.000490490490490
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·22712379362818331.2961.2941.2681.169
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−44−44−44−44−42−59−59−593673682100
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·714714719207186201211173707604511504
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.7221.4788741.40268640825429112612014389
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·23.20118.80017.72017.01316.07614.62314.31613.86514.36112.77413.53413.353
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·031089094072148124001730
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·000000001763541616
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·3.7953.3003.3003.3003.0003.0003.0003.000490490490490
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·18324673511172234474658
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·1.8041.5921.2321.1821.128780782733694633605552

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
85
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.99 · phân vị 15 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.24
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.787
GMI
1.059
AQI
1.016
SGI
0.971
DEPI
1.215
SGAI
1.026
TATA
−0.067
LVGI
1.103

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,69phân vị 69
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,7%phân vị 30
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.77
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.42
Dương
Tổng hợp
69
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.33×Vòng quay0.37×Đòn bẩy2.81=ROE28.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+15.0%
Biến động
27.2%
Mức sụt giảm tối đa
−33.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.39P/E
P/B
2.21
P/S
1.66
ROE
32.0%
ROA
9.2%
EPS
5.090
BVPS
17.021
Biên gộp
35.6%
Biên ròng
27.4%
D/E
0.71
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.75
Tăng trưởng DT
−2.9%
Tăng trưởng LN
−3.2%
EV/EBITDA
4.00
Tỷ suất cổ tức
7.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
417 triệu
Vốn điều lệ
4.174 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →