Về trang chủ

TTE

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnHOSECT
33.950
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−7.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
33.950
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
31.458

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
2
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Mặc định theo EPS
DPS→0
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→33.950
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−7.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
31.458
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate
Dividend per share0dps source: none in window
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4534300839881795493225
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·0,310413581849282015
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4423259803962302564197
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,9514611313168
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,20,60,60,20,40,80,90,7913
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·7528829501.2531.0018649229731.006795
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,030,050,053260,050,630,2150,2
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,030,050,053260,050,630,2150,2
Tài sản cố định (tỷ VND)
·667706744784823861916970416441
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·667706744784823861916970416441
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·7917219913517300000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·7917219913517300000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·6468533311
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·646852220,30,4
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·7979161.2501.3361.0999451.0021.0281.0991.020
Nợ phải trả (tỷ VND)
·4186239291.015799675681717784720
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·19114419012997149977610735
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·15186114836911962514121
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,60,60,80000000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·226479739885702526584641677685
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·132468555633702523584641677685
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·379292321321300271321310315300
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·379292321321300271321310315300
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·285285285285285285285285285285
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,030,030,030000000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·882313110−1832212711
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·7979161.2501.3361.0999451.0021.0281.0991.020
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0040000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·285285285285285285285285285285
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0,050,20,30,40,50,60,700,91
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·6555534443

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
40
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.32 · phân vị 49 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.40
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.623
GMI
0.942
AQI
0.554
SGI
1.171
DEPI
0.948
SGAI
1.016
TATA
−0.102
LVGI
0.606

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
4,53phân vị 90
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 10
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
2.06
Vùng cảnh báo
Sharpe
1.58
Trên 1
Tổng hợp
28
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.05×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.58×Vòng quay0.18×Đòn bẩy2.10=ROE22.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+199.2%
Biến động
74.2%
Mức sụt giảm tối đa
−32.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.21P/E
P/B
2.59
P/S
6.77
ROE
26.1%
ROA
10.1%
EPS
3.029
BVPS
13.101
Biên gộp
59.0%
Biên ròng
60.7%
D/E
0.74
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.23
Tăng trưởng DT
+17.1%
Tăng trưởng LN
+555.7%
EV/EBITDA
10.80
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
28,5 triệu
Vốn điều lệ
285 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →