Về trang chủ

SBB

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngBia và đồ uốngUPCOMCT
15.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+16.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
15.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
18.099

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
57,7%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+5.0điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.690
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.13%
Ke
10.13%
x
E/(D+E)
82.75%
+
Kd(1-t)
7.95%
x
D/(D+E)
17.25%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend12.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→144.99B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→15.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
18.099
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate12.00%growth method: historical blend
Base cash flow145.0 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng9.0%10.5%12.0%13.5%15.0%
8.0%19.03219.03219.34419.65119.651
9.0%18.09919.03219.03219.03219.032
10.0%18.09918.09918.09918.09919.032
11.0%18.09918.09918.09918.09918.099
12.0%17.37517.37518.09918.09918.099
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·9057391.0091.1411.072851915981376548527394
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·23114725228537618810812477218257143
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·50132110882838282040000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·333168318338359312407373101230153155
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·171311711839159640230,5
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2882913274273073113694581579911695
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3042913274273073113694581579911695
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·32222236110,40,8
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.2271.3681.6821.8972.1732.5502.7752.8891.7161.2811.1171.162
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,020,029990,20,20,30,30,30,30,3
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,020,020,20,20,20,20,20,30,30,30,30,3
Tài sản cố định (tỷ VND)
·9621.0871.2421.4461.6701.9272.1032.146702626682760
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·8991.0231.1751.3781.5991.8542.0282.071625547601678
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·636567697173757577798182
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·214207345338367481520546494469394359
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·41187325317345459498524420356347312
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1742222222222222274744747
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−2−2−2−2000004000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4773739111212811213064374039
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4153526889104889547192022
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.1332.1072.6913.0373.2453.4013.6903.8702.0921.8301.6441.556
Nợ phải trả (tỷ VND)
·8269749261.0761.2571.2891.4711.700579378299329
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·7048518941.0161.1389981.0211.153310310299309
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·15029736848447847243957345301541
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1520211416849200,40,40,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1221223260119292451547269680,0720
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0004510829245154626968020
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·1.3071.1341.7651.9611.9882.1122.2192.1701.5131.4521.3451.227
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.3071.1341.7651.9611.9882.1122.2192.1701.5131.4521.3451.227
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·875875875875875875875875566566566566
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−51−51−51−51−51−51−51−510000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0411499499499499499481458434412392
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·46−5386202229352460429489452367269
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.1332.1072.6913.0373.2453.4013.6903.8702.0921.8301.6441.556
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00000000202500
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·009990000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·875875875875875875875875566566566566

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
41
Yếu
Chất lượng dồn tích
95
Chuyển đổi tiền mặt
68
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.77 · phân vị 73 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.29
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.364
GMI
0.539
AQI
0.935
SGI
1.457
DEPI
0.971
SGAI
0.274
TATA
0.013
LVGI
0.817

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 32
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -1.767 (just above the US -1.78 cutoff) with a Vietnam peer percentile of 73 and a year-over-year increase of +2.29, indicating accounting measures that are more aggressive than most Vietnamese peers and that have moved materially this year. Earnings-quality components show very poor receivables, margin and revenue quality (each 0.0/100) while accruals quality is high (94.9/100) and cash-conversion is moderate (68.2/100); Altman Z-Score is 3.02 (in the safe zone) and Piotroski F-Score is 8/9 (strong fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.767: this is marginally above the US -1.78 benchmark used by Beneish; Vietnamese context matters (about 28% of VN stocks cross the US cutoff), so the peer percentile (73rd) and the +2.29 YoY rise are important signals of increased earnings-management attributes relative to local peers and versus last year.
  • DSRI (Days’ Sales in Receivables Index) = 1.3638: measures receivables growth relative to sales; a value >1 indicates receivables are rising faster than sales and can signal revenue recognition or collection timing differences.
  • Receivables quality = 0.0/100 and Receivables outside the trade cycle = 0.8% of total assets (32nd percentile): the formal receivables-quality metric scores worst-in-sample while the disclosed amount outside the trade cycle (prepayments to suppliers, loans receivable, other long-term receivables) is small but non-zero — the 0.8% figure should be inspected for composition.
  • Earnings-quality sub-scores Revenue quality = 0.0/100 and Margin quality = 0.0/100: these indicate the model sees weak evidence of sustainable revenue and margin performance in the reported numbers.
  • Year-over-year M-Score change +2.29: the M-Score moved materially in one year (noting consecutive-year M-Scores have low autocorrelation), which is a secondary cue to examine recent accounting choices and disclosures.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 94.9/100: indicates that accrual accounting appears clean by the accruals-quality model’s measures.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0126: low absolute aggregate accruals (about 1.26% of assets) supporting the high accruals-quality score.
  • Altman Z-Score = 3.02 (safe zone): indicates distance from bankruptcy risk per the Z-Score framework.
  • Piotroski F-Score = 8/9: strong score on profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency signals.
  • AQI = 0.9345 and DEPI = 0.9713: asset quality and depreciation indices are not extreme in directions commonly associated with aggressive capitalization or depreciation policy changes.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn holds 59.6% and another institutional shareholder owns 6.3%, with several individuals holding small stakes (1.8%, 1.2%, 1.1%). This dominant institutional majority implies control by a large shareholder entity and suggests group or related-party transactions and disclosures warrant attention under Vietnamese group/related-party norms.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 schedule or note for 'receivables and prepayments' to verify the 0.8% of total assets classified as prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and inspect the counterparties (related parties vs third parties).
  • Reconcile revenue growth and the DSRI by comparing the revenue note and the receivables ageing/turnover schedule for FY2024 and FY2025 to see whether receivables rose faster than sales (DSRI = 1.3638).
  • Examine the notes on depreciation and fixed assets to confirm DEPI = 0.9713 and the explanation for any changes in estimated useful lives or disposals that could affect margin and revenue quality scores.
  • Review the consolidated statement of changes in equity and the parent profit (lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ) to confirm there are no accumulated losses and that owner’s equity (excluding minority interest) is positive as reported.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
3.02
Vùng an toàn
Sharpe
0.12
Dương
Tổng hợp
69
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.93×Gánh nặng lãi vay0.92×Biên HĐKD0.07×Vòng quay1.49×Đòn bẩy1.63=ROE13.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+21.2%
Biến động
38.0%
Mức sụt giảm tối đa
−18.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.17P/E
P/B
1.14
P/S
0.47
ROE
14.9%
ROA
8.6%
EPS
2.082
BVPS
14.928
Biên gộp
9.1%
Biên ròng
5.7%
D/E
0.12
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.29
Tăng trưởng DT
+45.7%
Tăng trưởng LN
+159.4%
EV/EBITDA
3.84
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
87,5 triệu
Vốn điều lệ
875 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Bia và đồ uống
Phân ngành
Sản xuất bia
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →