Về trang chủ

VE1

Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHNXCT
2.600
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
2.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.916

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−2.14B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.916
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−2.1 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·40282629353239375828363331
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·811596182021369196
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·23109101210141222.77022.50033.60020
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·85910153541912312117
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,20,40,20,20,20,40,220,80,90,210,9
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1220,60,81,00,30,246414
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1220,60,81,00,30,246414
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,000,030,060,01000000,400,014
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000004
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·0,4123344444536
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000000,60,6000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,3122233444534
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,30,50,70,9122233323
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00,711111111111
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000000001
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000003
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000000−2
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,090,050,060,30,50,20,20,10,30,20,40,20,4
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,090,050,060,30,50,20,20,10,30,20,40,20,4
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·40292831383643416332413737
Nợ phải trả (tỷ VND)
·10221324477111116
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·10221324477111116
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000,1300,400
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,10,10,0200020,40300,11
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·31272630353440365525302621
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·31272630353440365525302621
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·60606060606060606030303030
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000000000011
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−29−33−33−30−25−26−20−23−4−40,01−5−10
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·40292831383643416332413737
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00,433002000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·000000,60,6000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·60606060606060606030303030
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
70
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 3.60 · phân vị 99 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +4.73
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.099
GMI
0.761
AQI
1.372
SGI
10.000
DEPI
1.000
SGAI
0.102
TATA
−0.139
LVGI
2.983

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
11,81phân vị 97
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,5%phân vị 24
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,48×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows several warning signs on accounting aggressiveness: a Beneish M-Score of 3.5993 (99th percentile among Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +4.73, driven by high SGI (10.0000) and LVGI (2.9835). At the same time, underlying accounting and operating signals are mixed: very high scores for accruals, cash-conversion and receivables quality (each 100/100) and a Piotroski F-Score of 7/9, but extremely weak margin and revenue quality (0/100 each) and an Altman Z-Score of 1.31 (in the distress zone).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 3.5993 (measures likelihood of earnings manipulation based on eight financial ratios); company is at the 99th percentile versus Vietnamese peers, and the M-Score increased by +4.73 year-on-year (the change is a secondary cue given low serial correlation). Note: the -1.78 cutoff is US-calibrated and about 28% of Vietnamese stocks exceed it, so peer percentile and trajectory matter here.
  • SGI (Sales Growth Index) = 10.0000 (measures growth in sales; an unusually high value can indicate aggressive revenue recognition or one-off spikes).
  • LVGI (Leverage Index) = 2.9835 (measures change in leverage; a large increase suggests rising debt relative to assets/equity).
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.3718 (measures shifts toward less tangible/short-term assets; >1 can indicate capitalizing or reclassifying expenses to assets).
  • Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 (these earnings-quality components measure stability and sustainability of margins and revenue; both at the bottom of the scale are concerning for reported profitability).
  • Altman Z-Score = 1.31 (measures distance to bankruptcy; 1.31 places the company in the distress zone for default risk).
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = 11.81, at the 97th percentile among Vietnamese non-financials (this measures how much reported profit converts into operating cash; a very low ratio here indicates profit is not converting into cash).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100 (measures the quality of accrual accounting; a perfect score suggests reported earnings are not driven by abnormal accruals).
  • Cash conversion quality = 100.0/100 (measures short-term cash-generating ability relative to profit in detailed scoring; a high score here is supportive of cash-related disclosures despite the three-year aggregate cash-conversion ratio being weak).
  • Receivables quality = 100.0/100 and Receivables outside the trade cycle = 0.5% of total assets (24th percentile) (these measure whether receivables are unusual or dominated by loans/prepayments; both indicate receivables are not a major off-cycle concern).
  • Piotroski F-Score = 7/9 (measures nine fundamental signals of financial strength; a 7 suggests generally solid fundamentals).
  • No statutory loss tests met under Decree 155/2020 Art. 120(1)(e) as amended (these are the published-statement facts that would trigger exchange cancellation tests; none were met for FY2025).
  • Owner's equity (excluding minority interest) is positive and net parent profit has not been a loss in any of the last 0 consecutive years up to FY2025 (indicates equity is intact and parent did not report a statutory loss).
Rủi ro sở hữu

Top ownership is relatively concentrated: Công ty TNHH Đỗ Huấn (institution) holds 21.6%, and four named individuals together hold 39.7% (Hao Dan 14.8%, Lê Đình Chiến 13.2%, Nguyễn Thị Miền 6.2%, Xu Xiu Li 5.5%). No director-deal registrations were provided in the dataset (director-deal registrations, when present, are exchange-registered intentions rather than executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 and FY2024 schedules for prepayments, long-term receivables and loans receivable in the notes (verify the line items that feed the 'receivables outside the trade cycle' 0.5% of assets).
  • Reconcile the consolidated cash-flow statement (operating cash flow) with consolidated net profit and the detailed reconciliation of profit-to-cash (explain the three-year cash-conversion ratio of 11.81 and the components of operating cash flows).
  • Inspect the revenue breakdown and the notes on significant contracts, related-party sales and revenue recognition policies (given SGI = 10.0000 and revenue-quality = 0/100).
  • Review the debt and lease note and the movement in liabilities that produce LVGI = 2.9835 and Altman components (confirm sources of rising leverage and whether any off-balance financing is disclosed).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.31
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.92
Âm
Tổng hợp
62
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.71×Gánh nặng lãi vay−2.34×Biên HĐKD−0.18×Vòng quay0.31×Đòn bẩy1.31=ROE12.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−34.1%
Biến động
54.3%
Mức sụt giảm tối đa
−36.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.07P/E
P/B
0.50
P/S
1.23
ROE
13.1%
ROA
10.9%
EPS
638
BVPS
5.181
Biên gộp
6.6%
Biên ròng
30.2%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.18
Tăng trưởng DT
+1465.7%
Tăng trưởng LN
+642.4%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,9 triệu
Vốn điều lệ
59,3 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →