Về trang chủ

SVT

Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông

Việt NamTiêu dùngBán lẻHOSECT
9.060
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+1.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.060
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.185

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bán lẻ→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Bán lẻ” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.530
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
9.43%
Ke
9.43%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→3.63B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.060
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+1.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.185
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: historical blend
Base cash flow3.6 tỷone off strip ratio: 11.23

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%9.1859.1859.3239.6779.677
9.0%9.1859.1859.1859.1859.185
10.0%9.1859.1859.1859.1859.185
11.0%9.1859.1859.1859.1859.185
12.0%9.1859.1859.1859.1859.185
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·25653671494916182645485254
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,55250,3110,70,70,70,60,40,70,4
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000002452300
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·24603365493713131831294345
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,50,10,10,080,060,050,050,050,024490,06
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,0900000,060,090,42111587
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,0900000,40,40,42111587
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,40,010,000,010,01690.0000,040,000,10,010,40,100,7
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,040,1
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2281711991391371261261151031061077773
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1302781181480,010,010,0100
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000,010,010,0100
Tài sản cố định (tỷ VND)
·40,050,10,20,30,40,50,60,70,912224
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·40,050,10,20,30,40,50,60,70,912224
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·101112131415151617181900
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·18015915911711010395898586865450
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·153139139979183595658585877
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·27202020202036342929295854
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000−0,2−0,9−2−2−2−11−12
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·210,30,60,30,0100,02000000
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·210,30,60,30,0100,02000000
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·253237235210185175143133129150154128127
Nợ phải trả (tỷ VND)
·17111110,40,81,026311316
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·17111110,40,81,0263179
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00000000000,70,72
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,5000000000,6233
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000000000057
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0000000000057
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·236235234208184174142132128124124115111
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·236235234208184174142132128124124115111
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·173173173151116116105105105105969696
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·5555555555544
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·535251485848271713918105
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·253237235210185175143133129150154128127
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·554133023140000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·13027811814800000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·173173173151116116105105105105969696

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
31
Yếu
Chất lượng dồn tích
43
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.73 · phân vị 89 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −4.04
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.076
GMI
1.587
AQI
1.224
SGI
5.256
DEPI
4.885
SGAI
0.196
TATA
0.163
LVGI
10.000

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,17phân vị 25
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
7,3%phân vị 75
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows accounting signals that are mixed: a Beneish M-Score of -0.7269 (89th percentile among Vietnamese peers) and a year-over-year change of -4.04 indicate the company’s accounting profile is more aggressive than most Vietnamese peers and that the trajectory has moved materially year-on-year. At the same time, the Altman Z-Score is 7.40 (well inside the ‘safe’ zone) while the Piotroski F-Score is weak at 3/9; earnings-quality metrics are poor overall (30.8/100) with particularly low cash conversion and margin/revenue quality but a perfect receivables-quality subscore (100/100).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.7269 (measures likelihood of earnings manipulation relative to historical accounting patterns; value is above the US −1.78 threshold and in the 89th percentile vs Vietnamese peers, meaning this company’s pattern of the eight Beneish component ratios is more ‘aggressive’ than 89% of local peers).
  • M-Score year-over-year change = -4.04 (measures change in the M-Score versus prior year; a large change indicates a material shift in the accounting profile compared with the prior year).
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.5870 (measures deterioration in gross margin; >1 suggests gross margins declined and could create pressure to manage earnings).
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.2238 (measures increase in the proportion of non-current or ‘‘other’’ assets; >1 can signal capitalizing or reclassifying costs into assets rather than expensing).
  • DEPI (Depreciation Index) = 4.8855 (measures changes in the reported rate of depreciation; large >1 suggests slower reported depreciation relative to prior year, which can inflate profit).
  • LVGI (Leverage Growth Index) = 10.0000 (measures growth in leverage; a large number indicates material increase in leverage on the balance sheet).
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1635 (16.35% of assets in accruals, measuring the extent of accrual-based earnings; elevated accruals reduce cash-basis support for reported profit).
  • Earnings-Quality composite = 30.8/100 with Cash conversion = 0.0/100 and Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 (these measure cash support for profits, stability of margins and persistence/quality of revenue; zero scores indicate serious weakness on these fronts).
  • Cash-conversion (3-year OCF / net profit) = 0.17 (17%, 25th percentile among Vietnamese peers; low, meaning reported profit has not been converting into operating cash).
  • Piotroski F-Score = 3/9 (measures nine fundamental changes; a low score indicates weak recent operating/financial improvements).
Tín hiệu tích cực
  • Receivables-quality subscore = 100.0/100 (measures how much revenue/receivables look collectible and free of unusual items; indicates receivables-related metrics tested here look strong).
  • DSRI (Days Sales Receivable Index) = 0.0761 (measures change in receivables relative to sales; a value well below 1 typically indicates receivables are not growing faster than sales—consistent with the strong receivables-quality score).
  • Altman Z-Score = 7.40 (measures distance from bankruptcy using balance-sheet and earnings items; 7.40 sits in the ‘safe’ zone, indicating low bankruptcy risk by that model).
  • No accumulated losses and no statutory loss-test triggers (the company’s retained earnings are positive and the audited statements do not meet the statutory tests under Decree 155/2020 Art.120(1)(e) as amended).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: VID (Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông) holds 33.3% (disclosed 2026-06-30), which under VAS indicates significant influence (≥20%). The remainder is owned by a mix of institutions and individuals (largest others: Giấy Toàn Lực 7.4%, Lê Thị Minh Giang 5.4%, an ‘america limited liability company’ 5.0%, Bùi Quang Minh 4.5%). No director-deal registrations were provided in the data set (registrations, when present, are declarations of intent recorded with the exchange rather than executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 notes: reconcile 'Receivables and other receivables' lines with the related-party and long-term receivables schedule to verify composition of the 7.3% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Inspect the cash-flow statement and the auditor’s notes for operating cash flow and the reconciling items to profit (note the 3-year operating cash flow / net profit = 0.17) to see which accruals or non-cash items are causing the low cash conversion.
  • Review the fixed-asset and depreciation policy note and the schedule of accumulated depreciation to understand the drivers of DEPI = 4.8855 (i.e., changes in estimated useful lives, additions, disposals or revaluations).
  • Examine related-party disclosures and the loans/advances to/from related parties note to assess whether any of the AQI = 1.2238 (asset-quality increase) or elevated accruals (TATA = 0.1635) are connected to intra-group balances or prepayments.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
7.40
Vùng an toàn
Sharpe
−0.53
Âm
Tổng hợp
55
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.98×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD1.92×Vòng quay0.06×Đòn bẩy1.07=ROE11.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−3.7%
Biến động
36.8%
Mức sụt giảm tối đa
−18.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.87P/E
P/B
0.67
P/S
10.99
ROE
11.4%
ROA
11.0%
EPS
1.551
BVPS
13.641
Biên gộp
38.3%
Biên ròng
187.3%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.45
Tăng trưởng DT
+425.6%
Tăng trưởng LN
−2.5%
EV/EBITDA
60.92
Tỷ suất cổ tức
16.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
17,3 triệu
Vốn điều lệ
173 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Bán lẻ
Phân ngành
Dịch vụ tiêu dùng chuyên ngành
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →