Về trang chủ

HTE

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpĐiện tử & Thiết bị điệnUPCOMCT
2.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+9.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
2.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.839

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện tử & Thiết bị điện→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Điện tử & Thiết bị điện” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→3.52B
EV/EBITDA hợp lý→9.2x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.839
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA3.5 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·155217232212216351183203307216256290
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·44215212321525962836951
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·659718533110027
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3737666064184109123226100110220
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·4764102181110720999
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4841134123126141211918322111
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·5043134123126141211918322111
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,5560.0000,0930,420,060,0300,5552
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000551
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·112112115110119153148146177171117118
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·333338323262626111912800
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·333338323262626111912800
Tài sản cố định (tỷ VND)
·52545531341345791113
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·16171820221345791112
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·37373712120,070,100,010,020,010,02
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1111101010172223104104
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00005555552929
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·22226661319197575
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−1−1−1−10000−0,7000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,040,080,080,20,20,30,060,10,20,20,70,8
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,040,080,080,20,20,30,060,10,20,20,090,2
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·266329348323336504332349484387373409
Nợ phải trả (tỷ VND)
·411061181041212859710624915111761
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·411061171041212859510224315011151
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·01202379472321
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2104644581481981511
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,000,050,10,1002460,8710
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000002460,879
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·225223230219215219235243235236256348
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·225223230219215219235243235236256348
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·236236236236236236236236236236236236
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·222222222210,7
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000099
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−3−520,5−41172519212011
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·266329348323336504332349484387373409
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·000000005800
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·236236236236236236236236236236236236

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
28
Kém
Chất lượng dồn tích
26
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.80 · phân vị 72 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −3.82
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.939
GMI
0.020
AQI
1.277
SGI
1.063
DEPI
0.956
SGAI
1.861
TATA
0.228
LVGI
0.479

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
14,0%phân vị 86
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,01×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
3.22
Vùng an toàn
Sharpe
−1.00
Âm
Tổng hợp
46
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.67×Gánh nặng lãi vay0.98×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.51×Đòn bẩy1.18=ROE1.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−31.6%
Biến động
40.0%
Mức sụt giảm tối đa
−37.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
24.29P/E
P/B
0.26
P/S
0.15
ROE
1.1%
ROA
0.8%
EPS
107
BVPS
9.953
Biên gộp
3.5%
Biên ròng
0.6%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.76
Tăng trưởng DT
+6.3%
Tăng trưởng LN
+135.3%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
22,6 triệu
Vốn điều lệ
226 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Điện tử & Thiết bị điện
Phân ngành
Thiết bị điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →