Về trang chủ

VSI

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
18.400
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
18.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.482

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→69.74B
EV/EBITDA hợp lý→4.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→18.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.482
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA69.7 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320122011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·281243211216199270282327259228279247281··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1311037961855231585269551825··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0010220,20,20,2031207000··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1049610411791183234200157115133158181··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2238310101010134253606264··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·36311412142911611423206547··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·36311513142911611523206547··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1013448668520,8729··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000021··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·266286304319338387395376316173133501504··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·137145158170183190188185111131317468··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1191271391511631701671642411111499··
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·00000000220000··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1818192020212122642222··
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·1081151221281351421486106872760··
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·333331915151533419··
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000161212120000··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·44444444444419··
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−2−2−2−2−2−1−1−1−1−1−100··
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000016··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1233234441010130,4··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,50,71200,20,40,700000,4··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·547529516535536657677702575401412748785··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·341335322337319452468494351194220573620··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·22820416314496212226288206149187185274··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·11111411611111028181471101··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·817021910190,9473921151135··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1131311591922222402422061454433388346··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·7693122156187204210176122700116··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·206195194198218205209208224207192176164··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·206195194198218205209208224207192176164··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·132132132132132132132132132132132132132··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000044444444··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·34343434343433323224161510··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2513141736192424393130143··
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01··
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000000,7··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·547529516535536657677702575401412748785··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·132132132132132132132132132132132132132··
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0,100,50,9122233109130··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·55555667870,50,60··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
76
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
38
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.53 · phân vị 79 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.61
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.474
GMI
1.995
AQI
0.884
SGI
2.276
DEPI
1.000
SGAI
0.433
TATA
−0.060
LVGI
0.991

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,24phân vị 78
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,0%phân vị 62
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -1.5275 (79th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +1.61, indicating accounting metrics that are more aggressive than most local peers and a recent upward trajectory in the score. At the same time, the earnings-quality composite is high (75.7/100) with perfect marks on accruals, cash conversion and receivables, a strong Piotroski F-Score (8/9) and an Altman Z-Score of 2.06 (grey zone for bankruptcy distance). Statutory loss tests are not met in the published statements and there are two director-deal sale registrations totaling 1,233,732 shares (net registered -9.35% of shares outstanding).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.5275 (79th percentile vs Vietnamese peers). The score is above the US -1.78 cutoff and sits high among Vietnamese peers; the year-over-year change is +1.61, showing a notable recent move in the score (Beneish components can reflect growing earnings-management signals even if not decisive).
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.9955. A GMI > 1 implies deteriorating gross margins year-over-year, which can increase pressure to manage earnings.
  • SGI (Sales Growth Index) = 2.2755. Very strong sales growth can create incentives for aggressive recognition; SGI is a component of the M-Score indicating rapid top-line expansion.
  • Revenue quality = 0.0/100. The earnings-quality decomposition flags revenue as the weakest area, suggesting concerns about the persistence or recognisability of reported revenue.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 2.24 (78th percentile). The company’s profits are not converting to cash as well as most peers, which is a concern for quality of reported profits.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100. The accruals-based measures show high quality of accrual reporting.
  • Cash conversion (component score) = 100.0/100 in the earnings-quality breakdown (separate from the three-year cash-conversion check), indicating clean short-term operating cash metrics used in that score.
  • Receivables quality = 100.0/100 and receivables outside the trade cycle = 4.0% of total assets (62nd percentile). Receivables and non-trade receivable exposure are modest relative to assets.
  • Piotroski F-Score = 8/9. The company shows strong fundamental profitability, leverage/liquidity and operating efficiency signals by Piotroski criteria.
  • TATA (total accruals to assets) = -0.0601. A small negative total-accruals ratio suggests accruals are not abnormally positive; LVGI = 0.9912 (level of gross assets index near 1) and DEPI = 1.0000 (depreciation index neutral) do not show obvious asset or depreciation manipulation.
Rủi ro sở hữu

Majority ownership by Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam (60.0%) indicates concentrated state-related institutional control; the next largest holders are much smaller (3.6% and 0.5%). Director-deal filings between 2025-10-30 and 2026-10-30 show 2 sale registrations totalling 1,233,732 shares (net registered -9.35% of shares outstanding) — these are registered intentions recorded with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 revenue recognition notes and the revenue schedule to the 'Revenue quality' disclosure to see line-item drivers of the 0.0/100 revenue-quality score.
  • Inspect the cash-flow statement and the cash-flow note for FY2023–FY2025 to reconcile operating cash flow versus reported net profit and confirm the components behind the 3-year cash-conversion metric = 2.24.
  • Review the related-party note, prepayments and loans receivable schedules (often in other receivables or related-party disclosures) to verify the 4.0% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Check the audited equity and statutory notes for FY2025 to confirm that accumulated (undistributed) earnings are positive and that none of the statutory loss tests under Decree 155/2020 Art.120(1)(e) (as amended) are met in the published statements.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
2.06
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.01
Dương
Tổng hợp
58
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.08×Vòng quay1.05×Đòn bẩy2.66=ROE17.8%
Rủi ro giá
Động lượng
+9.5%
Biến động
64.2%
Mức sụt giảm tối đa
−46.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.63P/E
P/B
1.21
P/S
0.42
ROE
18.8%
ROA
6.8%
EPS
2.774
BVPS
15.212
Biên gộp
14.5%
Biên ròng
6.4%
D/E
0.42
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.23
Tăng trưởng DT
+127.6%
Tăng trưởng LN
+36.7%
EV/EBITDA
2.71
Tỷ suất cổ tức
9.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
13,2 triệu
Vốn điều lệ
132 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →