Về trang chủ

VFG

Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHOSECT
40.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
40.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
43.734

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→288.51B
EV/EBITDA hợp lý→5.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→40.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
43.734
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA288.5 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.1492.2072.5732.3871.5201.4531.8631.6111.3781.104957952793···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·653801130208692330426215331171168193147···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·88832005200,3000040000···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·5453691.178599220411548655525497340389354···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·65365746214214···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·8609461.0631.050605709879738521391446364282···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·8639521.0791.075659743917752523396446371284···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·382933102244611···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000036···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·271289373369369387420431439397338338360···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3221122222100···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3221122222100···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·23225015316216217218719620110996106116···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1801979910510811713113914143344250···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·52545556545556586066626350···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·13141516202728323237443233···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00180180181181195194195195194194202···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00180180180180193193193193193193193···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00002222222219···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000−0,4−0,9−0,5−1−0,9−1,0−1−1−11···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·20232111456673368···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·10101111455563357···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.4202.4962.9462.7561.8901.8402.2832.0421.8171.5011.2961.2901.152···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·7058901.7001.6178838721.3741.163982732586677582···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·6898741.6981.6158448331.3221.096900654550640546···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·871723741820330277278210860081···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·141030,90,80,70,912210,40,7···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·161622393952678378373736···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000016314641000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.7151.6061.2461.1391.007968909879834769709613570···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.7151.6061.2461.1391.007968909879834769709613570···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·417417417417321321321316238183177133133···
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·00000,20,30,20,20,10,1000···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·215214203203203203203203203232232214187···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·24222020212023211927262816···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.006901605499461423361338374301249136132···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.4202.4962.9462.7561.8901.8402.2832.0421.8171.5011.2961.2901.152···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·004500000000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·417417417417321321321316238183177133133···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·525100000000000···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
38
Yếu
Chất lượng dồn tích
65
Chuyển đổi tiền mặt
30
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
93
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.51 · phân vị 80 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.16
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.463
GMI
1.073
AQI
1.048
SGI
1.009
DEPI
0.789
SGAI
0.824
TATA
0.088
LVGI
0.814

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,25phân vị 27
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 20
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -1.5075 (80th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +1.16, indicating accounting signals that are more aggressive than most Vietnamese peers and that have moved materially over one year. Specific earnings-quality flags include very low cash conversion (30.0/100) and zero scores on receivables quality and revenue quality, while solvency and simple fundamentals look healthy (Altman Z-Score 5.39; Piotroski F-Score 6/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.5075 (measures likelihood of earnings manipulation based on eight variables); this is above the US -1.78 threshold but the note: about 28% of Vietnamese firms exceed -1.78, so the peer-percentile (80th) and the YoY change (+1.16) are more relevant here.
  • DSRI = 1.4630 (Days' Sales Receivables Index; measures whether receivables are growing faster than sales). A DSRI of 1.4630 implies receivables (or revenue recognition exposure) have grown relative to sales and is the largest single contributor to the M-Score.
  • Earnings-quality component — Receivables quality = 0.0/100 (measures the composition and riskiness of receivables). A zero score indicates poor measurable quality of receivables for FY2025.
  • Earnings-quality component — Revenue quality = 0.0/100 (measures persistence and reliability of reported revenue). A zero score signals weak observable revenue quality.
  • Cash-conversion problems: Cash conversion = 30.0/100 and the three-year operating-cash-flow/net-profit ratio = 0.25 (26th percentile among Vietnamese non-financials). This shows reported profit is not converting to cash at industry-normal rates.
  • Year-over-year M-Score change = +1.16 (measures trajectory; the accounting profile moved noticeably in one year even though M-Scores have low year-to-year correlation).
  • TATA = 0.0883 (Total Accruals to Assets; measures the magnitude of accruals). Although relatively small in absolute terms, when combined with very low cash conversion it suggests earnings include non-cash elements that are not converting to cash.
  • AQI = 1.0481 (Asset Quality Index; >1 indicates investment in potentially less-reliable assets such as receivables, intangibles or capitalized costs). AQI >1 supports the receivables/revenue concerns raised by DSRI and revenue-quality scores.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.3% of total assets (20th percentile). While the absolute percentage is low, the combination of high DSRI and zero receivables-quality score suggests the composition or aging of receivables merits scrutiny rather than relying on size alone.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 5.39 (measures distance to bankruptcy using balance-sheet and earnings items); a score of 5.39 places the company in the "safe" zone for bankruptcy risk based on the Altman model.
  • Piotroski F-Score = 6/9 (measures nine fundamental improvements/weaknesses). A 6 indicates generally neutral-to-favourable operational and profitability fundamentals.
  • Margin quality = 93.3/100 (measures stability and quality of gross/net margins). A very high score indicates margins are robust and not the immediate source of the earnings-quality deterioration.
  • SGAI = 0.8236 (SG&A Index; <1 indicates SG&A has not grown faster than sales). This suggests selling/general/admin expenses are not an obvious source of manipulation pressure.
  • DEPI = 0.7887 (Depreciation Index; <1 implies either higher depreciation or less aggressive capitalisation policies versus the prior period). This is consistent with conservative or modestly more rapid depreciation rather than capitalization-based earnings inflation.
  • LVGI = 0.8139 (Leverage Growth Index; <1 indicates leverage has not expanded materially). Low leverage growth reduces one common financial pressure that can motivate aggressive accounting.
  • Accrued losses and statutory tests: accumulated losses = none; parent's net loss years = 0; owner's equity (ex-minority) positive; and statutory loss tests per Decree 155/2020 (amended) are not met — these are factual, positive signals on reported solvency and loss status.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: PAN Farm (institution) holds 51.2% of shares, giving the largest shareholder majority control. Several individuals hold mid-single-digit stakes (Trương Công Cứ 4.5%, Thân Trọng Hoàn Mỹ 3.7%, Nguyễn Văn Hiếu 3.3%) and a foreign institutional holder (FTIF - Templeton Frontier Markets Fund) holds 3.7%. Director-deal registrations in the past 12 months include one sale registration (1,100,000 shares) and one purchase registration (1,100,000 shares); these are registered intentions and not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note/schedule for trade receivables and the aging table with the revenue note to reconcile where DSRI (1.4630) is coming from and whether receivables growth is matched by sales growth and ageing.
  • Inspect the related-party disclosures and the 'receivables outside the trade cycle' lines (prepayments, loans receivable, other long-term receivables) and reconcile them to the 0.3% of total assets figure to understand composition and counterparty risk.
  • Reconcile reported net profit to cash from operating activities in the cash-flow statement across the last three years and verify items driving the 0.25 three-year cash-conversion ratio (look at depreciation, changes in working capital, one-off items and related-party cash flows).
  • Review notes on revenue recognition policies, significant contracts and any description of timing or performance obligations to assess the basis for the Revenue Quality = 0.0/100 signal (check for contract liabilities, principal/agent disclosures or large one-off revenue items).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
5.39
Vùng an toàn
Sharpe
−2.03
Âm
Tổng hợp
75
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.12×Vòng quay1.46×Đòn bẩy1.41=ROE19.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−24.7%
Biến động
10.5%
Mức sụt giảm tối đa
−26.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.02P/E
P/B
1.02
P/S
0.48
ROE
21.0%
ROA
13.7%
EPS
8.082
BVPS
39.873
Biên gộp
24.2%
Biên ròng
9.7%
D/E
0.05
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.12
Tăng trưởng DT
−3.6%
Tăng trưởng LN
−28.3%
EV/EBITDA
2.47
Tỷ suất cổ tức
12.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
41,7 triệu
Vốn điều lệ
417 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →