Về trang chủ

BSL

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngBia và đồ uốngUPCOMCT
13.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.1%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
13.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.572

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.10%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→68.55B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→13.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.1%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.572
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.10%
Growth rate4.00%growth method: historical blend
Base cash flow68.6 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
9.1%15.96215.96215.96215.96215.962
10.1%15.18015.18015.18015.18015.180
11.1%15.18015.18015.18015.18015.180
12.1%15.18015.18015.18015.18015.180
13.1%14.90914.90914.90915.18015.180
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·527440386276200188211202125260333206323
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·4250291278321418151046342165
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3132602501705060803200000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·934543221927396433561888464
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·30,40,20,530,60,90,423210,7
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·79846471536878877598807692
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·79856574557181877598807692
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,20,80,81,00,30,60,5222242
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,030,01
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·143201271342421491571633700758803889960
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,030,030,030,030,030,030,030,030,030,030,0300
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,030,030,030,030,030,030,030,030,030,030,0300
Tài sản cố định (tỷ VND)
·129188258335412475545615684744801876944
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·129188258335412475545615684744801875941
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,60,060,000,060,10,10000000,01
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·131397916221715130,91416
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·560,70,427151715130,91416
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·6696416576186216797828358251.0181.1361.0961.283
Nợ phải trả (tỷ VND)
·156133154131124191263351329504607605884
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·155133153130123191263350328503409319394
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·001700671192172143331202692
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·00000970000000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,20,20,70,50,50,50,50,30,30,3198285490
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0000000000198285486
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·514508503488497488518485496515529491399
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·514508503488497488518485496515529491399
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·450450450450450450450450450450450450450
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·7777777777700
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000000000,91100
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·575246314132622839577141−51
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·6696416576186216797828358251.0181.1361.0961.283
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·450450450450450450450450450450450450450

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
65
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.72 · phân vị 75 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.86
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.146
GMI
1.027
AQI
0.941
SGI
0.952
DEPI
0.878
SGAI
0.931
TATA
−0.042
LVGI
1.120

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,10phân vị 76
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,4%phân vị 23
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
4.28
Vùng an toàn
Sharpe
0.30
Dương
Tổng hợp
55
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.06×Vòng quay1.33×Đòn bẩy1.30=ROE8.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+17.1%
Biến động
48.9%
Mức sụt giảm tối đa
−23.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.06P/E
P/B
1.16
P/S
0.67
ROE
8.3%
ROA
6.4%
EPS
939
BVPS
11.414
Biên gộp
5.9%
Biên ròng
4.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.39
Tăng trưởng DT
−4.8%
Tăng trưởng LN
+4.7%
EV/EBITDA
2.34
Tỷ suất cổ tức
5.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
45,0 triệu
Vốn điều lệ
450 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Bia và đồ uống
Phân ngành
Sản xuất bia
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →