Về trang chủ

TH1

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam

Việt NamTiêu dùngBán lẻPhân phối thực phẩm & dược phẩmUPCOMCT
5.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+36.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
5.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.953

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Chênh lệch mô hình gốc đã được giới hạn trước khi hiệu chỉnh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bán lẻ→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Bán lẻ” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
16.67%
+
Kd(1-t)
4.31%
x
D/(D+E)
83.33%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend8.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→53.01B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+36.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.953
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate8.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow53.0 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
8.0%6.9536.9536.9536.9536.953
9.0%6.9536.9536.9536.9536.953
10.0%6.9536.9536.9536.9536.953
11.0%6.9536.9536.9536.9536.953
12.0%6.9536.9536.9536.9536.953
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·783429255234530577591594627735808868646···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1346630,70,3264122264···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4742911023888173166167169123154109···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·19796128132401393413412445574592736507···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1823245238239248259259270291287301355···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·68331450331,00,96422418938···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·68331450331,00,96422418938···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·315686911841291227···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000006···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·206351314241239165170173177195170327327···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,110010020100,10,10,10,19900···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,180800,10,10,10,10,10,19900···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·54466544518182089···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·20,9133211214151719···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·3333333333333···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·104107110113116119123127130134574446···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·951399597103363637342722193192···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·959395971034141412121212931···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·111111111571164164···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−1−1−1−1−1−6−6−5−2−0,2−0,2−1,0−3···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·216644545550,30,2···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·216644545550,30,2···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·9897795694747697427607678049309781.195973···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·936746560507678939913882897880794882657···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·741475276307648919876844847821737822605···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·5983519543397568570573651648652739525···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·15550,20,30,210,80,248435056···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·195271284200302037385060586051···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·17417018418010017172939505551···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·53339−3391−197−153−115−9349184313316···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·53339−3391−197−153−115−9349184313316···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·135135135135135135135135135135135126126···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·7777777777777···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·24242424242424242424159159133···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−131−150−175−217−93−381−336−299−277−134−13547···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·9897795694747697427607678049309781.195973···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·000,50,50,50,50,50,50,50,4000···
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·02020201000000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·135135135135135135135135135135135126126···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0,040,040,040,040,0400000000···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
40
Yếu
Chất lượng dồn tích
41
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
62

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.26 · phân vị 92 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.02
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.873
GMI
1.940
AQI
0.456
SGI
2.356
DEPI
1.148
SGAI
0.592
TATA
0.172
LVGI
1.118

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−2,38phân vị 9
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,8%phân vị 47
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,96×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -0.2598 (92nd percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +2.02, indicating accounting metrics have moved toward more aggressive peer positions; key component signals include a very high SGI (2.3559) and high GMI (1.9397). Earnings-quality measures show very weak cash conversion (0.0/100) and margin quality (0.0/100) but excellent receivables quality (100.0/100); the Altman Z-Score is 1.61 (in the distress zone) and the Piotroski F-Score is 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.2598 (92nd percentile among Vietnamese peers): the absolute score is above the US -1.78 threshold but that US cutoff is not directly transferable; the high Vietnam peer percentile and the YoY change (+2.02) show the company’s accounting profile has moved toward more aggressive peers.
  • Gross Margin Index (GMI) = 1.9397: GMI > 1 measures deterioration in gross margins year-over-year (higher = worsening gross margin performance).
  • Sales Growth Index (SGI) = 2.3559: SGI > 1 measures rapid sales growth (here, strong revenue growth, which can put pressure on controls and quality of reported revenue).
  • Total accruals to total assets (TATA) = 0.1716: TATA measures accruals relative to assets (higher values indicate earnings are more driven by accruals than cash); 0.1716 is a material positive accruals signal.
  • Altman Z-Score = 1.61 (distress zone): this Z-Score measures distance to bankruptcy using balance-sheet and earnings ratios; 1.61 places the company in the distress zone by the Altman classification.
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit, FY2025) = -2.38 (9th percentile): this measures whether reported profit is converting into operating cash; -2.38 (very low, 9th percentile) indicates profits have not converted to cash over the period.
  • Accumulated losses = 0.96 × paid-in capital: the company’s accumulated losses nearly equal paid-in capital (this is a balance-sheet fact requiring attention to solvency and equity composition).
  • Director-deal registrations (2025-10-30 to 2026-10-30): 1 sale registration (1 trader; 1 without a volume) and 0 purchase registrations — registrations are intentions disclosed to the exchange and are not executed trades.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables outside the trade cycle = 1.8% of total assets (47th percentile): this measures amounts such as prepayments, loans receivable and long-term receivables; at 1.8% and the 47th percentile it is middling within Vietnamese peers and not unusually large.
  • Receivables quality = 100.0/100: this earnings-quality component measures the quality of receivables relative to revenue and other indicators; a score of 100 indicates strong receivables metrics by the scoring system used.
  • Revenue quality = 61.8/100: this measures consistency and sustainability of reported revenue; 61.8 is a moderate score, suggesting some reliability in reported sales compared with peers.
  • Piotroski F-Score = 5/9 (neutral fundamentals): this measures nine fundamentals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency); a 5 is middling rather than strongly negative.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: three individuals hold large stakes (Đinh Đức Tùng 20.7%, Nguyễn Vĩnh Huy 15.9%, Hoàng Trí Cường 5.6%) and two institutions hold smaller positions (VOF Investment 4.5%, HFC Vietnam 2.2%). High individual ownership concentration can influence related-party transactions and disclosures; director-deal filings show only a single sale registration in the past year (registrations, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the operating cash flow line in the consolidated cash-flow statement for FY2023–FY2025 with consolidated net profit to verify the reported three-year cash conversion ratio (-2.38).
  • Inspect the notes for 'Receivables', 'Prepayments', 'Loans to related parties' and any long-term receivable schedules to confirm the 1.8% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and to identify counterparty and related-party descriptions.
  • Review the equity and retained earnings notes to confirm accumulated losses equal 0.96× paid-in capital and to see any auditor commentary or management explanation.
  • Open the disclosures of shareholdings and director/insider transactions to confirm the registered director-deal (one sale registration) and to read any accompanying explanatory notes or intended volumes.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.61
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.10
Dương
Tổng hợp
70
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.96×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.64×Đòn bẩy18.59=ROE37.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+18.4%
Biến động
101.0%
Mức sụt giảm tối đa
−54.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.49P/E
P/B
1.30
P/S
0.04
ROE
45.7%
ROA
2.2%
EPS
1.459
BVPS
3.926
Biên gộp
4.5%
Biên ròng
1.2%
D/E
14.52
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.06
Tăng trưởng DT
+135.6%
Tăng trưởng LN
−29.3%
EV/EBITDA
17.67
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
13,5 triệu
Vốn điều lệ
135 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Phân phối thực phẩm & dược phẩm
Phân ngành
Phân phối thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →