Về trang chủ

VE8

Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Vneco 8

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
1.800
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của VE8.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
··891001932396050475743383634
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
··50,75345435344
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
··012121211110,5000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
··48431351893023214025302823
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
··1715151141,01290,30,090,06
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
··354442362521221313545
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
··354442362521221313545
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
··0,20,10,020,010,010,020,010,02000,062
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
··000000000002
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
··468101210910108109
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
··0000000000,70,90
Tài sản cố định (tỷ VND)
··4578109898679
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
··346798787566
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
··111111111111
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
··0,040,20,7120,711,00,70,40,80,6
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
··0,040,20,7120,711,00,70,40,80,6
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
··931062012497260566753464643
Nợ phải trả (tỷ VND)
··1121051882305346414731252524
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
··1121041872285346414629252523
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
··61737776242023161313129
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
··7812747440,30,311
Nợ dài hạn (tỷ VND)
··0,50,5120,40,40,0322000,7
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
··000,030,20,40,40,0322000,7
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··−19113201913162021222219
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
··−19113201913162021222219
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
··181818181818181818181818
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
··0,50,50,50,50,50,50,50,50,40,50,30,2
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
··−38−17−610,2−5−313330,8
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
··931062012497260566753464643
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
··181818181818181810181818

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2024
34
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
18
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
29

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2024
Phần còn lại
M −3.94 · phân vị 4 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.68
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.365
GMI
1.276
AQI
0.140
SGI
0.813
DEPI
0.000
SGAI
0.945
TATA
−0.268
LVGI
1.220

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2024

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
17,8%phân vị 89
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
2,10×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
3Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
−1.24
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.84
Âm
Tổng hợp
8
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD−0.73×Vòng quay0.30×Đòn bẩy−4.83=ROE105.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−53.5%
Biến động
146.2%
Mức sụt giảm tối đa
−77.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1,8 triệu
Vốn điều lệ
18,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →